Xem trước học liệu "Trắc nghiệm tổng hợp Phrasal Verbs - Đề số 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Look up to
Come up to
Catch up with
Put up with
Thí sinh được yêu cầu phải nộp (hand___) đơn đăng ký cho cán bộ tuyển sinh trước thời hạn cuối cùng.
Stand for
Take over
Catch on
Hold on
Take on
Get over
Go through
Come over
Take on
Make out
Take over
Make up
Xác định tính chính xác về ý nghĩa của các cụm động từ sau trong nghiên cứu khoa học và đời sống:
a) Carry out: Thực hiện hoặc tiến hành một thí nghiệm/nghiên cứu.
b) Give off: Tỏa ra, phát ra (mùi hương, nhiệt, khí).
c) Put off: Mang duy nhất một nghĩa là mặc quần áo vào.
d) Hand down: Truyền lại kiến thức hoặc truyền thống cho đời sau.
Đừng để những thất bại tạm thời làm bạn _______; thành công thường đến với những người kiên trì.
Left out
Put off
Switched off
Turned on
Sắp xếp để tạo câu đúng về hoạt động ngoại khóa: 'Câu lạc bộ kịch đang dàn dựng một vở diễn mới.'
Come up against
Keep up with
Get into
Run out of
Handed down
Landed on
Passed by
Taken over
Come in for
Come up with
Bring out
Get down to
Mặc dù gặp nhiều khó khăn khi mới bắt đầu cuộc hôn nhân, họ đã cùng nhau _______ được mọi vấn đề.
Pick over
Build on
Pass away
Work out
Do sương mù dày đặc ở cảng, thuyền trưởng và thủy thủ đoàn khó có thể _______ ánh đèn trên bến tàu.
Look up
Make out
Go ahead
See out
Monica cực kỳ tức giận vì tiếng ồn của hàng xóm và cô ấy từ chối _______ tình trạng đó thêm nữa.
Run away with
Cut down on
Put up with
Get away with
Showed up
Jumped on
Turned in
Brought about
Đọc tình huống sau: 'John's company is growing fast. To keep up with the work, he needs to hire more staff. He has also decided to set out on a new journey by expanding his business to other cities.'
Trì hoãn công việc
Đuổi kịp hoặc đáp ứng được khối lượng công việc
Từ bỏ công việc
Cản trở công việc
Kết thúc hành trình
Bắt đầu một hành trình hoặc kế hoạch
Trì hoãn kế hoạch
Từ chối cơ hội
Give in
Give up
Give away
Give over
Put off
Bring about
Hold up
Set off
Run for
Take in
Go up
Come out
Break down
Break in
Break up
Break out
Get away with
Check out of
Look out for
Kick out of
Sleep off
Lie in
Rest on
Stay over
Wear off
Fade out
Drop away
Fall through
Along
On
Up
Away
Founded
Dedicated
Proved
Dropped
Bãi biển đã bị _______ khi cảnh sát tìm kiếm các thùng chất thải độc hại từ con tàu bị hư hỏng.
Cut off
Sealed off
Washed up
Kept out
Gone off
Gone through
Gone down
Gone over
Doing
Making
Putting
Setting
Working on
Paying off
Saving up
Giving away
Went over
Chased after
Bumped into
Looked up
Keep up
Turn out
Put down
Throw away
Run out of
Keep up with
Watch out
Keep down
Developed
Moved
Removed
Grown
Turned it up
Cleaned it up
Sorted it out
Made it up
At
Back
Over
Against
Check in
Write off
Go over
Look up
Ran out
Blew off
Woke up
Went off
Down
Up
On
Out
See off
See through
See to
See out
Set off
Took off
Got off
Put off
Made up
Pulled away
Spoke for
Watched out
On
Up
Over
Into
Take back
Get back
Come back
Get away
Get over
Get through
Get by
Get off
Cutting down
Keeping down
Turning off
Giving up
Điểm số của bạn đang đi xuống. Bạn cần cố gắng học đuổi kịp (_______) các học sinh khác trong lớp.
Get out of
Get along with
Keep away from
Keep up with
Grow up
Talk about
Agree with
Get up
Stand in for
Live up to
Look back on
Watch out for
Taken away
Taken down
Taken in
Taken up
Sắp xếp câu về sự quản lý công ty: 'Người quản lý mới đã thiết lập những quy định nghiêm khắc.'
Công ty điện tử đó đã làm ăn thất bát và cuối cùng bị tiếp quản (_______) bởi một công ty lớn hơn.
Brought
Taken
Set
Turned
On
Up
Look
At
Found out
Brought up
Moved on
Looked after
Catch up on
Cut down on
Put up with
Take up with
Ran away with
Ran up with
Ran up against
Run without
Chuyến thám hiểm đỉnh núi Scott đã bị hủy bỏ (_______) vì có dự báo tuyết rơi dày đặc vào cuối tuần.
Called off
Put down
Had on
Knocked out
Getting away
Getting back
Getting over
Getting through
Run up
Added up
Thought up
Backed up
Gets through with
Runs out of
Backs out of
Looks down on
Put up
Work out
Get at
Account for
Putting back
Holding up
Doing up
Owning up
Face up to
Put up to
Put up with
Keep up with
Across
Up
Over
Through
Resulted
Pointed
Broke
Turned
Takes over
Takes after
Takes up
Takes off
a) Cheer up: Làm cho ai đó vui lên khi họ đang buồn.
b) Grow up: Thường dùng để chỉ quá trình lớn lên của trẻ con.
c) Call off: Đồng nghĩa với việc tiếp tục một kế hoạch.
d) Look after: Có nghĩa là chăm sóc ai đó (người già, trẻ em).
Brought out
Got on
Turned up
Set off
Chúng tôi cần tìm một người đại diện cho buổi hội thảo mà chúng ta có thể trông cậy (_______).
Find out
Count on
Catch on
Stand for
Known of
Thought over
Thought about
Made out
Came across
Brought up
Took off
Blew up
Got down
Went on
Took over
Broke down
Sold up
Sold of
Sold out
Sold in
Face up to
Keep up with
Put up with
Get on with
Figure out
Put off
Take on
Go out
Left out
Put off
Thought of
Led on
Resulted
Pointed
Broke
Turned
Sau khi trượt bài thi lái xe tới bốn lần, cuối cùng anh ấy đã từ bỏ (_______) việc cố gắng thi đỗ.
Gave up
Gave away
Gave off
Gave in
Takes over
Takes after
Takes up
Takes off
Coi thường
Kính trọng và ngưỡng mộ
Tìm kiếm thông tin
Nhìn chằm chằm
Take up
Break up
Hold up
Strike up
Closed down
Put out
Given up
Crossed out
Gets on with
Gets off with
Gets away with
Gets down with
Truyền thống ăn tối cùng nhau vào ngày cuối năm đã được _______ từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Passed down
Taken off
Given up
Broken with
Brought out
Closed down
Saw through
Turned up
a) Go down WITH: Bị mắc một căn bệnh truyền nhiễm.
b) Catch up ON: Làm bù những việc mình chưa kịp làm.
c) Face up ON: Trốn tránh sự thật đau lòng.
d) Put up WITH: Chịu đựng một ai đó gây phiền hà.
Keep on with
Get on with
Face up with
Keep up with
Resulted
Pointed
Broke
Turned
Across
Up
Over
Through
Nhiều trẻ em ở Mỹ phải lớn lên (_______) trong những gia đình chỉ có bố hoặc mẹ do tỷ lệ ly hôn cao.
Grow up
Bring up
Come out
Go off





