Preview "Luyện tập 4.5" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Ba cạnh bằng nhau.
Hai cạnh bằng nhau.
Một góc vuông.
Ba góc bằng nhau.
Cạnh đáy.
Cạnh bên.
Cạnh góc vuông.
Cạnh huyền.
Phụ nhau.
Bù nhau.
Bằng nhau.
Có tổng bằng 180°.
Tam giác cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông.
Tam giác tù.
Đường phân giác.
Đường cao.
Đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Đường trung tuyến.
Cách đều hai mút của đoạn thẳng đó.
Cách đều hai cạnh của một góc.
Trùng với trung điểm của đoạn thẳng.
Nằm ngoài đoạn thẳng đó.
Tam giác đều.
Tam giác cân.
Tam giác vuông.
Tam giác vuông cân.
45°
60°
90°
180°
Đường tròn tâm là trung điểm đoạn thẳng.
Đường trung trực của đoạn thẳng đó.
Một đoạn thẳng song song.
Một điểm duy nhất.
Tam giác cân.
Tam giác vuông cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông.
70°
110°
55°
40°
ΔMNP cân tại N.
ΔMNP cân tại P.
ΔMNP cân tại M.
ΔMNP là tam giác đều.
Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Điểm M nằm trên đường trung trực của AB và MA = 5 cm. Độ dài MB là:
3 cm
6 cm
5 cm
11 cm
Tam giác vuông cân.
Tam giác đều.
Tam giác tù.
Tam giác nhọn bình thường.
Đường thẳng d.
Đường thẳng m.
Đường thẳng n.
Đường thẳng u.
AB = BC = CA
∠A = ∠B = ∠C = 60°
Tam giác ABC cũng là tam giác cân.
Tam giác ABC có một góc tù.
Tam giác đều.
Tam giác vuông cân.
Tam giác cân tại đỉnh góc nhọn.
Tam giác nhọn.
AD ⊥ BC
∠BAD = ∠CAD
ΔABD = ΔACD
Cả A, B, C đều đúng.
MA = MB với M là điểm bất kì trên d.
d ⊥ AB tại trung điểm của AB.
d đi qua trung điểm của AB.
d vuông góc với AB.
50°
80°
100°
130°
Tam giác cân tại A.
Tam giác đều.
Tam giác vuông tại A.
Tam giác vuông cân.
60° và 60°
30° và 30°
45° và 45°
20° và 20°
x=70°, y=40°
x=40°, y=70°
x=70°, y=70°
x=55°, y=70°
Cho tam giác ABC cân tại A có đường cao AH. Lấy điểm M bất kì trên AH. Khẳng định nào sau đây đúng?
MB = MC
MB > MC
MB < MC
ΔMBC luôn đều.
3 cm
9 cm
√9 cm
3√2 cm
BM = 3 cm, ∠MBA = 60°
BM = 3 cm, ∠MBA = 30°
BM = 6 cm, ∠MBA = 60°
BM = 1,5 cm, ∠MBA = 60°
Vẽ đường tròn tâm B và C có cùng bán kính bằng AB.
Vẽ đường tròn tâm B bán kính BC.
Vẽ đường trung trực của BC.
Đo góc B bằng 60°.
Tam giác cân tại M.
Tam giác đều.
Tam giác vuông.
Tam giác cân tại D.
30°
60°
45°
90°
40°
100°
80°
140°
Cho ΔABC cân tại A có ∠A = 100°. Lấy điểm M trong tam giác sao cho ΔMBC đều. Tính số đo ∠MAB:
10°
20°
30°
15°
Chứng minh ΔMAO = ΔMBO và ΔNAO = ΔNBO.
Sử dụng tính chất d là đường trung trực của AB để suy ra AM=BM và AN=BN.
Chứng minh ΔAMN = ΔAMN.
Chứng minh ΔAOM = ΔAON để có AM=AN.
Tam giác cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông.
Tam giác vuông cân.
Chứng minh ΔBFC = ΔCEB (cạnh huyền - cạnh góc vuông).
Sử dụng tính chất diện tích.
Chứng minh ΔABE = ΔACF (cạnh huyền - góc nhọn).
Cả A và C đều đúng.
Song song với AB.
Là đường trung trực của AB.
Vuông góc với AB nhưng không tại trung điểm.
Trùng với AB.
70°
110°
150°
120°
Tam giác cân.
Tam giác đều.
Tam giác vuông.
Tam giác tù.
Đường trung trực của BC.
Đường phân giác của góc A.
Đường trung tuyến ứng với BC.
Tất cả các ý trên.
Cho góc xOy nhọn và tia phân giác Oz. Lấy A trên Ox, B trên Oy sao cho OA = OB. Khi đó Oz là:
Đường cao của ΔOAB.
Đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Đường trung tuyến của ΔOAB.
Cả A, B, C đều đúng.
ΔABC cân tại A.
ΔABC cân tại B.
ΔABC cân tại C.
ΔABC là tam giác đều.