Xem trước học liệu "Siêu bài tập: Tổng hợp 30+ cách dùng của GO" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Go on
Go off
Go out
Go away
Go out
Go up
Go by
Go over
Rời đi nơi khác
Bắt đầu làm hoặc giải quyết việc gì
Tấn công ai đó
Phản đối một ý kiến
Ten years have gone___since we last met (Mười năm đã trôi qua kể từ lần cuối chúng ta gặp mặt).
Go with
Go for
Go ahead
Go by
go round
go in for
go beyond
go into
a) Giảm đi, bé hơn (về giá cả, số lượng)
b) Tăng lên đột ngột (về cảm xúc)
c) Được ghi chép lại hoặc được ghi nhớ
d) Bị đánh bại trong một cuộc thi
against
with
along
for
went under
went through
went along
went off
go after
go round
go beyond
go along
gone down with
gone along with
gone in with
gone off with
will go through with
will go in with
will go about
will go beyond
a) Go beyond: Vượt quá giới hạn, nhiều hơn
b) Go out to: Được dành cho ai (cảm xúc, suy nghĩ)
c) Go in with: Nhập ngũ hoặc vào bệnh viện
d) Go towards: Đóng góp tiền để mua cái gì
go down
go through
go out
go about
Đọc tình huống: 'Jane decided to go ahead with the travel plan despite the storm. She went along with her friends' idea to stay in a forest hut. They went through a very cold night without heating.'
Tiến hành, thực hiện
Hủy bỏ kế hoạch
Thay đổi ý định
Lên kế hoạch mới
Trải qua, chịu đựng
Kiểm tra kỹ lưỡng
Luyện tập thường xuyên
Thảo luận chi tiết
gone up
gone on
gone off
gone around
go after
go along with
go in for
go back on
go under
go beyond
go at
go down
Rời khỏi một bữa tiệc
Đến tham dự hoặc ghé thăm một địa điểm
Chống lại ý kiến đám đông
Tiếp tục làm việc gì đó
Làm ra rất nhiều tiền
Tiết kiệm tiền cho tương lai
Dùng hết, tiêu hết sạch
Vay mượn tiền từ ai đó





