Log in

Preview "Luyện tập 5.3" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện tập 5.3

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Tỉ lệ phần trăm của các loại dữ liệu.

B

Sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian.

C

Sự khác biệt giữa các đối tượng tại một thời điểm.

D

Danh sách các đối tượng thống kê.

A

Đại lượng ta đang quan tâm.

B

Tỉ số phần trăm.

C

Thời gian.

D

Đơn vị đo.

A

Các mốc thời gian.

B

Đại lượng ta đang quan tâm.

C

Tiêu đề biểu đồ.

D

Tên các quốc gia.

A

Trục ngang, trục đứng, các điểm biểu diễn, đoạn thẳng nối các điểm, tiêu đề.

B

Hình tròn, các hình quạt, chú giải.

C

Các cột hình chữ nhật, trục ngang, trục đứng.

D

Các hình vẽ tượng trưng và chú giải.

A

Một đường cong.

B

Một nét đứt.

C

Một đoạn thẳng.

D

Một mũi tên.

A

Phía dưới bên trái.

B

Dòng trên cùng.

C

Sát trục đứng.

D

Trong phần chú giải.

A

Một hình vuông.

B

Một dấu chấm tròn (hoặc các dấu định dạng khác như dấu x, dấu +).

C

Một hình tam giác.

D

Một vạch kẻ ngang.

A

Nối các điểm bằng đoạn thẳng.

B

Vẽ trục ngang và trục đứng.

C

Chấm các điểm biểu diễn giá trị.

D

Ghi chú thích cho các trục.

A

Luôn luôn phải bắt đầu từ số 0.

B

Không nhất thiết phải là số 0.

C

Phải bắt đầu từ số lớn nhất.

D

Không được ghi số.

A

Giảm dần.

B

Tăng dần (từ trái sang phải).

C

Tùy ý.

D

Theo bảng chữ cái.

A

2016-2017 (54 bàn).

B

2018-2019 (51 bàn).

C

2020-2021 (38 bàn).

D

2019-2020 (31 bàn).

A

Giảm.

B

Tăng.

C

Không đổi.

D

Vừa tăng vừa giảm.

A

Giảm dần theo thời gian.

B

Tăng dần theo thời gian.

C

Luôn không đổi.

D

Biến động không quy luật.

A

Châu Á Thái Bình Dương.

B

Châu Phi cận Sahara.

C

Bắc Mỹ.

D

Châu Âu.

A

Luôn luôn giảm.

B

Luôn luôn tăng.

C

Giảm rồi mới tăng.

D

Không thay đổi.

A

Do thiên tai.

B

Do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid-19.

C

Do lạm phát.

D

Do thiếu hụt nhân lực.

A

Đang tăng nhanh.

B

Đang giảm chậm.

C

Không thay đổi theo thời gian.

D

Bằng 0.

A

Tăng liên tục.

B

Giảm liên tục từ 13,50% xuống 10,50%.

C

Không thay đổi.

D

Lúc tăng lúc giảm.

A

Tỉ lệ tái chế.

B

Tổng số chất thải thu hồi (triệu tấn).

C

Số dân.

D

Thời gian.

A

Đúng.

B

Sai, vì năm 2018 có 127 trận còn năm 2013 có 149 trận.

C

Không đủ dữ kiện.

D

Đúng vì 2018 nằm bên phải.

A

Hai biểu đồ biểu diễn hai dãy số liệu khác nhau.

B

Hai biểu đồ cùng biểu diễn một dãy số liệu nhưng có tỷ lệ trục đứng khác nhau.

C

Biểu đồ A cho thấy đại lượng tăng nhanh hơn biểu đồ B.

D

Biểu đồ B chính xác hơn biểu đồ A.

A

Hai biểu đồ hình quạt tròn.

B

Biểu đồ đoạn thẳng có hai đường biểu diễn.

C

Biểu đồ cột đơn.

D

Biểu đồ tranh.

A

Nền kinh tế vẫn đang phát triển nhưng chậm.

B

Nền kinh tế đang bị suy thoái (tăng trưởng âm).

C

Dân số giảm.

D

Biểu đồ bị vẽ sai.

A

Cao gấp 3 lần điểm đầu.

B

Nằm ngang với điểm đầu.

C

Thấp hơn điểm đầu.

D

Cách điểm đầu 3 đơn vị trục ngang.

A

Phải tô màu thật rực rỡ.

B

Phải chọn tỉ lệ xích trên các trục một cách phù hợp và khách quan.

C

Phải dùng nét đứt thay vì nét liền.

D

Không cần ghi tiêu đề.