Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Unit 13: In the maths class (Trong tiết học Toán)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

eleven
/ɪˈlevn/
mười một (11)
Ví dụ
It's eleven.
Đó là số mười một.

twelve
/twelv/
mười hai (12)
Ví dụ
It's twelve.
Đó là số mười hai.

thirteen
/ˌθɜːˈtiːn/
mười ba (13)
Ví dụ
It's thirteen.
Đó là số mười ba.

fourteen
/ˌfɔːˈtiːn/
mười bốn (14)
Ví dụ
It's fourteen.
Đó là số mười bốn.

fifteen
/ˌfɪfˈtiːn/
mười lăm (15)
Ví dụ
It's fifteen.
Đó là số mười lăm.