Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Ôn Chương 1 HSLG Và PTLG Giác Lớp 11 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Ôn Chương 1 HSLG Và PTLG Giác Lớp 11 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$-125^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

B

$125^{\circ} + k180^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

C

$125^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

D

$235^{\circ} + k360^{\circ}, k \in \mathbb{Z}$ .

A

$-\frac{5\pi}{4}$ .

B

$\frac{5\pi}{4}$ .

C

$-\frac{4\pi}{5}$ .

D

$\frac{5\pi}{6}$ .

A

15° + k180°, k ∈ Z.

B

-15° + k360°, k ∈ Z.

C

35° + k360°, k ∈ Z.

D

15° + k360°, k ∈ Z

A

$-\frac{8}{15}$ .

B

$\frac{8}{15}$ .

C

$-\frac{15}{8}$ .

D

$\frac{15}{8}$ .

A

$\frac{4}{5}$ .

B

$\frac{3}{5}$ .

C

$-\frac{4}{5}$ .

D

$-\frac{3}{5}$ .

A

$\sin(a+b)=\sin a\cos b-\cos a\sin b$ .

B

$\sin(a+b)=\sin a\cos b+\cos a\sin b$ .

C

$\sin(a+b)=\cos a\cos b-\sin a\sin b$ .

D

$\sin(a+b)=\cos a\sin b-\sin a\cos b$ .

A

$\frac{1}{2}\left[\cos(a-b)-\cos(a+b)\right]$ .

B

$\frac{1}{2}\left[\sin(a-b)+\sin(a+b)\right]$ .

C

$\frac{1}{2}\left[\cos(a-b)+\cos(a+b)\right]$ .

D

$\frac{1}{2}\left[\sin(a+b)-\sin(a-b)\right]$ .

A

$\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$ .

B

$-\frac{\sqrt{6}-\sqrt{2}}{4}$ .

C

$\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$ .

D

$-\frac{\sqrt{6}+\sqrt{2}}{4}$ .

A

$-\frac{24}{25}$ .

B

$\frac{24}{25}$ .

C

$-\frac{7}{25}$ .

D

$\frac{7}{25}$ .

A

2sin2xcos4x.

B

2sin4xcosx.

C

2sin3xcos2x.

D

2cos3xcos2x.

A

sin20°.

B

-sin20°.

C

2sin20°.

D

-2sin20°.

A

$\frac{6}{25}$ .

B

$-\frac{11}{25}$ .

C

$\frac{24}{25}$ .

D

$\frac{11}{25}$ .

A

$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

B

$D = R \zeta \left\{ -\frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

C

$D = R \zeta \left\{ \frac{3\pi}{8} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

D

$D = R \zeta \left\{ \frac{\pi}{8} + \frac{2k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

A

hàm số lẻ.

B

không chẩn, không lẻ.

C

hàm số chẩn.

D

hàm số không tuần hoàn.

A

$\frac{\pi}{5}$ .

B

$\frac{2\pi}{5}$ .

C

$5\pi$ .

D

$2\pi$ .

A

$[-7; -1]$ .

B

$[-3; 4]$ .

C

$[-1; 7]$ .

D

$[1; 7]$ .

A

$\left(-\frac{\pi}{2} + k\pi; \frac{\pi}{2} + k\pi\\right), k \in \mathbb{Z}$ .

B

$(k\pi; \pi + k\pi), k \in \mathbb{Z}$ .

C

$(-\pi + k\pi; k\pi), k \in \mathbb{Z}$ .

D

$(2k\pi; \pi + 2k\pi), k \in \mathbb{Z}$

A

Nhân hai về với $x^{2}+4$ .

B

Nhân hai về với $x$ .

C

Bình phương hai về.

D

Chia hai về cho $x-1$ .

A

$S = \left\{\frac{\pi}{2} + 2k\pi | k \in \mathbb{Z}\right\}$ .

B

$S = \left\{-\frac{\pi}{2} + k\pi | k \in \mathbb{Z}\right\}$ .

