Xem trước học liệu "Luyện tập cụm động từ nhóm Keep, Let & Live" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Keep up
Let down
Live on
Keep back
Keep up with
Let off
Live through
Keep away
Sống nhờ vào sự giúp đỡ của ai
Yêu thích một cái gì đó hơn bất cứ điều gì khác
Sống chung nhà với nhiều người
Trải qua một giai đoạn khó khăn
down
off
on
out
live through
live up to
live it up
live down
a) Keep back: Giữ lại bí mật hoặc không dùng hết một lượng gì đó
b) Let on: Giả vờ hoặc tiết lộ một bí mật
c) Let up: Tiếp tục làm việc với cường độ mạnh mẽ hơn
d) Keep off: Ngăn cản hoặc tránh đề cập đến một chủ đề
keeps off
lets up
lives down
keeps in
letting on
letting off
keeping at
keeping back
living it up
living under a rock
keeping under
keeping off
Đọc tình huống sau: 'Mark has lived through some very difficult times recently. He keeps at his studies every night to keep up with his classmates. He hopes he won't let his parents down when the exam results come out.'
Trải qua và vượt qua
Hưởng thụ cuộc sống
Sống phụ thuộc vào ai
Chỉ sống được một nửa thời gian
Để bỏ cuộc sớm
Để duy trì sự kiên trì trong học tập
Để giấu bí mật với bạn bè
Để làm bố mẹ thất vọng
keep to
let into
live together
keep off
a) Let in for: Vướng vào tình huống khó khăn/không thoải mái
b) Let out: Chỉ mang duy nhất nghĩa là phát ra âm thanh
c) Live down: Quên đi một điều xấu hổ đã làm trong quá khứ
d) Live it up: Tận hưởng cuộc sống một cách sôi động (thường tốn tiền)
were kept out
were kept in
lived in
let on
live it down
let it up
keep it back
live it together
Sống thử hoặc sống chung nhà
Sống cách xa gia đình
Hưởng thụ cuộc sống giàu sang
Ngừng làm việc gì đó
let up
keep away
live together
let on
live for
keep to
let out
keep off
keep back
let on
live together
let off
Tiếp tục công việc
Tránh xa một nơi nào đó hoặc vật gì
Chia sẻ một bí mật
Hưởng thụ thời gian rảnh
in on
back in
keep out
live together





