Xem trước học liệu "Luyện tập bài 4.1 Tổng các góc trong một tam giác" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
90^\circ
180^\circ
360^\circ
100^\circ
Tam giác vuông.
Tam giác tù.
Tam giác nhọn.
Tam giác cân.
Tam giác nhọn.
Tam giác tù.
Tam giác vuông.
Tam giác đều.
Ba góc bằng nhau.
Một góc bằng 90^\circ.
Hai góc bằng nhau.
Một góc lớn hơn 90^\circ.
Bằng nhau.
Bù nhau.
Phụ nhau (tổng bằng 90^\circ).
Kề bù.
Tổng hai góc trong không kề với nó.
Tổng hai góc trong kề với nó.
180^\circ trừ đi một góc trong.
Cả A và C đều đúng.
Cạnh góc vuông.
Cạnh huyền.
Cạnh đáy.
Đường cao.
1 góc.
2 góc.
3 góc.
Không có góc nào.
50^\circ
60^\circ
70^\circ
80^\circ
Tam giác có các góc 100^\circ, 45^\circ, 35^\circ.
Tam giác có các góc 60^\circ, 70^\circ, 50^\circ.
Tam giác có góc N = 90^\circ.
Tam giác có ba góc nhọn.
Tam giác nhọn.
Tam giác vuông.
Tam giác tù.
Tam giác đều.
40^\circ
50^\circ
60^\circ
90^\circ
60^\circ
25^\circ
35^\circ
120^\circ
Tam giác nhọn.
Tam giác cân.
Tam giác vuông.
Tam giác vuông cân.
110^\circ
45^\circ
65^\circ
155^\circ
40^\circ, 50^\circ, 100^\circ
60^\circ, 60^\circ, 60^\circ
70^\circ, 20^\circ, 80^\circ
90^\circ, 90^\circ, 0^\circ
30^\circ
45^\circ
60^\circ
90^\circ
120^\circ
60^\circ
100^\circ
90^\circ
30^\circ
60^\circ
90^\circ
180^\circ
20^\circ, 40^\circ, 60^\circ
30^\circ, 60^\circ, 90^\circ
40^\circ, 80^\circ, 120^\circ
10^\circ, 20^\circ, 30^\circ
50^\circ
100^\circ
150^\circ
80^\circ
\widehat{C} > 60^\circ
\widehat{C} < 60^\circ
\widehat{C} = 60^\circ
\widehat{C} > 120^\circ
110^\circ
70^\circ
80^\circ
100^\circ
x=60^\circ, y=100^\circ, z=70^\circ
x=120^\circ, y=80^\circ, z=70^\circ
x=80^\circ, y=120^\circ, z=110^\circ
Giá trị tính từ hình cụ thể.
40^\circ
60^\circ
80^\circ
70^\circ
40^\circ và 110^\circ
70^\circ và 80^\circ
90^\circ và 60^\circ
20^\circ và 130^\circ
30^\circ
60^\circ
90^\circ
150^\circ
15^\circ
10^\circ
20^\circ
80^\circ
Cho \triangle ABC có \widehat{A} = 100^\circ, \widehat{B} = 40^\circ. Số đo góc ngoài tại đỉnh C là:
40^\circ
140^\circ
60^\circ
80^\circ
18^\circ
20^\circ
30^\circ
15^\circ
Cho \triangle ABC có \widehat{A} = \widehat{B} = 2\widehat{C}. Tính số đo các góc của tam giác:
72^\circ, 72^\circ, 36^\circ
80^\circ, 80^\circ, 20^\circ
60^\circ, 60^\circ, 60^\circ
70^\circ, 70^\circ, 40^\circ
130^\circ
100^\circ
120^\circ
140^\circ
100^\circ
170^\circ
180^\circ
200^\circ
\widehat{BAH} = \widehat{C}
\widehat{CAH} = \widehat{B}
\widehat{BAH} + \widehat{B} = 90^\circ
\widehat{BAH} = \widehat{B}
\widehat{D}
\widehat{C}
\widehat{BDE}
\widehat{DEC}
180^\circ
270^\circ
360^\circ
540^\circ
80^\circ
90^\circ
100^\circ
70^\circ
60^\circ
75^\circ
90^\circ
80^\circ
90^\circ
45^\circ
60^\circ
30^\circ
Tam giác cân.
Tam giác vuông.
Tam giác đều.
Tam giác tù.