Preview "Chia động từ s/es" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
Trong thì Hiện tại đơn, chúng ta thêm đuôi -s hoặc -es vào sau động từ khi chủ ngữ là ngôi thứ mấy?
Ngôi thứ nhất số ít (I)
Ngôi thứ hai số ít/nhiều (You)
Ngôi thứ ba số ít (He, She, It)
Ngôi thứ ba số nhiều (They)
-p, -k, -t
-ch, -sh, -x, -s, -o
-e, -ee, -y
-m, -n, -r
Giữ nguyên 'y' và thêm -es
Giữ nguyên 'y' và thêm -s
Đổi 'y' thành 'i' rồi thêm -es
Bỏ 'y' và thêm -s
haves
has
having
had
plaies
plays
playes
playing
watchs
watch
watches
watching
mixs
mixes
mixies
mixt
finishs
finishes
finishess
finish
passs
pass
passes
passies
buzzs
buzzes
buzzies
buzz
Vì chủ ngữ 'She' là số ít và trước 'y' là phụ âm 'd'.
Vì chủ ngữ 'English' là tên môn học.
Vì đây là câu phủ định.
Vì động từ 'study' là động từ bất quy tắc.
They goes to the gym every day.
My father usually fixs the car.
The cat always sleeps on the sofa.
She have a beautiful garden.
a) Động từ 'buy' đổi thành 'buies' khi đi với 'She'.
b) Động từ 'do' đổi thành 'does' khi đi với 'He'.
c) Động từ 'fly' đổi thành 'flies' khi đi với 'It'.
d) Động từ 'miss' đổi thành 'misses' khi đi với 'John'.
Không có sự khác biệt, cả hai đều giữ nguyên mẫu.
Với 'I' động từ thêm -s, với 'My mother' động từ giữ nguyên.
Với 'I' động từ giữ nguyên, với 'My mother' động từ thêm -s/es.
Cả hai đều phải thêm -s/es.
Eat, Sleep, Drink
Brush, Guess, Go
Play, Buy, Say
Run, Jump, Walk
a) Động từ 'have' biến thành 'haves' khi đi với chủ ngữ 'It'.
b) Động từ kết thúc bằng đuôi -x luôn thêm -es.
c) Động từ 'say' đổi thành 'says' (giữ nguyên 'y').
d) Động từ 'worry' đổi thành 'worries' (đổi 'y' thành 'i').
Carry
Try
Stay
Copy
Thêm -s
Thêm -es
Giữ nguyên mẫu (không thêm s/es)
Chuyển sang dạng V-ing
Thừa chữ 'e'.
Chưa đổi 'y' thành 'i'.
Chủ ngữ là số ít nên không cần chia.
Động từ 'cry' không đi với 'loudly'.
Fixes
Washes
Teaches
Takes
Đọc đoạn văn ngắn về thói quen của Mary và chia các động từ sau cho đúng:
Every morning, Mary (31.1) _____ (get) up early. She (31.2) _____ (wash) her face and then (31.3) _____ (do) some exercises. Her dog always (31.4) _____ (watch) her curiously.
(33.1) playes - (33.2) watchs
(33.1) plays - (33.2) watches
(33.1) plaies - (33.2) watches
(33.1) plays - (33.2) watch
a) 'Water boils at 100 degrees.'
b) 'The sun rises in the east.'
c) 'My brother have a new car.'
d) 'The teacher teaches us English.'





