Xem trước học liệu "Luyện tập 6.1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
a + b = c + d
a × b = c × d
a/b = c/d
a - b = c - d
a : c = b : d
a : b = c : d
b : a = d : c
a × b = c × d
ac = bd
ab = cd
ad = bc
a + d = b + c
a/b = c/d
a/c = b/d
d/b = c/a
a/d = b/c
a = bc/d
a = bd/c
a = cd/b
a = bc × d
2 : 3
3 : 4
4 : 3
1 : 2
2/3 = 4/6
2/4 = 6/3
2/6 = 3/4
4/2 = 3/6
2/3
3/2
4/5
0,24 : 0,32
2
4
6
8
2
3
4
6
2 : 3
3 : 2
4 : 6
Cả A và C đều đúng.
3 : 18 và 12 : 72
3 : 12 và 18 : 72
72 : 18 và 12 : 3
Cả A, B, C đều đúng.
x = 2
x = -2
x = 5
x = -5
-16/28 = -20/35
-16/-20 = 28/35
35/28 = -20/-16
Cả 3 tỉ lệ thức trên.
0
1
4
Không lập được vì không có đẳng thức tích.
x = 1,9
x = 7,6
x = 0,76
x = 76
0,35/(-1,4) = 1,3/(-5,2)
0,35/1,3 = (-1,4)/(-5,2)
(-5,2)/1,3 = (-1,4)/0,35
0,35/(-5,2) = (-1,4)/1,3
x = 3
x = 1,8
x = 3,2
x = 1,5
Có.
Không, vì 4/3 ≠ 3/4.
Không, vì chúng không cùng đơn vị.
Có, vì chúng đều bằng 1,33...
x = -5
x = 5
x = -20
x = 20
Tìm x biết (x + 5)/4 = -1/2:
x = -2
x = -7
x = -3
x = 2
32g
33g
60,5g
44g
8m và 20m
4m và 10m
10m và 16m
5m và 32m
-16/28 = -20/35
35/28 = -20/-16
Cả A và B.
Không có tỉ lệ thức nào.
Tìm x biết x/(-5) = -6/5:
x = 6
x = -6
x = 30
x = 1
30 máy.
10 máy.
20 máy.
15 máy.
a + c = b + d
a/c = b/d
a - d = b - c
a = c
4
8
12
0
x = 3
x = 2
x = 5
x = 6
ad/c
ac/d
cd/a
bc/a
a = bk, c = dk
a = ck, b = dk
a = dk, c = bk
a = k/b, c = k/d
(a+c)/c = (b+d)/d
(a+1)/c = (b+1)/d
(a+c)/a = (b+d)/b
(a-c)/c = (b-d)/d
x = -10; y = -14
x = 10; y = 14
x = -14; y = -10
x = 5; y = 7
x/4 = y/3
3/y = 4/x
(x+y)/y = 7/3
x + 3 = y + 4
Đặt a/b = c/d = k suy ra a = bk, c = dk.
Nhân chéo a(3c+d) = c(3a+b).
Cộng 3 vào mỗi tỉ số.
Cả A và B đều được.
x = 13
x = 11
x = -13
x = 3
(a-b)/b = (c-d)/d
(a+b)/a = (c+d)/c
a/(a+b) = c/(c+d)
Cả 3 phương án trên.
2 : 3
3 : 2
4 : 6
1 : 2
x = -6, y = -15
x = -15, y = -6
x = 6, y = 15
x = -10, y = -11
Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Quy tắc nhân chéo.
Tiên đề Euclid.
Định lí Pythagore.