Xem trước học liệu "Từ vựng về Gia đình - Family Vocabulary" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Từ vựng về Gia đình - Family Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Parent

Parent

/'peərənt/

Bố hoặc mẹ

Ví dụ

Every parent loves their children.

Mỗi bậc phụ huynh đều yêu thương con cái của mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Father

Father

/ˈfɑː.ðər/

Bố

Ví dụ

My father is a doctor.

Bố của tôi là một bác sĩ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
Mother

Mother

/ˈmʌð.ər/

Mẹ

Ví dụ

My mother cooks very well.

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Children

Children

/ˈtʃɪl.drən/

Con cái (số nhiều)

Ví dụ

The children are playing in the garden.

Lũ trẻ đang chơi đùa trong vườn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Son

Son

/sʌn/

Con trai

Ví dụ

They have one son and two daughters.

Họ có một người con trai và hai người con gái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Daughter

Daughter

/ˈdɔː.tər/

Con gái

Ví dụ

My daughter is five years old.

Con gái tôi được năm tuổi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Sibling

Sibling

/ˈsɪb.lɪŋ/

Anh/ chị/ em ruột

Ví dụ

Do you have any siblings?

Bạn có anh chị em ruột nào không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Sister

Sister

/ˈsɪs.tər/

Chị gái

Ví dụ

My elder sister is a teacher.

Chị gái của tôi là giáo viên.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Brother

Brother

/ˈbrʌð.ər/

Anh trai

Ví dụ

My younger brother loves playing football.

Em trai tôi rất thích chơi bóng đá.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Husband

Husband

/ˈhʌz.bənd/

Chồng

Ví dụ

Her husband works in a bank.

Chồng của cô ấy làm việc trong ngân hàng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Wife

Wife

/waɪf/

Vợ

Ví dụ

He bought a gift for his wife.

Anh ấy đã mua một món quà cho vợ mình.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Grandparent

Grandparent

/ˈɡrænpeərənt/

Ông hoặc bà

Ví dụ

I visit my grandparents every summer.

Tôi đến thăm ông bà mình vào mỗi mùa hè.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Nephew

Nephew

/ˈnev.juː/

Cháu trai (con của anh/chị/em)

Ví dụ

My nephew is very good at math.

Cháu trai tôi học toán rất giỏi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Niece

Niece

/niːs/

Cháu gái (con của anh/chị/em)

Ví dụ

I have a lovely little niece.

Tôi có một cô cháu gái nhỏ rất đáng yêu.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Cousin

Cousin

/ˈkʌz.ən/

Anh chị em họ

Ví dụ

He is my cousin from my father's side.

Anh ấy là anh họ bên nội của tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần