Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 25 Nhị Thức Newton Lớp 10 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
5.
4.
6.
8.
Dây hệ số của các số hạng theo thứ tự giảm đàn số mũ của $a$ trong khai triển $(a + b)^{4}$ là
1,3,3,1.
1,4,6,4,1.
1,5,10,10,5,1.
1,4,4,4,1.
4.
6.
5.
10.
2.
4.
8.
6.
8.
12.
16.
24.
36.
54.
72.
81.
-256.
64.
256.
-64.
4.
6.
16.
8.
$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+6x^{2}+4x+1$ .
$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+4x^{2}+4x+1$ .
$(x+1)^{4}=x^{4}+6x^{3}+4x^{2}+4x+1$ .
$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+6x^{2}+x+1$ .
Khai triển $(x-1)^{4}$ là
$x^{4} + 4x^{3} + 6x^{2} + 4x + 1$ .
$x^{4} - 4x^{3} + 6x^{2} - 4x + 1$ .
$x^{4} - 4x^{3} - 6x^{2} - 4x + 1$ .
$x^{4} + 4x^{3} - 6x^{2} + 4x - 1$ .
108.
144.
216.
324.
48.
64.
72.
96.
6.
5.
10.
32.
Giá trị của $C_5^2$ bằng
5.
10.
15.
20.
5.
20.
10.
40.
-80.
40.
-40.
80.
32.
16.
64.
243.
5.
-5.
10.
-10.
270.
-90.
-270.
90.
40.
-80.
80.
-40.
16.
8.
15.
32.
1.
0.
-1.
32.
$\frac{1}{3}$ .
$\frac{1}{2}$ .
$\frac{2}{3}$ .
$\frac{3}{2}$ .
2.
4.
1.
$\frac{1}{2}$ .
Cho $P(x) = (1 + x)^4 = a_0 + a_1x + a_2x^2 + a_3x^3 + a_4x^4$ . Giá trị của $a_0 + a_2 + a_4$ bằng
8.
16.
4.
6.
16.
-16.
-32.
0.
20.
30.
40.
80.
Trong khai triển $(ax + 1)^{4}$ với $a > 0$ , hệ số của $x^{3}$ bằng 32. Hệ số của $x^{2}$ bằng
6.
12.
18.
24.
-240.
240.
-160.
160.
40.
80.
160.
20.
Khai triển có 5 số hạng.
Dãy hệ số theo thứ tự là 1,4,6,4,1.
Trong mỗi số hạng, tổng số mũ của a và b bằng 5.
$C_{4}^{1}=C_{4}^{3}.$
Xét khai triển $(a+b)^{5}$ .
Khai triển sau khi thu gọn có 6 số hạng.
$C_{5}^{2}=10$ .
Hệ số của $a^{2}b^{3}$ bằng 10.
$C_{5}^{1}=4$ .
Xét khai triển $(x+2)^{4}$ .
Hệ số của $x^{4}$ bằng 1.
Hệ số của $x^{3}$ bằng 8.
Hệ số của $x^{2}$ bằng 24.
Số hạng không chứa x bằng 8.
Hệ số của $x^{4}$ bằng 16.
Hệ số của $x^{3}$ bằng -32.
Hệ số của $x^{2}$ bằng 24.
Hệ số của x bằng 8.
Xét khai triển $(x-2)^{5}$ .
Hệ số của $x^{5}$ bằng 1.
Hệ số của $x^{4}$ bằng -10.
Hệ số của $x^{3}$ bằng 40.
Số hạng không chứa x bằng 32.
Hệ số của $x^{2}$ bằng 10.
Hệ số của $x^{4}$ bằng 5.
Tổng các hệ số bằng 16.
Thay x = -1 vào đa thức khai triển thì giá trị nhận được bằng 0.
$$a = \frac {2}{3}$$
Hệ số của x bằng $\frac{32}{27}$ .
Số hạng không chứa x bằng $\frac{8}{81}$ .
Hệ số của $x^{3}$ bằng $\frac{8}{3}$ .
Cho $Q(x) = (1 + 2x)^5 = b_0 + b_1x + b_2x^2 + b_3x^3 + b_4x^4 + b_5x^5$ . Xét các khẳng định sau.
$b_1 = 10$ .
$b_2 = b_3$ .
$b_4 = 80$ .
$b_0 + b_2 + b_4 = 121$ .
$c_{0} + c_{2} + c_{4} = 16$ .
$c_{1} + c_{3} + c_{5} = 16$ .
$c_{2} + c_{3} = 0$ .
$c_{1} = c_{4}$ .
Hệ số của x bằng 10.
Hệ số của $x^{2}$ bằng 40.
Hệ số của $x^{3}$ bằng 80.
Hệ số của $x^{5}$ bằng 16.