C

$S = \left\{-\frac{\pi}{2} + 2k\pi | k \in \mathbb{Z}\right\}$ .

D

$S = \{k\pi | k \in \mathbb{Z}\}$ .

A

$S=\left\{-\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

B

$S=\left\{\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

C

$S=\left\{\frac{\pi}{3}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

D

$S=\left\{\frac{\pi}{6}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

A

$S=\left\{\frac{2\pi}{45}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

B

$S=\left\{\frac{8\pi}{15}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

C

$S=\left\{-\frac{2\pi}{45}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

D

$S=\left\{\frac{8\pi}{45}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

A

$S=\left\{-\frac{\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

B

$S=\left\{\frac{\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

C

$S=\left\{-\frac{\pi}{12}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

D

$S=\left\{\frac{7\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .

  • a)

    Góc $\alpha$ có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác với góc $\frac{\pi}{4}$ .

    T
    F
  • b)

    $\sin\alpha=\frac{\sqrt{2}}{2}$ .

    T
    F
  • c)

    $\cos\alpha=-\frac{\sqrt{2}}{2}$ .

    T
    F
  • d)

    Góc 405° có cùng tia đầu và tia cuối với góc α.

    T
    F
  • a)

    $\cos\alpha = -\frac{12}{13}$ .

    T
    F
  • b)

    $\tan\alpha = \frac{5}{12}$ .

    T
    F
  • c)

    $\cos(\pi - \alpha) = \frac{12}{13}$ .

    T
    F
  • d)

    $\sin(\alpha + \pi) = -\frac{5}{13}$ .

    T
    F
  • a)

    sin2α = - $\frac{120}{169}$ .

    T
    F
  • b)

    cos2α = - $\frac{119}{169}$ .

    T
    F
  • c)

    1+cos2α = $\frac{50}{169}$ .

    T
    F
  • d)

    sin²α = $\frac{1+\cos2α}{2}$ .

    T
    F
  • a)

    Tập xác định của hàm số là R

    T
    F
  • b)

    Hàm số tuần hoàn với chu kì $\frac{2\pi}{3}$ .

    T
    F
  • c)

    Tập giá trị của hàm số là $[-2;1]$ .

    T
    F
  • d)

    $f(0)=0.$

    T
    F
  • a)

    $D = R \zeta \left\{ \frac{3\pi}{8} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z \right\}$ .

    T
    F
  • b)

    Chu kì của hàm số là $\frac{\pi}{2}$ .

    T
    F
  • c)

    $g\left(\frac{\pi}{8}\\right)=0$ .

    T
    F
  • d)

    Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định liên tiếp.

    T
    F
  • a)

    Tập xác định của hàm số là R.

    T
    F
  • b)

    Hàm số p là hàm số lẻ.

    T
    F
  • c)

    Hàm số p tuần hoàn với chu kì π.

    T
    F
  • d)

    Tập giá trị của hàm số là $[-1;1]$ .

    T
    F
  • a)

    Mọi số $x = k\pi$ , $k \in Z$ , đều là nghiệm.

    T
    F
  • b)

    Mọi số $x = \frac{\pi}{3} + k\pi$ , $k \in Z$ , đều là nghiệm.

    T
    F
  • c)

    Môi số $x = \frac{\pi}{6} + k\pi$ , $k \in Z$ , đều là nghiệm.

    T
    F
  • d)

    Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có 4 nghiệm.

    T
    F
  • a)

    Tập nghiệm là $S = \left\{ \frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

    T
    F
  • b)

    $x = \frac{\pi}{2}$ là một nghiệm.

    T
    F
  • c)

    x = 0 là một nghiệm.

    T
    F
  • d)

    Trên đoạn $[-\pi;\pi]$ , phương trình có 6 nghiệm.

    T
    F
  • a)

    Tập nghiệm của phương trình là $S = \left\{ \frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .

    T
    F
  • b)

    Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có 6 nghiệm.

    T
    F
  • c)

    x = 0 là một nghiệm.

    T
    F
  • d)

    $x = \frac{\pi}{2}$ là một nghiệm.

    T
    F