Log in

Preview "Làm chủ 20+ cấu trúc với động từ COME" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Làm chủ 20+ cấu trúc với động từ COME

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
  • a)

    a) Come apart: Bị tách lìa ra, bung ra thành từng mảnh

    T
    F
  • b)

    b) Come back: Trở thành một bộ phận của cái gì đó

    T
    F
  • c)

    c) Come into: Thừa kế tiền bạc hoặc tài sản

    T
    F
  • d)

    d) Come out: Biến mất hoàn toàn

    T
    F
A

came round

B

came off

C

came by

D

came into

A

came off

B

didn't come off

C

came across

D

didn't come between

A

coming out

B

coming by

C

coming in

D

coming over

A

came up to

B

came out at

C

came across

D

came back to

  • a)

    a) Come off: Kết thúc bằng một vị trí cụ thể nào đó (về đích)

    T
    F
  • b)

    b) Come down with: Thừa kế một khoản tiền lớn

    T
    F
  • c)

    c) Come away: Bị bong khỏi cái gì

    T
    F
  • d)

    d) Come by: Nỗ lực làm được cái gì/có được cái gì

    T
    F
A

Trở nên lỗi thời

B

Trở lại mốt cũ, được ưa chuộng lại

C

Thay đổi hoàn toàn thiết kế

D

Ngừng sản xuất

A

came across

B

came up

C

came in

D

came over

Đọc tình huống sau: 'While hiking, we came across an old hut. We decided to come in and rest. Suddenly, something urgent came up and we had to leave immediately. On the way back, I came down with a light headache due to the heat.'

A

Được đề cập tới

B

Bất ngờ xảy đến

C

Đạt tới mong muốn

D

Đi vào nhà

A

Đi vào (phòng, nhà)

B

Thừa kế tài sản

C

Được xuất bản

D

Tỉnh lại sau khi ngất

A

Quay trở lại địa điểm cũ

B

Đáp trả ai một cách giận dữ

C

Thoát khỏi một tình huống khó khăn

D

Thay đổi suy nghĩ

  • a)

    a) Diễn tả việc tạo ấn tượng ban đầu (make a particular impression)

    T
    F
  • b)

    b) Diễn tả việc một thông điệp được thấu hiểu (be understood)

    T
    F
  • c)

    c) Diễn tả việc thừa kế một gia tài lớn

    T
    F
  • d)

    d) Diễn tả việc cung cấp cái gì khi bạn cần

    T
    F
A

Vị trí đó bị bãi bỏ

B

Một công việc hoặc cơ hội đang có sẵn

C

Vị trí đó bị thay thế

D

Chưa có quyết định về vị trí này

A

It means to leave a place far away.

B

It can mean to make a particular impression.

C

It means to inherit money from someone.

D

It means a machine starts to operate.

A

Tránh xa ai đó

B

Đạt tới mong đợi, hy vọng

C

Gặp gỡ tình cờ

D

Được thừa kế