Preview "Ôn tập Thực hành tính toán và ước lượng thể tích một số hình khối" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$V = a + b + c$
$V = a \times b \times c$
$V = (a + b) \times 2 \times c$
$V = a \times b : c$
$4 \text{ dm}^3$
$6 \text{ dm}^3$
$8 \text{ dm}^3$
$12 \text{ dm}^3$
$\text{cm}^3$
$\text{dm}^3$
$\text{m}^3$
$\text{mm}^3$
Chiều dài và chiều rộng sàn nhà.
Chiều rộng và chiều cao.
Chiều dài, chiều rộng và chiều cao phòng.
Chu vi sàn nhà.
$14 \text{ dm}^3$
$96 \text{ dm}^3$
$48 \text{ dm}^3$
$24 \text{ dm}^3$
$100 \text{ dm}^3$
$1\,000 \text{ dm}^3$
$10\,000 \text{ cm}^3$
$1\,000 \text{ cm}^3$
$\text{m}^3$
$\text{dm}^3$
$\text{cm}^3$
$\text{mm}^3$
Đo chính xác bằng thước.
Đưa ra một số đo gần đúng dựa trên quan sát hoặc tính toán nhanh.
Luôn chọn số lớn nhất.
Không cần tính toán.
Một bể nước hình hộp chữ nhật có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$. Thể tích $V$ được tính là:
$V = S + h$
$V = S : h$
$V = S \times h$
$V = (S + h) \times 2$
Có số lượng hộp ít nhất.
Có hộp to nhất.
Có hộp có thể tích gần nhất với số đo thầy giáo đọc.
Đo nhanh nhất.
2 chậu.
3 chậu.
4 chậu.
6 chậu.
1 lớp.
2 lớp.
3 lớp.
4 lớp.
$80 \text{ dm}^3$
$800 \text{ dm}^3$
$8\,000 \text{ dm}^3$
$800 \text{ cm}^3$
$168 \text{ m}^3$
$140 \text{ m}^3$
$17,5 \text{ m}^3$
$200 \text{ m}^3$
$5 \text{ dm}^3$
$50 \text{ dm}^3$
$500 \text{ dm}^3$
$5\,000 \text{ dm}^3$
$1 \text{ m}$
$10 \text{ m}$
$100 \text{ m}$
$10 \text{ dm}$
$60 \text{ dm}^3$
$240 \text{ dm}^3$
$180 \text{ dm}^3$
$10 \text{ dm}^3$
12 thùng.
120 thùng.
100 thùng.
60 thùng.
$43 \text{ m}^3$
$12 \text{ m}^3$
$120 \text{ m}^3$
$80 \text{ m}^3$
2 lần.
4 lần.
6 lần.
8 lần.
8 thùng.
9 thùng.
10 thùng.
12 thùng.
48 người.
40 người.
50 người.
30 người.
$0,6 \text{ m}$
$6 \text{ m}$
$0,06 \text{ m}$
$1 \text{ m}$
Thùng $4 \text{ dm} \times 4 \text{ dm} \times 4 \text{ dm}$.
Thùng $8 \text{ dm} \times 8 \text{ dm} \times 1 \text{ dm}$.
Thùng $40 \text{ cm} \times 20 \text{ cm} \times 80 \text{ cm}$.
Cả A, B, C đều đúng.
4 xe.
5 xe.
6 xe.
8 xe.
$175 \text{ m}^3$
$200 \text{ m}^3$
$150 \text{ m}^3$
$300 \text{ m}^3$
$2,25 \text{ dm}^2$
$9 \text{ dm}^2$
$13,5 \text{ dm}^2$
$3,375 \text{ dm}^2$
$1,2 \text{ m}$
$1,4 \text{ m}$
$1,5 \text{ m}$
$2 \text{ m}$
$6 \text{ dm}^3$
$1 \text{ dm}^3$
$2 \text{ dm}^3$
$0 \text{ dm}^3$
$3,84 \text{ m}^3$
$0,06 \text{ m}^3$
$1,2 \text{ m}^3$
$7,68 \text{ m}^3$
$6 \text{ m}$
$9 \text{ m}$
$10 \text{ m}$
$12 \text{ m}$
8 khối.
12 khối.
6 khối.
1 khối.
$8 \text{ cm}$
$4 \text{ cm}$
$2 \text{ cm}$
$16 \text{ cm}$
23 025 000 đồng.
24 000 000 đồng.
16 800 000 đồng.
22 500 000 đồng.
$1 \text{ cm}^3$
$11 \text{ cm}^3$
$10 \text{ cm}^3$
$15 \text{ cm}^3$
$4\,500 \text{ cm}^3$
$58\,500 \text{ cm}^3$
$54\,000 \text{ cm}^3$
$30\,000 \text{ cm}^3$
4 giờ chiều (16 giờ).
8 giờ tối (20 giờ).
6 giờ chiều (18 giờ).
12 giờ trưa.
200 hộp.
250 hộp.
333 hộp.
500 hộp.
$8,352 \text{ m}^3$
$835,2 \text{ m}^3$
$0,8352 \text{ m}^3$
$83,52 \text{ dm}^3$
$27 \text{ cm}^3$
$216 \text{ cm}^3$
$189 \text{ cm}^3$
$54 \text{ cm}^3$