Preview "Ôn tập Chương 9" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
4 hình
5 hình
6 hình
8 hình
$S_{xq} = (a + b) \times 2 \times c$
$S_{xq} = a \times b \times c$
$S_{xq} = a \times a \times 4$
$S_{xq} = (a + b) \times c$
$V = a \times a \times 4$
$V = a \times a \times 6$
$V = a \times a \times a$
$V = a \times 3$
4 mặt
6 mặt
2 mặt
5 mặt
Khi gấp một hình khai triển gồm 1 hình chữ nhật và 2 hình tròn ở hai phía đối diện, ta được hình gì?
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
Hình trụ
Hình cầu
$cm$
$cm^2$
$cm^3$
$ha$
1
2
3
4
$S_{xq} + S_{đáy}$
$S_{xq} + S_{2 đáy}$
$S_{xq} \times 2$
$S_{đáy} \times h$
$10\text{ dm}^3$
$100\text{ dm}^3$
$1\,000\text{ dm}^3$
$1\,000\,000\text{ dm}^3$
Có
Không
Có thể nếu cắt bớt
Tùy vào kích thước
$64\text{ dm}^2$
$256\text{ dm}^2$
$384\text{ dm}^2$
$512\text{ dm}^3$
$3\text{ dm}^3$
$3\text{ dm}^2$
$4,5\text{ dm}^3$
$7\text{ dm}^3$
$1,5\text{ m}^2$
$1\text{ m}^2$
$0,25\text{ m}^2$
$0,125\text{ m}^3$
$100\text{ cm}^3$
$150\text{ cm}^3$
$125\text{ cm}^3$
$625\text{ cm}^3$
$50\text{ cm}^3$
$250\text{ cm}^3$
$500\text{ cm}^3$
$100\text{ cm}^3$
$25$
$250$
$2\,500$
$25\,000$
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có $a=6\text{ dm}, b=3,5\text{ dm}, c=4\text{ dm}$ là:
$76\text{ dm}^2$
$38\text{ dm}^2$
$118\text{ dm}^2$
$84\text{ dm}^2$
$1,2\text{ lít}$
$12\text{ lít}$
$120\text{ lít}$
$1\,200\text{ lít}$
$S_1 = S_2$
$S_1 > S_2$
$S_1 < S_2$
Không so sánh được
$3\text{ dm}^2$
$3\text{ dm}^3$
$3,5\text{ dm}^3$
$0,3\text{ m}^3$
$92,4\text{ m}^2$
$292,4\text{ m}^2$
$200\text{ m}^2$
$400\text{ m}^2$
24 hộp
19 hộp
18 hộp
20 hộp
$200\text{ cm}^2$
$400\text{ cm}^2$
$600\text{ cm}^2$
$800\text{ cm}^2$
$45\text{ dm}^3$
$8\text{ dm}^3$
$37\text{ dm}^3$
$43\text{ dm}^3$
$72\,000\text{ cm}^3$
$54\,000\text{ cm}^3$
$54\text{ lít}$
Cả B và C đều đúng
$225\text{ cm}^2$
$900\text{ cm}^2$
$1\,125\text{ cm}^2$
$1\,350\text{ cm}^2$
$3,9\text{ kg}$
$0,975\text{ kg}$
$1,95\text{ kg}$
$7,8\text{ kg}$
Khối $M$
Khối $N$
Hai khối bằng nhau
Không so sánh được
4 khối
6 khối
8 khối
12 khối
$0,8\text{ m}$
$8\text{ m}$
$80\text{ cm}$
Cả A và C đều đúng
$8\text{ cm}$
$4\text{ cm}$
$2\text{ cm}$
$16\text{ cm}$
2 lần
4 lần
6 lần
8 lần
2 lần
4 lần
6 lần
8 lần
$4\,500\text{ cm}^3$
$58\,500\text{ cm}^3$
$54\,000\text{ cm}^3$
$450\text{ cm}^3$
Hình lập phương A có cạnh bằng $1:3$ cạnh hình lập phương B. Tỉ số thể tích của hình A và hình B là:
$1:3$
$1:9$
$1:27$
$1:6$
$112\text{ m}^2$
$153,5\text{ m}^2$
$160\text{ m}^2$
$145,5\text{ m}^2$
$64\text{ cm}^3$
$216\text{ cm}^3$
$24\text{ cm}^3$
$144\text{ cm}^3$
$2,4\text{ m}$
$3\text{ m}$
$1,4\text{ m}$
$4\text{ m}$
4 giờ chiều (16 giờ)
8 giờ tối (20 giờ)
6 giờ chiều (18 giờ)
12 giờ trưa
Nam ghép 2 khối lập phương cạnh $1\text{ dm} và 2\text{ dm} lại với nhau. Thể tích khối hình mới là:
$3\text{ dm}^3$
$5\text{ dm}^3$
$9\text{ dm}^3$
$27\text{ dm}^3$