Xem trước học liệu "Luyện đề Online - Bài 22 Ba Đường Conic Lớp 10 có hướng dẫn giải" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện đề Online - Bài 22 Ba Đường Conic Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$F_1(-4;0), F_2(4;0)$ .

B

$F_1(-3;0), F_2(3;0)$ .

C

$F_1(0;-4), F_2(0;4)$ .

D

$F_1(-5;0), F_2(5;0)$ .

A

$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{25}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{9}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{9}+\frac{y^{2}}{25}=1$ .

A

$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{36}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{6}+\frac{y^{2}}{4}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{36}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{12}+\frac{y^{2}}{8}=1$ .

A

$F_{1}(-3;0), F_{2}(3;0)$ .

B

$F_{1}(0;-4), F_{2}(0;4)$ .

C

$F_{1}(-5;0), F_{2}(5;0)$ .

D

$F_{1}(-4;0), F_{2}(4;0)$ .

A

$\frac{x^{2}}{16}-\frac{y^{2}}{9}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{9}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{9}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .

D

$\frac{y^{2}}{9}-\frac{x^{2}}{16}=1$ .

A

$F_{1}(-2;0), F_{2}(2;0)$ .

B

$F_{1}(-3;0), F_{2}(3;0)$ .

C

$F_{1}(-\sqrt{13};0), F_{2}(\sqrt{13};0)$ .

D

$F_{1}(0;-\sqrt{13}), F_{2}(0;\sqrt{13})$ .

A

$M$ có thể thuộc hypebol vì $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=2a$ .

B

$M$ không thể thuộc hypebol vì $MF_{1}+MF_{2}\neq2a$ .

C

$M$ chỉ thuộc hypebol khi $MF_{1}=MF_{2}$ .

D

Không thể kết luận vì chưa biết $b$ .

A

$\frac{x^{2}}{9}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{16}-\frac{y^{2}}{9}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{9}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .

A

$\frac{x^{2}}{144}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{169}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{144}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{144}=1$ .

A

$F_{1}(-2;0), F_{2}(2;0)$ .

B

$F_{1}(-4;0), F_{2}(4;0)$ .

C

$F_{1}(-\sqrt{5};0), F_{2}(\sqrt{5};0)$ .

D

$F_{1}(-2\sqrt{5};0), F_{2}(2\sqrt{5};0)$ .

A

$F(2;0)$ .

B

$F(4;0)$ .

C

$F(0;2)$ .

D

$F(-2;0)$ .

A

(2;4).

B

(4;2).

C

(-4;4).

D

(4;-4).

A

$F(9;0)$ .

B

$F\left(0;\frac{9}{2}\right)$ .

C

$F\left(\frac{9}{2};0\right)$ .

D

$F\left(-\frac{9}{2};0\right)$ .

  • a)

    Tâm của elip là $O(0;0)$ .

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 4.

    T
    F
  • c)

    Hai tiêu điểm của elip là $F_{1}(0;-4)$ , $F_{2}(0;4)$ .

    T
    F
  • d)

    Vói mọi M thuộc elip, $MF_{1} + MF_{2} = 10$ .

    T
    F
  • a)

    Tiêu cự của elip bằng 8.

    T
    F
  • b)

    Điểm $(0;2\sqrt{5})$ thuộc elip.

    T
    F
  • c)

    Với mọi M thuộc elip, $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=12$ .

    T
    F
  • d)

    Nửa trục lớn của elip bằng 6.

    T
    F
  • a)

    Chiều cao lớn nhất của mái vòm là $\sqrt{7}$ .

    T
    F
  • b)

    Tại vị trí x = 3, chiều cao của mái vòm bằng $\frac{7}{2}$ .

    T
    F
  • c)

    Hai tiêu điểm của elip cách nhau 6.

    T
    F
  • d)

    Điểm (4;0) nằm trên biên của mái vòm.

    T
    F
  • a)

    a = 4 và b = 3.

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 5.

    T
    F
  • c)

    Tiêu cự của hypebol bằng 5.

    T
    F
  • d)

    Với mọi M thuộc hypebol, $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=8$ .

    T
    F
  • a)

    a = 6.

    T
    F
  • b)

    c = 10.

    T
    F
  • c)

    $b^{2}=36.$

    T
    F
  • d)

    Phương trình chính tắc của hypebol là $\frac{x^{2}}{36}-\frac{y^{2}}{64}=1$ .

    T
    F
  • a)

    Tham số p bằng 4.

    T
    F
  • b)

    Tiêu điểm là $F(2;0)$ .

    T
    F
  • c)

    Đường chuẩn là x = -4.

    T
    F
  • d)

    Điểm (2;4) thuộc parabol.

    T
    F
  • a)

    Tiêu điểm của parabol là $F(1;0)$ .

    T
    F
  • b)

    Đường chuẩn của parabol là x = -1.

    T
    F
  • c)

    Nếu M thuộc parabol thì $MF = d(M, \Delta)$ , với $\Delta$ là đường chuẩn.

    T
    F
  • d)

    Điểm (1;1) thuộc parabol.

    T
    F
  • a)

    Tham số p bằng 6.

    T
    F
  • b)

    Phương trình chính tắc là $y^{2}=12x$ .

    T
    F
  • c)

    Điểm (3;3) thuộc parabol.

    T
    F
  • d)

    Điểm $\left(\frac{3}{4};3\right)$ thuộc parabol.

    T
    F
  • a)

    Quỹ tích của M là một parabol.

    T
    F
  • b)

    Đình của parabol là $O(0;0)$ .

    T
    F
  • c)

    Phương trình chính tắc của quỹ tích là $y^{2}=8x$ .

    T
    F
  • d)

    Điểm (2;2) thuộc quỹ tích.

    T
    F
  • a)

    Tiêu điểm có tọa độ $F(4;0)$ .

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách từ đinh đến tiêu điểm bằng 4.

    T
    F
  • c)

    Đường chuẩn là x = -8.

    T
    F
  • d)

    Điểm (4;8) nằm trên parabol.

    T
    F