Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 4 Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Lớp 11 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
chúng có cùng số nghiệm.
chúng có cùng về trái.
chúng có cùng tập nghiệm.
chúng có cùng bậc.
$x-3=0$ và $(x-3)(x^{2}+1)=0$ .
$x^{2}=4$ và x=2.
$x^{2}+1=0$ và x=0.
$(x-1)(x+1)=0$ và x=1.
Nhân hai về với x.
Nhân hai về với x - 1.
Nhân hai về với sinx.
Nhân hai về với $x^{2} + 1$ .
Hai phương trình không tương đương vì phương trình đầu không xác định tại $x=-1$ .
Hai phương trình tương đương vì chúng cùng có tập nghiệm $S=\{2\}$ .
Phương trình sau có thêm nghiệm $x=-1$ .
Phương trình đầu vô nghiệm.
m > 0.
m ≥ 1.
|m| ≤ 1.
|m| < 1.
$S = \left\{-\frac{\pi}{6} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{-\frac{\pi}{6} + 2k\pi; \frac{7\pi}{6} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{\frac{\pi}{6} + 2k\pi; \frac{5\pi}{6} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{-\frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ -\frac{\pi}{2} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{2} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{3}+k
$S=\left\{-\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{6}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{9} + \frac{k\pi}{3}; \frac{2\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
$S = \left\{ -\frac{\pi}{9} + \frac{2k\pi}{3}; \frac{2\pi}{3} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{9} + \frac{2k\pi}{3}; \frac{2\pi}{3} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{3} + 2k\pi; \frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
4.
6.
3.
8.
$|m| \leq 1$ .
$m \geq 0$ .
$|m| < 1$ .
$m \leq 1$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{2\pi}{3} + 2k\pi; \frac{4\pi}{3} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{6} + 2k\pi; \frac{11\pi}{6} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{3} + 2k\pi; -\frac{\pi}{3} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \{k\pi | k \in Z\}$ .
$S = \{\pi + 2k\pi | k \in Z\}$ .
$S = \left\{\frac{\pi}{2} + k\pi | k \in Z\right\}$ .
$S = \{2k\pi | k \in Z\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{3}\mid k
$S=\left\{-\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{12}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{-\frac{\pi}{3} + 2k\pi; \frac{\pi}{9} + \frac{2k\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{\frac{\pi}{3} + 2k\pi; -\frac{\pi}{9} + \frac{2k\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{-\frac{\pi}{3} + k\pi; \frac{\pi}{9} + \frac{k\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{\frac{\pi}{3} + 2k\pi; \frac{\pi}{9} + \frac{2k\pi}{3} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}$ .
2.
3.
5.
4.
chỉ có nghiệm khi $|m| \leq 1$ .
luôn có nghiệm.
chỉ có nghiệm khi m > 0.
vô nghiệm khi m = 0.
$S = \left\{ \frac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ -\frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{6} + 2k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
$S=\left\{-\frac{5\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{-\frac{\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{-\frac{5\pi}{12}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{24}+\frac{k\pi}{2}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{4}+k\pi|k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{8}+k\pi|k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{ -\frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{2} | k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{8} + \frac{k\pi}{2} | k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
2.
3.
4.
6.
luôn có nghiệm.
chỉ có nghiệm khi $|m| \leq 1$ .
chỉ có nghiệm khi $m \neq 0$ .
chỉ có nghiệm khi $m > 0$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{3} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ -\frac{\pi}{6} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{6} + 2k\pi | k \in Z \right\}$ .
$S = \left\{ \frac{\pi}{6} + k\pi | k \in Z \right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{\frac{5\pi}{12}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S=\left\{-\frac{\pi}{12}+\frac{k\pi}{3}\mid k\in\mathbb{Z}\right\}$ .
$S = \left\{-\frac{\pi}{5} + k\pi |k\in \mathbb{Z}\right\} .$
$S = \left\{\frac{\pi}{10} +\frac{k\pi}{2} |k\in \mathbb{Z}\right\} .$
$S = \left\{\frac{\pi}{5} +k\pi |k\in \mathbb{Z}\right\} .$
$S = \left\{\frac{\pi}{5} +2k\pi |k\in \mathbb{Z}\right\} .$
0,433.
2,708.
1,137.
0,420.
1,213.
2,784.
0,358.
1,928.
0,411.
1,161.
1,981.
2,300.
60°.
90°.
120°.
240°.
1,5 giây.
2 giây.
3 giây.
6 giây.
Điều kiện xác định của phương trình P là $x \neq -2$ .
Tập nghiệm của phương trình P là $S_{P}=\{4\}$ .
x = -2 là nghiệm của phương trình Q.
Hai phương trình P và Q tương đương.
Phương trình có nghiệm.
Mọi số $x=\frac{\pi}{3}+2k\pi$ với $k\in Z$ đều là nghiệm.
Công thức $x = \frac{2\pi}{3} + k\pi$ với $k \in Z$ biểu diễn toàn bộ nghiệm của phương trình.
Vói $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có đúng hai nghiệm.
Phương trình tương đương với $2x + \frac{\pi}{6} = k\pi, k \in Z$ .
Tập nghiệm là $S = \left\{-\frac{\pi}{12} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z\right\}$ .
$x=\frac{5\pi}{12}$ là một nghiệm của phương trình.
Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có đúng ba nghiệm.
Tập nghiệm có thể viết $S = \left\{ \frac{2\pi}{3} + 2k\pi; -\frac{2\pi}{3} + 2k\pi \mid k \in \mathbb{Z} \right\}$ .
Công thức $x = \frac{2\pi}{3} + k\pi$ , $k \in Z$ biểu diễn toàn bộ nghiệm.
Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có đúng hai nghiệm.
$x = \frac{\pi}{3}$ là một nghiệm của phương trình.
Phương trình tương đương với $2x - \frac{\pi}{3} = 2k\pi, k \in Z$ .
Tập nghiệm là $S = \left\{ \frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in Z \right\}$ .
Hai nghiệm liên tiếp của phương trình luôn hơn kém nhau 2π.
Trên đoạn $[0;2\pi]$ , phương trình có đúng hai nghiệm.
Tập nghiệm là $S = \left\{-\frac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in Z\right\}$ .
Hai nghiệm liên tiếp của phương trình hơn kém nhau π.
$x = \frac{5\pi}{6}$ là một nghiệm.
Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có đúng một nghiệm.
Tập nghiệm là $S = \left\{ \frac{\pi}{6} + \frac{k\pi}{3} | k \in Z \right\}$ .
$x = \frac{\pi}{2}$ là một nghiệm.
Chu kì lặp lại của các nghiệm theo biến x là π.
Vói $0 \leq x < \pi$ , phương trình có đúng ba nghiệm.
Xét phương trình cot2x = 0.
a)Phương trình tương đương với $2x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k
\in Z$ .(Đ)
Tập nghiệm là $S = \left\{ \frac{\pi}{4} + \frac{k\pi}{2} | k \in Z \right\}$ .
$x = \frac{3\pi}{4}$ là một nghiệm.
Với $0 \leq x < 2\pi$ , phương trình có đúng hai nghiệm.
$\alpha \in \left[-\frac{\pi}{2}; \frac{\pi}{2}\right]$ .
$\beta \in [0; \pi]$ .
$\gamma = \frac{3\pi}{4}$ .
$\sin\beta = -0,6$ .
Mô hình có chu kì 12 giờ.
$T(2)=30.$
$T(8) = 18$ .
Trong khoảng $0 \leq t < 24$ , nhiệt độ đạt 30 đúng một lần.