Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Ôn Chương 8 Đại Số Tổ Hợp Lớp 10 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Ôn Chương 8 Đại Số Tổ Hợp Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

720.

B

840.

C

2520.

D

5040.

A

56.

B

336.

C

512.

D

24.

A

$A_{n}^{k} = C_{n}^{k} + k!$ .

B

$A_{n}^{k} = \frac{C_{n}^{k}}{k!}$ .

C

$A_{n}^{k} = C_{n}^{k} - k!$ .

D

$A_{n}^{k} = k!C_{n}^{k}$ .

A

36.

B

72.

C

81.

D

18.

A

Xếp 6 chiếc cúp khác nhau thành một hàng.

B

Chọn 3 trong 6 chiếc cúp.

C

Chọn một chiếc cúp trong 6 chiếc.

D

Chia 6 chiếc cúp thành hai nhóm.

A

Vì $C_{5}^{1}=C_{5}^{4}$ .

B

Vì $C_{5}^{1}=C_{5}^{2}$ .

C

Vì $C_{5}^{4}=C_{5}^{5}$ .

D

Vì $C_{5}^{0}=C_{5}^{1}$ .

  • a)

    Nếu một công việc được thực hiện theo một trong hai phương án rời nhau có lần lượt m và n cách thì có $m + n$ cách.

    T
    F
  • b)

    Nếu một công việc gồm hai công đoạn liên tiếp có lần lượt m và n cách thì có mn cách.

    T
    F
  • c)

    Nếu hai công đoạn có 3 và 4 cách thì luôn có 7 cách hoàn thành công việc.

    T
    F
  • d)

    Khi hai phương án có kết quả trùng nhau, cộng trực tiếp số cách của hai phương án có thể gây đếm lặp.

    T
    F
  • a)

    Có 15 mã có đúng 2 kí tự.

    T
    F
  • b)

    Có 75 mã có đúng 3 kí tự.

    T
    F
  • c)

    Có tát cả 90 mã.

    T
    F
  • d)

    Chỉ cần tính 3·5·5 là được tổng số mã.

    T
    F
  • a)

    Số cách xếp tự do là 7!.

    T
    F
  • b)

    Nếu một cuốn đã chỉ định phải đúng đầu hàng thì có 6! cách.

    T
    F
  • c)

    Nếu hai cuốn đã chỉ định phải đúng ở hai đầu nhưng không quy định cuốn nào ở đầu nào thì có 2·5! cách.

    T
    F
  • d)

    Nếu hai cuốn đã chỉ định lần lượt phải đúng ở hai đầu thì vẫn có 2·5! cách.

    T
    F
  • a)

    Ba chức vụ là ba vị trí phân biệt nên thứ tự phân công có ý nghĩa.

    T
    F
  • b)

    Số cách phân công là $A_{10}^{3}$ .

    T
    F
  • c)

    Số cách phân công là $C_{10}^{3}$ .

    T
    F
  • d)

    Ta có $A_{10}^{3}=3!C_{10}^{3}$ .

    T
    F
  • a)

    Số cách chọn là $C_{9}^{4}$ .

    T
    F
  • b)

    Thứ tự gọi tên bốn học sinh không làm thay đổi nhóm.

    T
    F
  • c)

    $C_{9}^{4}=C_{9}^{5}.$

    T
    F
  • d)

    $C_{9}^{4} = A_{9}^{4}$ .

    T
    F
  • a)

    Chọn hai đại diện có $C_{8}^{2}=28$ cách.

    T
    F
  • b)

    Chọn lớp trường và lớp phó có $A_{8}^{2}=56$ cách.

    T
    F
  • c)

    Số cách chọn lớp trường và lớp phó gáp đôi số cách chọn hai đại diện.

    T
    F
  • d)

    Cả hai việc đều được tính bằng $P_{8}$ .

    T
    F
  • a)

    Số cách chọn đúng 2 bạn nữ là $C_{5}^{2}C_{6}^{2}$ .

    T
    F
  • b)

    Số cách chọn ít nhất một bạn nữ là $C_{11}^{4}-C_{6}^{4}$ .

    T
    F
  • c)

    Số cách chọn cả 4 bạn đều là nữ là $C_{5}^{4}$ .

    T
    F
  • d)

    Số cách chọn cả 4 bạn đều là nam là $C_{6}^{2}$ .

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng 16.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng 16.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng 24.

    T
    F
  • d)

    Số hạng không chứa x bằng 0.

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{5}$ bằng 1.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng 15.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng 90.

    T
    F
  • d)

    Số hạng không chứa x bằng -243.

    T
    F
  • a)

    Tổng tất cả các hệ số của $P(x)$ bằng 32.

    T
    F
  • b)

    Tổng các hệ số của những số hạng có số mũ của x là số chắn bằng 16.

    T
    F
  • c)

    Tổng các hệ số của những số hạng có số mũ của x là số lẻ bằng 16.

    T
    F
  • d)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng hệ số của $x^{4}$ .

    T
    F