Log in

Preview "Thử thách cụm động từ phổ biến: Break & Bring" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Thử thách cụm động từ phổ biến: Break & Bring

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Đột nhập trái phép

B

Ngừng hoạt động do bị hỏng

C

Tiến hành một cuộc thảo luận

D

Trốn thoát khỏi tù

  • a)

    a) Bring in: Ban hành một bộ luật mới

    T
    F
  • b)

    b) Break off: Bắt đầu một thói quen mới

    T
    F
  • c)

    c) Bring back: Giới thiệu lại cái gì đó

    T
    F
  • d)

    d) Break away: Trốn thoát khỏi sự giam giữ

    T
    F
A

Break up

B

Break off

C

Bring forward

D

Bring back

A

Quên đi những chuyện buồn

B

Gợi nhớ lại điều gì

C

Thay đổi quá khứ

D

Hoàn thành một chuyến đi

A

break / up

B

bring / off

C

bring / in

D

break / through

A

broke off

B

broke through

C

brought down

D

brought off

Đọc tình huống sau: 'The second World War broke out in 1939. During the war, several prisoners tried to break away from their guards, but many failed. Eventually, the Allied powers managed to bring down the axis governments, which brought about a new era in global politics.'

A

Hạ cánh an toàn

B

Giảm giá sản phẩm

C

Đánh bại/Hạ bệ một chính phủ

D

Gợi nhớ quá khứ

A

Đưa ai đó đi chơi

B

Gây ra/Đem lại sự thay đổi

C

Công bố một cuốn sách

D

Cắt đứt một mối quan hệ

A

Break up

B

Break off

C

Break away

D

Break with

A

Gợi nhớ quá khứ

B

Sản xuất/Phát hành để bán

C

Thu hút thêm đầu tư

D

Thay đổi ngoại hình

  • a)

    a) Break out: Bị nổi mẩn ngứa trên da

    T
    F
  • b)

    b) Bring in: Kiếm được một số tiền cụ thể

    T
    F
  • c)

    c) Break off: Bỗng nhiên ngừng nói

    T
    F
  • d)

    d) Bring off: Làm cho máy móc bị hỏng

    T
    F
A

Trì hoãn cuộc họp

B

Giới thiệu cái gì đó để thảo luận

C

Kết thúc cuộc họp sớm

D

Tấn công ai đó

A

The prisoner broke off.

B

The prisoner broke away.

C

The prisoner broke out of jail.

D

Both B and C are correct.

A

break down

B

break through

C

bring up

D

bring forward

A

bring him round

B

bring him in

C

break him off

D

break him in