Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Ôn Chương 1 Toán 12 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Ôn Chương 1 Toán 12 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

Nếu $f'(x) < 0$ với mọi $x \in (a; b)$ thì hàm số đồng biến trên $(a; b)$ .

B

Nếu $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$ thì hàm số đồng biến trên $(a; b)$ .

C

Hàm số đồng biến trên $(a; b)$ khi và chỉ khi $f'(x) > 0$ với mọi $x \in (a; b)$ .

D

Nếu $f'(x_0) = 0$ tại một điểm $x_0 \in (a; b)$ thì hàm số không thể đồng biến trên $(a; b)$ .

A

$(-\infty; -1)$ .

B

$(-1; 1)$ .

C

$(1; +\infty)$ .

D

$(-\infty; +\infty)$ .

A

y = x - 3.

B

y = x + 3.

C

y = -x + 3.

D

y = x - 1.

A

$y = x^{3} - 3x$ .

B

$y = x^{3} + 3x$ .

C

$y = - x ^ {3} + 3 x.$

D

$y = x^{3} - 3x + 2$ .

A

$y = \frac{2x + 1}{x - 1}$ .

B

$y = \frac{2x - 1}{x + 1}$ .

C

$y = \frac{x + 1}{2x - 1}$ .

D

$y = \frac{-2x + 1}{x - 1}$ .

A

$y = \frac{x^2 + x + 1}{x - 1}$ .

B

$y = \frac{x^2 - x + 1}{x - 1}$ .

C

$y = \frac{x^2 - x - 1}{x + 1}$ .

D

$y = \frac{-x^2 + x + 1}{x - 1}$ .

A

80 cm $^{2}$ .

B

90 cm $^{2}$ .

C

100 cm $^{2}$ .

D

120 cm $^{2}$ .

A

$m < 0$ .

B

$m \leq 0$ .

C

$m \geq 0$ .

D

$m > 0$ .

  • a)

    $y' = 3(x - 1)(x - 3)$ .

    T
    F
  • b)

    Hàm số đạt cực đại tại $x = 1$ .

    T
    F
  • c)

    Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2.

    T
    F
  • d)

    Tâm đối xứng của đồ thị là $I(2;2)$ .

    T
    F
  • a)

    $y' = 4x(x^{2} - 2)$ .

    T
    F
  • b)

    Hàm số đạt cực đại tại $x = 0$ .

    T
    F
  • c)

    Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1.

    T
    F
  • d)

    Giá trị lớn nhất của hàm số trên R bằng 3.

    T
    F
  • a)

    Tập xác định là R \{2\}.

    T
    F
  • b)

    Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

    T
    F
  • c)

    Hai đường tiệm cận của đồ thị là $x = 2$ và $y = 5$ .

    T
    F
  • d)

    Hàm số có một điểm cực trị.

    T
    F
  • a)

    Tiêm cận đúng của đồ thị là x = -1.

    T
    F
  • b)

    Tiêm cận xiên của đồ thị là $y = x + 2$ .

    T
    F
  • c)

    Tâm đối xứng của đồ thị là $I(-1;1)$ .

    T
    F
  • d)

    Hàm số đạt cực đại tại $x = -1 + \sqrt{3}$ .

    T
    F
  • a)

    $f(2)=0$ .

    T
    F
  • b)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.

    T
    F
  • c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 6.

    T
    F
  • d)

    Hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x = 4.

    T
    F
  • a)

    Vận tốc của vật là $v(t)=18-9t$ .

    T
    F
  • b)

    Vật đạt độ cao lớn nhất tại t = 2 giây.

    T
    F
  • c)

    Độ cao lớn nhất của vật bằng 20 m.

    T
    F
  • d)

    Vận tốc của vật tại t = 1 giây bằng 8 m/s.

    T
    F
  • a)

    $C(x) = 30 + 0,2x + 0,003x^{2}$ .

    T
    F
  • b)

    $C(10)=32,3$ .

    T
    F
  • c)

    Chi phí biên giảm khi x tăng trên $[0;+\infty)$ .

    T
    F
  • d)

    C'(10) có thể dùng để ước tính chi phí sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa sau khi đã sản xuất 10 đơn vị.

    T
    F
  • a)

    Hàm doanh thu là $R(x)=150x-x^{2}$ .

    T
    F
  • b)

    Hàm lợi nhuận là $P(x)=130x-x^{2}-400$ .

    T
    F
  • c)

    Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi bán 75 đơn vị sản phẩm.

    T
    F
  • d)

    Lợi nhuận lớn nhất bằng 3825.

    T
    F
  • a)

    Điều kiện của x là 0 < x < 12.

    T
    F
  • b)

    Thể tích hộp là $V(x)=x(24-2x)^{2}$ .

    T
    F
  • c)

    Thể tích lớn nhất đạt được khi x = 4 cm.

    T
    F
  • d)

    Thể tích lớn nhất của hộp bằng 1152 cm $^{3}$ .

    T
    F
  • a)

    $N(0)=100$ .

    T
    F
  • b)

    $N'(t)>0$ với mọi $t\in[0;50]$ .

    T
    F
  • c)

    $N''(t)<0$ với mọi $t\in[0;50]$ .

    T
    F
  • d)

    $N(50)>180$ .

    T
    F