Preview "Ôn tập Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
2 mặt.
4 mặt.
6 mặt.
5 mặt.
2
4
6
8
S_xq = a × 4
S_xq = a × a × 4
S_xq = a × a × 6
S_xq = (a + a) × 4
4 mặt.
5 mặt.
6 mặt.
2 mặt đáy.
S_tp = a × a × 4
S_tp = a × 6
S_tp = a × a × 6
S_tp = a × a × a
Là các hình chữ nhật bằng nhau.
Là các hình vuông có kích thước khác nhau.
Là các hình vuông bằng nhau.
Là các hình tam giác đều.
a × 2
a × 4
a × a
a + a
cm, dm, m.
cm^2, dm^2, m^2.
cm^3, dm^3, m^3.
l, ml, kg.
4 cm^2
6 cm^2
1 cm^2
6 cm
4 mặt.
5 mặt.
6 mặt.
1 mặt.
144 cm^2
576 cm^2
864 cm^2
48 cm^2
13,5 m^2
9 m^2
2,25 m^2
3,375 m^2
36 cm^2
144 cm^2
216 cm^2
216 cm^3
100 cm^2
150 cm^2
50 cm^2
20 cm^2
24 dm^2
16 dm^2
12 dm^2
6 dm^2
8 dm
4 dm
16 dm
2 dm
900 cm^2
3600 cm^2
5400 cm^2
120 cm^2
400 cm^2
100 cm^2
80 cm^2
25 cm^2
S1 = S2
S1 > S2
S1 = 2/3 S2
S1 = 4/6 S2
37,5 dm^2
3,75 dm^2
15 dm^2
25 dm^2
625 cm^2
2500 cm^2
3750 cm^2
100 cm^2
900 cm^2
3600 cm^2
5400 cm^2
2700 cm^2
400 cm^2
500 cm^2
600 cm^2
100 cm^2
81 cm^2
324 cm^2
486 cm^2
729 cm^2
40000 đồng
10000 đồng
60000 đồng
20000 đồng
100 cm^2
150 cm^2
200 cm^2
250 cm^2
11,25 dm^2
9 dm^2
13,5 dm^2
2,25 dm^2
192 cm^2
160 cm^2
96 cm^2
128 cm^2
Đúng.
Sai.
Chỉ đúng về diện tích xung quanh.
Không đủ dữ kiện.
120 cm^2
150 cm^2
24 cm^2
600 cm^2
2 lần.
4 lần.
6 lần.
8 lần.
12 m^2
8 m^2
10 m^2
4 m^2
1/3
1/6
1/9
1/27
5 cm
10 cm
25 cm
50 cm
0 khối.
64 khối.
100 khối.
80 khối.
174 cm^2
216 cm^2
294 cm^2
486 cm^2
100 cm^2
150 cm^2
25 cm^2
20 cm^2
4 cm
5 cm
6 cm
4,5 cm
200 cm^2
150 cm^2
125 cm^2
600 cm^2
100 cm^2
600 cm^2
400 cm^2
1000 cm^2