Xem trước học liệu "Từ vựng về Quần áo - Clothing Vocabulary" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Từ vựng về Quần áo - Clothing Vocabulary

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
Cardigan

Cardigan

/ˈkɑːdɪɡən/

Áo ca-đi-gan

Ví dụ

She wore a blue cardigan over her dress.

Cô ấy mặc một chiếc áo ca-đi-gan màu xanh dương bên ngoài váy.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
Danh từ
Pants

Pants

/pænts/

Quần dài

Ví dụ

These pants are too tight for me.

Chiếc quần dài này quá chật đối với tôi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Danh từ
House dress

House dress

/haus dres/

Váy mặc ở nhà

Ví dụ

My mother usually wears a house dress.

Mẹ tôi thường mặc váy ở nhà.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Danh từ
Maternity dress

Maternity dress

/mə’təniti dres/

Váy bầu

Ví dụ

She looks lovely in her new maternity dress.

Cô ấy trông thật đáng yêu trong bộ váy bầu mới.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
Danh từ
Wedding gown

Wedding gown

/ˈwedɪŋ ɡaʊn/

Váy cưới

Ví dụ

Every girl dreams of a beautiful wedding gown.

Mọi cô gái đều mơ ước về một bộ váy cưới đẹp.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
Miniskirt

Miniskirt

/ˈmɪniskɜːt/

Chân váy ngắn

Ví dụ

She often wears a miniskirt to parties.

Cô ấy thường mặc chân váy ngắn đi dự tiệc.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
Night gown

Night gown

/naɪt ɡaʊn/

Đầm ngủ

Ví dụ

She chose a silk night gown for comfort.

Cô ấy chọn một chiếc đầm ngủ bằng lụa để thấy thoải mái.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
Bib overalls

Bib overalls

/ˈbɪb əʊvərɔːlz/

Quần sạc lô

Ví dụ

The farmer is wearing blue bib overalls.

Người nông dân đang mặc bộ quần sạc lô màu xanh dương.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
Bathrobe

Bathrobe

/ˈbɑːθrəʊb/

Áo choàng tắm

Ví dụ

I usually put on a bathrobe after swimming.

Tôi thường khoác áo choàng tắm sau khi bơi.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 10:
Flashcard
Danh từ
Pleated skirt

Pleated skirt

/plit kət/

Váy xếp ly

Ví dụ

A pleated skirt is very popular this year.

Váy xếp ly rất phổ biến trong năm nay.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 11:
Flashcard
Danh từ
Tank top

Tank top

/ˈtæŋk tɒp/

Áo ba lỗ

Ví dụ

He wears a tank top when he goes to the gym.

Anh ấy mặc áo ba lỗ khi đi tập gym.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 12:
Flashcard
Danh từ
Evening dress

Evening dress

/ˈiːvnɪŋ dres/

Đầm dạ hội

Ví dụ

She spent a lot of money on that evening dress.

Cô ấy đã chi rất nhiều tiền cho bộ đầm dạ hội đó.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 13:
Flashcard
Danh từ
Slip dress

Slip dress

/slɪp dres/

Đầm hai dây

Ví dụ

A slip dress is perfect for a summer night.

Một chiếc đầm hai dây thật hoàn hảo cho một đêm hè.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 14:
Flashcard
Danh từ
Crop top

Crop top

/ˈkrɒp tɒp/

Áo crop top

Ví dụ

She wore a white crop top with jeans.

Cô ấy mặc một chiếc áo crop top trắng với quần jeans.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 15:
Flashcard
Danh từ
Maxi

Maxi

/ˈmæksi/

Đầm maxi

Ví dụ

She wore a floral maxi to the garden party.

Cô ấy mặc một chiếc đầm maxi hoa đến bữa tiệc ngoài vườn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần