Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 2 Công Thức Lượng Giác Toán 11 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
$\cos(a+b)=\cos a\cos b+\sin a\sin b$ .
$\cos(a+b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b$ .
$\cos(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b$ .
$\cos(a+b)=\sin a\sin b-\cos a\cos b$ .
sinacosb + cosasinb .
cosacosb - sinasinb .
cosasinb - sinacosb .
sinacosb - cosasinb .
$\frac{\tan a - \tan b}{1 + \tan a \tan b}$ .
$\frac{\tan a + \tan b}{1 + \tan a \tan b}$ .
$\frac{\tan a - \tan b}{1 - \tan a \tan b}$ .
$\frac{1 + \tan a \tan b}{\tan a - \tan b}$ .
$\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{2}-\sqrt{6}}{4}$ .
$-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ .
$-\frac{\sqrt{6} - \sqrt{2}}{4}$ .
$-\frac{\sqrt{6} + \sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{16}{65}$ .
$\frac{33}{65}$ .
$\frac{56}{65}$ .
$\frac{63}{65}$ .
$-\frac{63}{65}$ .
$-\frac{33}{65}$ .
$\frac{63}{65}$ .
$\frac{33}{65}$ .
5.
7.
12.
25.
$\sin 2a = \sin^2 a - \cos^2 a$
$\sin 2a = \sin a + \cos a$
$\sin 2a = 2\sin a\cos a$
$\sin 2a = 2\sin^2 a$
Biểu thức bằng cos2a là
$1 + 2\sin^{2}a$ .
$1 - 2\sin^{2}a$ .
2sinacosa.
$2\sin^{2}a - 1$ .
Công thức hạ bậc đúng là
$\cos^2 a = \frac{1 - \cos 2a}{2}$ .
$\sin^2 a = \frac{1 + \cos 2a}{2}$ .
$\cos^2 a = 1 + \cos 2a$ .
$\cos^2 a = \frac{1 + \cos 2a}{2}$ .
$\frac{\sqrt{2-\sqrt{2}}}{2}$ .
$\frac{2+\sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{2+\sqrt{2}}}{2}$ .
$\frac{\sqrt{2}+1}{2}$ .
$\frac{2}{3}$ .
$\frac{3}{4}$ .
$\frac{4}{3}$ .
$\frac{3}{2}$ .
$\frac{3}{4}$ .
$-\frac{1}{4}$ .
$\frac{1}{4}$ .
$-\frac{3}{4}$ .
$-\frac{8}{9}$ .
$\frac{8}{9}$ .
$\frac{1}{9}$ .
$-\frac{1}{9}$ .
cosacosb = $\frac{1}{2}\left[\cos(a-b) - \cos(a+b)\right]$ .
cosacosb = $\frac{1}{2}\left[\cos(a-b) + \cos(a+b)\right]$ .
cosacosb = $\frac{1}{2}\left[\sin(a-b) + \sin(a+b)\right]$ .
cosacosb = cos(a-b) + cos(a+b).
Biểu thức bằng sinasinb là
$\frac{1}{2}\left[\cos(a+b)+\cos(a-b)\right]$ .
$\frac{1}{2}\left[\sin(a-b)-\sin(a+b)\right]$ .
$\frac{1}{2}\left[\cos(a+b)-\cos(a-b)\right]$ .
$\frac{1}{2}\left[\cos(a-b)-\cos(a+b)\right]$ .
Giá trị của cos75°cos15° là
$\frac{1}{4}$ .
$\frac{1}{2}$ .
$\frac{\sqrt{3}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{2}}{4}$ .
$\frac{\sqrt{3}-2}{4}$ .
$\frac{\sqrt{3}+1}{4}$ .
$\frac{2+\sqrt{3}}{4}$ .
$\frac{2-\sqrt{3}}{4}$
$\frac{1}{2} (\sin 7x - \sin 3x)$ .
$\frac{1}{2} (\sin 7x + \sin 3x)$ .
$\sin 7x + \sin 3x$ .
$\frac{1}{2} (\cos 3x - \cos 7x)$ .
$s(t)=\sin(100t)+\sin(4t)$ .
$s(t)=2\sin(104t)+2\sin(96t)$ .
$s(t)=\cos(96t)-\cos(104t)$ .
$s(t)=\sin(104t)+\sin(96t)$ .
0.
1.
$\frac{1}{2}$ .
$\frac{\sqrt{3}}{2}$ .
Công thức nào sau đây đúng?
$\cos u + \cos v = 2\cos \frac{u + v}{2} \cos \frac{u - v}{2}$ .
$\cos u + \cos v = 2\sin \frac{u + v}{2} \sin \frac{u - v}{2}$ .
