Xem trước học liệu "Luyện tập chuyên sâu Phrasal Verbs nhóm A & Back/Bang." trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập chuyên sâu Phrasal Verbs nhóm A & Back/Bang.

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Làm một công việc cụ thể

B

Đại diện cho ai đó

C

Cư xử tệ, phá đám

D

Đóng kịch

A

Trì hoãn

B

Ủng hộ

C

Sao lưu dữ liệu

D

Rút lui

  • a)

    a) Bang about: làm ầm ĩ

    T
    F
  • b)

    b) Bang up: đặt mạnh cái gì xuống

    T
    F
  • c)

    c) Bang on: nói đi nói lại điều gì nhàm chán

    T
    F
  • d)

    d) Bang out: bị đi tù

    T
    F
A

Back down

B

Back out

C

Back off

D

Back away

A

Mời ai đó vào

B

Hỏi nhiều người khác nhau

C

Hỏi xin cái gì

D

Mời ai đó quay lại

A

Tán thành về mặt đạo đức

B

Chấp nhận điều gì đó

C

Có lợi cho sức khỏe

D

Đồng tình với ai về vấn đề gì

  • a)

    a) Agree on: đồng ý sau khi bàn bạc kỹ

    T
    F
  • b)

    b) Agree to help: đồng ý giúp đỡ (Agree to do st)

    T
    F
  • c)

    c) Agree for hunting: tán thành việc săn bắn

    T
    F
  • d)

    d) Agree in sb: có cùng ý kiến với ai

    T
    F
A

asked / after

B

asked / around

C

asked / about

D

asked / back

A

banged / about

B

banged / out

C

banged / down

D

banged / up

A

back / out

B

back / up

C

back / away

D

back / off

A

asked after

B

asked back

C

asked for

D

asked around

A

backed away from

B

backed out of

C

backed down from

D

backed down on

  • a)

    a) Jennifer did a superb job acting out her role.

    T
    F
  • b)

    b) The mountain air must agree on you.

    T
    F
  • c)

    c) He is always banging on about his quarrel.

    T
    F
  • d)

    d) Local residents forced the council to back up.

    T
    F
A

banged up

B

banged about

C

banged out

D

banged down

A

We couldn't agree on what to buy.

B

I don't agree with hunting.

C

The mountain air must agree on you.

D

He agreed with them about the need for change.

  • a)

    a) Back off! There's no need to yell at me.

    T
    F
  • b)

    b) She backed down in the face of strong opposition.

    T
    F
  • c)

    c) The traffic is starting to back up on the M25.

    T
    F
  • d)

    d) I'll back you away if they don't believe you.

    T
    F
A

I got really banged up in that car accident.

B

He banged out his writing quickly.

C

He was banged up for ten years.

D

The windows were all bricked up.

A

He asked her out to the cinema.

B

My son is suddenly acting up at school.

C

He always bangs on about his quarrel with his wife.

D

He backed out of the project at the last minute.

Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi về cụm động từ: 'John is a lawyer. He acts for many big companies. Recently, his car has been acting up, so he had to ask around for a good mechanic. He almost backed out of a meeting today because of this problem.'

A

Đại diện pháp lý

B

Làm nhân viên công ty

C

Cư xử thay cho công ty

D

Đóng kịch