Xem trước học liệu "Từ vựng về Gia đình - Family Vocabulary" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Parent
/'peərənt/
Bố hoặc mẹ
Ví dụ
Every parent loves their children.
Mỗi bậc phụ huynh đều yêu thương con cái của mình.

Father
/ˈfɑː.ðər/
Bố
Ví dụ
My father is a doctor.
Bố của tôi là một bác sĩ.

Mother
/ˈmʌð.ər/
Mẹ
Ví dụ
My mother cooks very well.
Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Children
/ˈtʃɪl.drən/
Con cái (số nhiều)
Ví dụ
The children are playing in the garden.
Lũ trẻ đang chơi đùa trong vườn.

Son
/sʌn/
Con trai
Ví dụ
They have one son and two daughters.
Họ có một người con trai và hai người con gái.

Daughter
/ˈdɔː.tər/
Con gái
Ví dụ
My daughter is five years old.
Con gái tôi được năm tuổi.

Sibling
/ˈsɪb.lɪŋ/
Anh/ chị/ em ruột
Ví dụ
Do you have any siblings?
Bạn có anh chị em ruột nào không?

Sister
/ˈsɪs.tər/
Chị gái
Ví dụ
My elder sister is a teacher.
Chị gái của tôi là giáo viên.

Brother
/ˈbrʌð.ər/
Anh trai
Ví dụ
My younger brother loves playing football.
Em trai tôi rất thích chơi bóng đá.

Husband
/ˈhʌz.bənd/
Chồng
Ví dụ
Her husband works in a bank.
Chồng của cô ấy làm việc trong ngân hàng.

Wife
/waɪf/
Vợ
Ví dụ
He bought a gift for his wife.
Anh ấy đã mua một món quà cho vợ mình.

Grandparent
/ˈɡrænpeərənt/
Ông hoặc bà
Ví dụ
I visit my grandparents every summer.
Tôi đến thăm ông bà mình vào mỗi mùa hè.

Nephew
/ˈnev.juː/
Cháu trai (con của anh/chị/em)
Ví dụ
My nephew is very good at math.
Cháu trai tôi học toán rất giỏi.

Niece
/niːs/
Cháu gái (con của anh/chị/em)
Ví dụ
I have a lovely little niece.
Tôi có một cô cháu gái nhỏ rất đáng yêu.

Cousin
/ˈkʌz.ən/
Anh chị em họ
Ví dụ
He is my cousin from my father's side.
Anh ấy là anh họ bên nội của tôi.





