Log in

Preview "Chia động từ s/es" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Chia động từ s/es

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 8.72
A

Ngôi thứ nhất số ít (I)

B

Ngôi thứ hai số ít/nhiều (You)

C

Ngôi thứ ba số ít (He, She, It)

D

Ngôi thứ ba số nhiều (They)

A

-p, -k, -t

B

-ch, -sh, -x, -s, -o

C

-e, -ee, -y

D

-m, -n, -r

A

Giữ nguyên 'y' và thêm -es

B

Giữ nguyên 'y' và thêm -s

C

Đổi 'y' thành 'i' rồi thêm -es

D

Bỏ 'y' và thêm -s

A

watchs

B

watch

C

watches

D

watching

A

Vì chủ ngữ 'She' là số ít và trước 'y' là phụ âm 'd'.

B

Vì chủ ngữ 'English' là tên môn học.

C

Vì đây là câu phủ định.

D

Vì động từ 'study' là động từ bất quy tắc.

A

They goes to the gym every day.

B

My father usually fixs the car.

C

The cat always sleeps on the sofa.

D

She have a beautiful garden.

  • a)

    a) Động từ 'buy' đổi thành 'buies' khi đi với 'She'.

    T
    F
  • b)

    b) Động từ 'do' đổi thành 'does' khi đi với 'He'.

    T
    F
  • c)

    c) Động từ 'fly' đổi thành 'flies' khi đi với 'It'.

    T
    F
  • d)

    d) Động từ 'miss' đổi thành 'misses' khi đi với 'John'.

    T
    F
A

Không có sự khác biệt, cả hai đều giữ nguyên mẫu.

B

Với 'I' động từ thêm -s, với 'My mother' động từ giữ nguyên.

C

Với 'I' động từ giữ nguyên, với 'My mother' động từ thêm -s/es.

D

Cả hai đều phải thêm -s/es.

A

Eat, Sleep, Drink

B

Brush, Guess, Go

C

Play, Buy, Say

D

Run, Jump, Walk

  • a)

    a) Động từ 'have' biến thành 'haves' khi đi với chủ ngữ 'It'.

    T
    F
  • b)

    b) Động từ kết thúc bằng đuôi -x luôn thêm -es.

    T
    F
  • c)

    c) Động từ 'say' đổi thành 'says' (giữ nguyên 'y').

    T
    F
  • d)

    d) Động từ 'worry' đổi thành 'worries' (đổi 'y' thành 'i').

    T
    F
A

Thêm -s

B

Thêm -es

C

Giữ nguyên mẫu (không thêm s/es)

D

Chuyển sang dạng V-ing

A

Thừa chữ 'e'.

B

Chưa đổi 'y' thành 'i'.

C

Chủ ngữ là số ít nên không cần chia.

D

Động từ 'cry' không đi với 'loudly'.

A

Fixes

B

Washes

C

Teaches

D

Takes

Đọc đoạn văn ngắn về thói quen của Mary và chia các động từ sau cho đúng:

Every morning, Mary (31.1) _____ (get) up early. She (31.2) _____ (wash) her face and then (31.3) _____ (do) some exercises. Her dog always (31.4) _____ (watch) her curiously.

Câu 31: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 32: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 33: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
Câu 34: Không hỗ trợ loại câu hỏi này.
A

(33.1) playes - (33.2) watchs

B

(33.1) plays - (33.2) watches

C

(33.1) plaies - (33.2) watches

D

(33.1) plays - (33.2) watch

  • a)

    a) 'Water boils at 100 degrees.'

    T
    F
  • b)

    b) 'The sun rises in the east.'

    T
    F
  • c)

    c) 'My brother have a new car.'

    T
    F
  • d)

    d) 'The teacher teaches us English.'

    T
    F