Log in

Preview "Ôn tập" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Ôn tập

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

2 mặt đáy.

B

4 mặt bên.

C

6 mặt của hình đó.

D

3 mặt bất kì.

A

Nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

B

Chia cho chiều cao.

C

Cộng với chiều cao.

D

Nhân với diện tích đáy.

A

$S_{xq} = a × b × c$

B

$S_{xq} = (a + b) × 2 × c$

C

$S_{xq} = a × b + c$

D

$S_{xq} = (a + b) × c$

A

Tổng diện tích xung quanh và diện tích một mặt đáy.

B

Tổng diện tích xung quanh và diện tích hai mặt đáy.

C

Tích của diện tích xung quanh và diện tích hai đáy.

D

Diện tích của 4 mặt bên.

A

$cm, dm, m$.

B

$cm^2, dm^2, m^2$.

C

$cm^3, dm^3, m^3$.

D

$kg, l, ha$.

A

1 mặt.

B

2 mặt.

C

4 mặt.

D

6 mặt.

A

Diện tích đáy.

B

Chu vi mặt đáy.

C

Thể tích hình hộp.

D

Chiều cao.

A

Thể tích.

B

Diện tích xung quanh.

C

Chiều dài.

D

Số khối lập phương.

A

Tất cả các hình đều có diện tích toàn phần bằng nhau.

B

Hình nào có chiều cao lớn nhất thì diện tích xung quanh lớn nhất.

C

Hình xếp nằm ngang có diện tích toàn phần bé nhất.

D

Thể tích các hình khác nhau.