Log in

Preview "Câu điều kiện (Conditional Sentences)" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Câu điều kiện (Conditional Sentences)

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

If + S + V(s/es), S + will + V-inf

B

If + S + V(s/es), S + V(s/es)

C

If + S + V2/ed, S + would + V-inf

D

If + S + had + V3/ed, S + would have + V3/ed

A

Quá khứ đơn (Past Simple)

B

Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

C

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect)

D

Tương lai đơn (Future Simple)

A

Provided that

B

Unless

C

As long as

D

Suppose

A

Loại 0 và loại 1

B

Loại 1 và loại 2

C

Loại 2 và loại 3

D

Loại 3 và loại 0

A

Một thói quen trong quá khứ

B

Một sự việc có khả năng xảy ra

C

Một sự việc đã kết thúc

D

Một điều không thể xảy ra

A

Mệnh đề chính loại 2

B

Mệnh đề If loại 3

C

Mệnh đề chính loại 3

D

Mệnh đề If loại 2

A

Dấu chấm (.)

B

Dấu phẩy (,)

C

Dấu chấm phẩy (;)

D

Không cần dấu gì

A

Loại 0 nói về quá khứ, loại 1 nói về hiện tại.

B

Loại 0 là sự thật hiển nhiên, loại 1 là khả năng trong tương lai.

C

Loại 0 dùng 'would', loại 1 dùng 'will'.

D

Cả hai loại đều hoàn toàn giống nhau về ý nghĩa.

A

Khi sự việc rất dễ xảy ra.

B

Khi sự việc đã xảy ra rồi.

C

Khi sự việc chỉ là giả tưởng hoặc khó có thể xảy ra ở hiện tại.

D

Khi chúng ta muốn đưa ra một lời khuyên về quá khứ.

A

Tôi không lỡ xe buýt và tôi đã đến đúng giờ.

B

Tôi đã lỡ xe buýt và kết quả là tôi đã bị muộn.

C

Tôi hy vọng mình sẽ không lỡ xe buýt vào ngày mai.

D

Tôi thường xuyên lỡ xe buýt.

A

Vì mệnh đề If không thể dùng 'am'.

B

Vì có sự không đồng nhất giữa 'am' (loại 1) và 'would' (loại 2).

C

Vì 'stay at home' phải chia ở quá khứ.

D

Vì 'if' không đi với 'I'.

A

Tôi sẽ giúp nếu tôi bận.

B

Tôi sẽ giúp nếu tôi không bận.

C

Tôi sẽ bận để giúp bạn.

D

Tôi không bận nhưng cũng không giúp.

A

Quá khứ anh ấy đã nghe lời và hiện tại anh ấy thành công.

B

Quá khứ anh ấy không nghe lời và hiện tại anh ấy không thành công.

C

Anh ấy luôn nghe lời tôi.

D

Anh ấy sẽ nghe lời tôi trong tương lai.

  • a)

    a) Câu điều kiện loại 0 dùng thì hiện tại đơn ở cả hai vế.

    T
    F
  • b)

    b) 'Suppose' có thể dùng để thay thế 'If' trong một số trường hợp.

    T
    F
  • c)

    c) Loại 2 diễn tả một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai.

    T
    F
  • d)

    d) Sau 'Unless' ta không bao giờ được dùng phủ định 'not'.

    T
    F
A

Không bao giờ.

B

Có, để đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu.

C

Chỉ dùng được trong văn viết trang trọng.

D

Chỉ dùng được với động từ 'to be'.

A

If you heat ice, it will melt.

B

If you heat ice, it melts.

C

If you heated ice, it melted.

D

If you had heated ice, it would melt.

Đọc tình huống sau và chọn câu điều kiện phù hợp nhất:

Tình huống: Peter didn't go to the party because he had a lot of work. Now he feels regretful.

A

If Peter went to the party, he would have fun.

B

If Peter had gone to the party, he would have had fun.

C

Unless Peter goes to the party, he won't have fun.

D

If Peter had had fun, he would have gone to the party.

A

If he didn't have a lot of work, he would go to the party.

B

If he hadn't had a lot of work, he would have gone to the party.

C

If he hasn't had much work, he would go.

D

He wouldn't go unless he had work.

A

didn't lend / wouldn't have got

B

hadn't lent / would have got

C

hadn't lent / would be getting

D

lent / will get

  • a)

    a) If I had a map, I wouldn't have got lost yesterday.

    T
    F
  • b)

    b) If he were faster, he would win the race next week.

    T
    F
  • c)

    c) Unless you don't stop talking, I will leave.

    T
    F
  • d)

    d) If you mix red and white, you get pink.

    T
    F