Xem trước học liệu "Thực hành chuyên sâu cụm động từ TAKE & TURN" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Take after
Take off
Turn into
Turn up
Turn on
Turn out
Turn down
Turn away
Cất cánh (máy bay), cởi quần áo, trở nên thành công.
Hạ cánh, mặc quần áo, thất bại.
Vận hành máy móc, từ chối đề nghị.
Bịa chuyện, làm hòa.
turned into
took after
turned up
took on
take on
take over
turn out
turn down
turned up
turned out
took in
took off
a) Take aback: Gây ngạc nhiên hoặc sốc
b) Take up: Bắt đầu một thói quen hoặc sở thích mới
c) Take in: Chỉ mang duy nhất một nghĩa là lừa dối ai đó
d) Take down: Ghi chép lại thông tin
a) Turn up: Xuất hiện, đến nơi
b) Turn in: Đi ngủ
c) Turn away: Cho phép ai đó vào một nơi nào đó
d) Turn down: Vặn nhỏ âm lượng hoặc nhiệt độ
turn on
turn off
take off
take on
take on
take in
turn on
turn out
We _______ the engine to see what the problem was (Chúng tôi tháo rời động cơ để xem vấn đề là gì).
took apart
took after
turned over
turned back
drop out
turn down
take over
turn in
turned over
turned into
took off
took in
Đọc tình huống sau: 'John decided to take up photography as a new hobby. He turned down several job offers to focus on his passion. Eventually, his business turned out to be very successful, and he had to take on extra staff to help him.'
Bắt đầu một thói quen/sở thích
Từ bỏ sở thích
Tiếp quản một công ty
Bán tháo thiết bị
Vì công việc kinh doanh hóa ra rất thành công
Vì ông chủ cũ quay lại làm việc
Vì anh ấy muốn nghỉ hưu sớm
Vì anh ấy bị lừa dối
take / back
turn / away
take / down
turn / down
taken
turned
made
put
Đi bộ thể dục
Đi ngủ
Đi mua sắm
Đi làm sớm
took apart
took away
took off
took in
turned up
turned over
turned into
turned away
over
up
out
off
stands for
takes over
turns into
makes up





