Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 1 Giá Trị Lượng Giác Của Góc Lượng Giác Toán 11 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Bài 1 Giá Trị Lượng Giác Của Góc Lượng Giác Toán 11 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

Cùng chiều quay của kim đồng hồ.

B

Ngược chiều quay của kim đồng hồ.

C

Luôn là chiều từ trên xuống dưới.

D

Luôn là chiều từ phải sang trái.

A

$-40^{\circ} + k360^{\circ}, k \in Z$ .

B

$40^{\circ} + k180^{\circ}, k \in Z$ .

C

$320^{\circ} + k360^{\circ}, k \in Z$ .

D

$40^{\circ} + k360^{\circ}, k \in Z$ .

A

$sd(Ou, Ov) + sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow) + k360^\circ$ , $k \in Z$ .

B

$sd(Ou, Ov) - sd(Ov, Ow) = sd(Ou, Ow)$ .

C

$sd(Ou, Ov) + sd(Ou, Ow) = sd(Ov, Ow)$ .

D

$sd(Ou, Ov) = sd(Ov, Ow) + k180^\circ$ , $k \in Z$ .

A

$95^{\circ} + k360^{\circ}$ , $k \in Z$ .

B

$-95^{\circ} + k180^{\circ}$ , $k \in Z$ .

C

$-95^{\circ} + k360^{\circ}$ , $k \in Z$ .

D

$-265^{\circ} + k360^{\circ}$ , $k \in Z$ .

A

$95^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

B

$-95^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

C

$95^{\circ} + k180^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

D

$235^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$

A

$\frac{5\pi}{6}$ .

B

$\frac{4\pi}{3}$ .

C

$\frac{7\pi}{6}$ .

D

$\frac{7\pi}{4}$ .

A

$100^{\circ}$ .

B

$112,5^{\circ}$ .

C

$125^{\circ}$ .

D

$150^{\circ}$ .

A

$l = \frac{R}{\alpha}$ .

B

$l = 2\pi R\alpha$ .

C

$l = \frac{\alpha}{R}$ .

D

$l = R\alpha$ .

A

$\frac{3\pi}{16}$ .

B

$\frac{5\pi}{36}$ .

C

$\frac{7\pi}{48}$ .

D

$\frac{5\pi}{48}$ .

A

α ≠ kπ, k ∈ Z.

B

α ≠ $\frac{k\pi}{2}$ , k ∈ Z.

C

α ≠ $\frac{\pi}{2}$ +kπ, k ∈ Z.

D

α ≠ π + 2kπ, k ∈ Z

A

$\sin\alpha>0$ , $\cos\alpha>0$ , $\tan\alpha>0$ .

B

$\sin\alpha<0$ , $\cos\alpha<0$ , $\tan\alpha>0$ .

C

$\sin\alpha>0$ , $\cos\alpha<0$ , $\tan\alpha<0$ .

D

$\sin\alpha<0$ , $\cos\alpha>0$ , $\tan\alpha<0$ .

A

$\frac{1}{2}$ .

B

$-\frac{\sqrt{3}}{2}$ .

C

$-\frac{1}{2}$ .

D

$\frac{\sqrt{3}}{2}$ .

A

$\frac{1}{2}$ .

B

$-\frac{1}{2}$ .

C

$\frac{\sqrt{3}}{2}$ .

D

$-\frac{\sqrt{3}}{2}$ .

A

$\sin^{2}\alpha + \cos^{2}\alpha = 1$ .

B

$\sin\alpha + \cos\alpha = 1$ .

C

$\tan^{2}\alpha + \cot^{2}\alpha = 1$ .

D

$\sin^{2}\alpha - \cos^{2}\alpha = 1$ .

A

$\cos(\pi-\alpha)=\cos\alpha$ .

B

$\cos(\pi-\alpha)=\sin\alpha$ .

C

$\cos(\pi-\alpha)=-\sin\alpha$ .

D

$\cos(\pi-\alpha)=-\cos\alpha$ .

A

$-\frac{5}{13}$ .

B

$\frac{5}{13}$ .

C

$\frac{12}{13}$ .

D

$-\frac{12}{13}$ .

A

$\frac{12}{13}$ .

B

$-\frac{5}{13}$ .

C

$-\frac{12}{13}$ .

D

$\frac{5}{13}$ .

A

1.

B

$\sin^{2}\alpha$ .

C

$\cos^{2}\alpha$ .

D

$\tan^{2}\alpha$ .

A

$\frac{\sqrt{3}}{2}$ .

B

$\frac{1}{2}$ .

C

$-\frac{1}{2}$ .

D

$-\frac{\sqrt{3}}{2}$ .