Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 4 Phần Khảo Sát Hàm Số Bậc Ba Lớp 12 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
$x = -\frac{b}{a}$ .
$x = -\frac{b}{2a}$ .
$x = -\frac{b}{3a}$ .
$x = \frac{b}{3a}$ .
Hàm số nghịch biến trên ~.
Hàm số đồng biến trên ~.
Hàm số có hai điểm cực trị.
Hàm số có một điểm cực trị.
-1.
1.
3.
5.
0.
1.
4.
5.
$I(-2;0)$ .
$I(2;0)$ .
$I(-2;2)$ .
$I(0;-2)$ .
(0; -3).
(3; 0).
(0; 3).
(-3; 0).
1.
2.
3.
4.
$\lim_{x \to -\infty} y = +\infty$ và $\lim_{x \to +\infty} y = -\infty$ .
$\lim_{x \to -\infty} y = -\infty$ và $\lim_{x \to +\infty} y = +\infty$ .
$\lim_{x \to -\infty} y = \lim_{x \to +\infty} y = +\infty$ .
$\lim_{x \to -\infty} y = \lim_{x \to +\infty} y = -\infty$ .
$(-\infty; 1)$ .
$(1; 3)$ .
$(3; +\infty)$ .
$(-\infty; +\infty)$ .
$I(0;1)$ .
$I\left(1;\frac{1}{3}\right)$ .
$I\left(-1;\frac{1}{3}\right)$ .
$I(1;1)$ .
0.
1.
2.
3.
(0;-1).
(0;1).
(1;0).
(-1;0).
0.
1.
2.
3.
$I(0;0)$ .
$I(0;2)$ .
$I(2;0)$ .
$I(-2;0)$ .
Đạo hàm của hàm số là $y' = 3x(x - 2)$ .
Hàm số đạt cực đại tại x = 0.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.
Tâm đối xứng của đồ thị là $I(1;1)$ .
Tập xác định của hàm số là ~ .
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -2.
Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-1;1)$ .
Hàm số đạt cực đại tại x = -1.
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng $\frac{4}{3}$ .
Tâm đối xứng của đồ thị là $I(0;2)$ .
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt.
Cho hàm số $y = f(x) = -\frac{1}{3} x^3 + x^2 + 1$ .
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
Hàm số nghịch biến trên $(-\infty;0)$ .
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.
Giá trị cực đại của hàm số bằng $\frac{7}{3}$ .
Tâm đối xứng của đồ thị là $I\left(1;\frac{7}{3}\right)$ .
Điểm cực đại của đồ thị là $(-4;2)$ .
Điểm cực tiểu của đồ thị là $(-2;-2)$ .
Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-3;0)$ .
Đồ thị hàm số chỉ có một giao điểm với trục Ox.