Preview "Ôn tập Thể tích hình lập phương" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$V = a \times a \times 4$
$V = a \times a \times 6$
$V = a \times a \times a$
$V = a \times 4$
Chiều dài bằng chiều rộng.
Chiều dài bằng chiều cao.
Ba kích thước (chiều dài, chiều rộng, chiều cao) bằng nhau.
Sáu mặt là hình chữ nhật.
$9 \text{ cm}^3$
$27 \text{ cm}^3$
$54 \text{ cm}^3$
$27 \text{ cm}^2$
$1 \text{ cm}^3$
$9 \text{ cm}^3$
$27 \text{ cm}^3$
$54 \text{ cm}^3$
$\text{dm}^2$
$\text{m}^3$
$\text{ha}$
$\text{cm}$
$6 \times 4$
$6 \times 6 \times 6$
$(6 + 6) \times 6$
$6 \times 6 \times 4$
Một cạnh.
Hai cạnh khác nhau.
Diện tích toàn phần.
Chu vi đáy.
$1$ lít.
$10$ lít.
$1\,000 \text{ cm}^3$.
Cả A và C đều đúng.
Hình có 6 mặt đều là hình vuông bằng nhau.
Hình có 6 mặt là hình chữ nhật.
Hình có 3 kích thước khác nhau.
Hình có đáy là hình tròn.
Đơn vị độ dài.
Đơn vị diện tích.
Đơn vị khối (thể tích).
Đơn vị khối lượng.
$100 \text{ cm}^3$
$1\,000 \text{ cm}^3$
$1 \text{ dm}^3$
Cả B và C đều đúng.
$6,25 \text{ dm}^3$
$15,625 \text{ dm}^3$
$15,625 \text{ cm}^3$
$12,5 \text{ dm}^3$
$16 \text{ cm}^3$
$64 \text{ cm}^3$
$32 \text{ cm}^3$
$48 \text{ cm}^3$
$0,16 \text{ m}^3$
$0,064 \text{ m}^3$
$64 \text{ dm}^3$
Cả B và C đều đúng.
So sánh thể tích hai hình lập phương: Hình A có cạnh $2 \text{ cm}$, hình B có cạnh $4 \text{ cm}$.
Thể tích hình B gấp 2 lần hình A.
Thể tích hình B gấp 4 lần hình A.
Thể tích hình B gấp 8 lần hình A.
Hai hình có thể tích bằng nhau.
$5 \text{ cm}$
$25 \text{ cm}$
$15 \text{ cm}$
$10 \text{ cm}$
$4 \text{ cm}^3$
$8 \text{ cm}^3$
$24 \text{ cm}^3$
$16 \text{ cm}^3$
$5 \text{ dm}^3$
$50 \text{ dm}^3$
$500 \text{ dm}^3$
$5\,000 \text{ dm}^3$
$3,375 \text{ m}^3$
$4,5 \text{ m}^3$
$2,25 \text{ m}^3$
$3,375 \text{ dm}^3$
$400 \text{ cm}^3$
$125 \text{ cm}^3$
$100 \text{ cm}^3$
$80 \text{ cm}^3$
$36 \text{ cm}^3$
$216 \text{ cm}^3$
$144 \text{ cm}^3$
$18 \text{ cm}^3$
$864 \text{ cm}^3$
$216 \text{ cm}^3$
$648 \text{ cm}^3$
$432 \text{ cm}^3$
64 khối.
16 khối.
8 khối.
0 khối.
$54 \text{ cm}^3$
$216 \text{ cm}^3$
$108 \text{ cm}^3$
$27 \text{ cm}^3$
$1\,000$ lít.
$600$ lít.
$60$ lít.
$100$ lít.
Khối A.
Khối B.
Hai khối bằng nhau.
Không so sánh được.
$125 \text{ cm}^3$
$25 \text{ cm}^3$
$150 \text{ cm}^3$
$100 \text{ cm}^3$
150 000 đồng.
600 000 đồng.
300 000 đồng.
120 000 đồng.
$1, 0, \times, 3, =$
$1, 0, \times, 1, 0, \times, 1, 0, =$
$1, 0, +, 1, 0, +, 1, 0, =$
$1, 0, \div, 1, 0, =$
10 hình.
12 hình.
8 hình.
6 hình.
2 lần.
4 lần.
6 lần.
8 lần.
$7,8 \text{ kg}$
$3,9 \text{ kg}$
$1,95 \text{ kg}$
$31,2 \text{ kg}$
$1 : 3$
$1 : 9$
$1 : 27$
$1 : 1$
$300 \text{ m}^3$
$180 \text{ m}^3$
$240 \text{ m}^3$
$120 \text{ m}^3$
$150\%$
$225\%$
$337,5\%$
$300\%$
3 hộp.
9 hộp.
27 hộp.
12 hộp.
$36 \text{ cm}^3$
$27 \text{ cm}^3$
$9 \text{ cm}^3$
$64 \text{ cm}^3$
$4 \text{ cm}$
$8 \text{ cm}$
$16 \text{ cm}$
$2 \text{ cm}$
8 giờ tối.
4 giờ chiều (16 giờ).
6 giờ chiều.
10 giờ đêm.
$125 \text{ cm}^3$
$25 \text{ cm}^3$
$100 \text{ cm}^3$
$625 \text{ cm}^3$