$\cos u + \cos v = -2\sin \frac{u + v}{2} \sin \frac{u - v}{2}$ .
$\cos u + \cos v = 2\cos \frac{u + v}{2} \sin \frac{u - v}{2}$ .
$2\cos\frac{u+v}{2}\cos\frac{u-v}{2}$ .
$2\sin\frac{u+v}{2}\sin\frac{u-v}{2}$ .
$-2\sin\frac{u+v}{2}\sin\frac{u-v}{2}$ .
$2\cos\frac{u+v}{2}\sin\frac{u-v}{2}$ .
$2\cos20^{\circ}\cos10^{\circ}$ .
$\sqrt{3}\cos10^{\circ}$ .
$\sqrt{3}\sin10^{\circ}$ .
$2\sin30^{\circ}\cos10^{\circ}$ .
$\frac{1}{2}$ .
$\frac{\sqrt{3}}{2}$ .
$\sqrt{2}$ .
$\frac{\sqrt{2}}{2}$ .
Không dùng máy tính, rút gọn $A = \sin10^{\circ} + \sin50^{\circ} + \sin70^{\circ}$ . Kết quả là
$\cos20^{\circ}$ .
$2\sin20^{\circ}$ .
$2\cos20^{\circ}$ .
$\sqrt{3}\cos20^{\circ}$ .
$y = 2\sin (2\pi \cdot 283t)\cos (2\pi \cdot 1053t).$
$y = 2\sin (2\pi \cdot 1053t)\cos (2\pi \cdot 283t).$
$y = \sin (2\pi \cdot 1053t)\cos (2\pi \cdot 566t).$
$y = 2\cos (2\pi \cdot 1053t)\sin (2\pi \cdot 283t).$
3.
6.
$\frac{3\sqrt{3}}{2}$ .
$3\sqrt{3}$ .
$\cos(a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b$ .
$\sin(a + b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b$ .
$\tan(a + b) = \frac{\tan a + \tan b}{1 - \tan a \tan b}$ .
$\tan(a - b) = \frac{\tan a - \tan b}{1 - \tan a \tan b}$ .
$\sin\alpha = \frac{3}{5}$ .
$\cos\beta = -\frac{12}{13}$ .
$\sin(\alpha + \beta) = \frac{56}{65}$ .
$\cos(\alpha - \beta) = \frac{63}{65}$ .
Có thể viết $f(t)=10\sin(t+\varphi)$ với một góc $\varphi$ thích hợp.
$$\varphi = \frac {3}{5}$$
$$f (0) = 6$$
Giá trị lớn nhất của $f(t)$ bằng 10.
$\tan2\alpha=\frac{4}{3}$ .
$\cos2\alpha=-\frac{3}{5}$ .
$\sin2\alpha=-\frac{4}{5}$ .
$\sin^{2}\alpha=\frac{1}{5}$ .
$\sin2\alpha = \frac{24}{25}$ .
$\cos2\alpha = \frac{7}{25}$ .
$\tan2\alpha = \frac{7}{24}$ .
$\sin^{2}\alpha = \frac{9}{25}$ .
Xét các khẳng định sau:
$2\cos a\cos b = \cos (a - b) + \cos (a + b).$
$2\sin a\sin b = \cos (a + b) - \cos (a - b).$
$2\sin a\cos b = \sin(a + b) + \sin(a - b)$ .
$2\cos a\sin b = \sin(a + b) + \sin(a - b)$ .
$s(t)=2\sin(75t)+2\sin(45t)$ .
Sau khi biến đổi tích thành tổng, hai thành phần có tần số góc 75 và 45.
Hệ số đúng trước mỗi hàm sin sau khi biến đổi là 4.
$s(0)=4.$
Xét các khẳng định sau:
$\sin u + \sin v = 2\sin \frac{u + v}{2}\cos \frac{u - v}{2}.$
$\sin u - \sin v = 2\sin \frac{u + v}{2}\cos \frac{u - v}{2}.$
$\cos u - \cos v = -2\sin \frac{u + v}{2}\sin \frac{u - v}{2}.$
$\cos u + \cos v = 2\sin \frac{u + v}{2}\sin \frac{u - v}{2}$ .
$A = \frac{\sqrt{6}}{2}$ .
$B = \frac{\sqrt{2}}{2}$ .
$\frac{A}{B} = \sqrt{3}$ .
$A + B = \sqrt{2}$ .
Khi biến đổi tổng thành tích, tần số trung bình xuất hiện là 1164,5 Hz.
Nửa độ chênh lệch tần số là 312,5 Hz.
Dạng tích có hệ số đúng trước bằng 1.
Tại t = 0, ta có y = 2.
Tính sin(30° + 60°).
Tính 4sin15°sin75°.