Log in

Preview "Siêu bài tập: Tổng hợp 30+ cách dùng của GO" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Siêu bài tập: Tổng hợp 30+ cách dùng của GO

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Rời đi nơi khác

B

Bắt đầu làm hoặc giải quyết việc gì

C

Tấn công ai đó

D

Phản đối một ý kiến

A

go round

B

go in for

C

go beyond

D

go into

  • a)

    a) Giảm đi, bé hơn (về giá cả, số lượng)

    T
    F
  • b)

    b) Tăng lên đột ngột (về cảm xúc)

    T
    F
  • c)

    c) Được ghi chép lại hoặc được ghi nhớ

    T
    F
  • d)

    d) Bị đánh bại trong một cuộc thi

    T
    F
A

went under

B

went through

C

went along

D

went off

A

go after

B

go round

C

go beyond

D

go along

A

gone down with

B

gone along with

C

gone in with

D

gone off with

A

will go through with

B

will go in with

C

will go about

D

will go beyond

  • a)

    a) Go beyond: Vượt quá giới hạn, nhiều hơn

    T
    F
  • b)

    b) Go out to: Được dành cho ai (cảm xúc, suy nghĩ)

    T
    F
  • c)

    c) Go in with: Nhập ngũ hoặc vào bệnh viện

    T
    F
  • d)

    d) Go towards: Đóng góp tiền để mua cái gì

    T
    F

Đọc tình huống: 'Jane decided to go ahead with the travel plan despite the storm. She went along with her friends' idea to stay in a forest hut. They went through a very cold night without heating.'

A

Tiến hành, thực hiện

B

Hủy bỏ kế hoạch

C

Thay đổi ý định

D

Lên kế hoạch mới

A

Trải qua, chịu đựng

B

Kiểm tra kỹ lưỡng

C

Luyện tập thường xuyên

D

Thảo luận chi tiết

A

gone up

B

gone on

C

gone off

D

gone around

A

go under

B

go beyond

C

go at

D

go down

A

Rời khỏi một bữa tiệc

B

Đến tham dự hoặc ghé thăm một địa điểm

C

Chống lại ý kiến đám đông

D

Tiếp tục làm việc gì đó

A

Làm ra rất nhiều tiền

B

Tiết kiệm tiền cho tương lai

C

Dùng hết, tiêu hết sạch

D

Vay mượn tiền từ ai đó