Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 8 Biểu Thức Tọa Độ Của Các Phép Toán Vectơ Lớp 12 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Bài 8 Biểu Thức Tọa Độ Của Các Phép Toán Vectơ Lớp 12 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$(-6;-3;9)$ .

B

$(-6;3;9)$ .

C

$(6;3;-9)$ .

D

$(-2;3;9)$ .

A

(4;2;-6).

B

(-4;-2;6).

C

(-4;2;-6).

D

(-4;-2;-6).

A

$(Oxz)$ .

B

$(Oyz)$ .

C

$(Oxy)$ .

D

Không thuộc mặt phẳng tọa độ nào.

A

$\sqrt{41}$ .

B

7.

C

$\sqrt{45}$ .

D

11.

A

$\vec{b} = (2;-1;0)$ .

B

$\vec{b} = (1;1;1)$ .

C

$\vec{b} = (2;1;-1)$ .

D

$\vec{b} = (0;1;2)$ .

A

$0^{\circ}$ .

B

$60^{\circ}$ .

C

$90^{\circ}$ .

D

$180^{\circ}$ .

  • a)

    $\vec{a} + \vec{b} = (1; 3; 5)$ .

    T
    F
  • b)

    $\vec{a} - \vec{b} = (1; -5; 1)$ .

    T
    F
  • c)

    $2\vec{a} = (4; -2; 6)$ .

    T
    F
  • d)

    Vector đổi của $\vec{b}$ là (1; -4; -2).

    T
    F
  • a)

    Hai vecto $\vec{u}$ và $\vec{v}$ cùng phương.

    T
    F
  • b)

    $\vec{v} = 2\vec{u}$ .

    T
    F
  • c)

    $\vec{u} - \vec{v} = (1; -2; 3)$ .

    T
    F
  • d)

    $\vec{u} + \vec{v} = (3; -6; 9)$ .

    T
    F
  • a)

    $3\vec{a} + 2\vec{b} = \vec{c}$ .

    T
    F
  • b)

    $2\vec{a} - \vec{b} = (0;3;-5)$ .

    T
    F
  • c)

    $\vec{a} + \vec{b} = (3;1;2)$ .

    T
    F
  • d)

    Hai vecto $\vec{a}$ và $\vec{b}$ cùng phương.

    T
    F
  • a)

    $M(3;-1;3)$ .

    T
    F
  • b)

    M thuộc mặt phẳng (Oxy).

    T
    F
  • c)

    Hoành độ của M bằng 3.

    T
    F
  • d)

    $\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{MB}$ .

    T
    F
  • a)

    Trọng tâm của tam giác là $G(1;2;0)$ .

    T
    F
  • b)

    Trọng tâm G thuộc mặt phẳng (Oxy).

    T
    F
  • c)

    Trung điểm của AB là $M(1;3;3)$ .

    T
    F
  • d)

    Trọng tâm G nằm trên trục Oz.

    T
    F
  • a)

    $\vec{a}\cdot\vec{b}=0$ .

    T
    F
  • b)

    $|\vec{a}| = 3$

    T
    F
  • c)

    $\left|\vec{b}\right|=\sqrt{5}$ .

    T
    F
  • d)

    Góc giữa $\vec{a}$ và $\vec{b}$ bằng $60^{\circ}$ .

    T
    F
  • a)

    $\vec{a}\cdot\vec{b}=1.$

    T
    F
  • b)

    $\cos(\vec{a},\vec{b})=1/2.$

    T
    F
  • c)

    Góc giữa hai vecto bằng 90°.

    T
    F
  • d)

    $\left|\vec{a}+\vec{b}\right|=\sqrt{6}$ .

    T
    F
  • a)

    $AB = AC$ .

    T
    F
  • b)

    $\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0$ .

    T
    F
  • c)

    $BC = \sqrt{10}$ .

    T
    F
  • d)

    Tam giác ABC là tam giác đều.

    T
    F