Xem trước học liệu "Ôn tập Từ vựng Unit 16: Weather (Thời tiết)" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Từ vựng Unit 16: Weather (Thời tiết)

Tiếng Anh
Từ vựng
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
Danh từ
weather

weather

/ˈweðə/

thời tiết

Ví dụ

What was the weather like last weekend?

Thời tiết cuối tuần trước như thế nào?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 2:
Flashcard
Tính từ
cloudy

cloudy

/ˈklaʊdi/

có mây, nhiều mây

Ví dụ

It was cloudy yesterday.

Hôm qua trời nhiều mây.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 3:
Flashcard
Tính từ
rainy

rainy

/ˈreɪni/

có mưa

Ví dụ

I don't like rainy weather.

Mình không thích thời tiết có mưa.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 4:
Flashcard
Tính từ
sunny

sunny

/ˈsʌni/

có nắng

Ví dụ

It's sunny today.

Hôm nay trời có nắng.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 5:
Flashcard
Tính từ
windy

windy

/ˈwɪndi/

có gió

Ví dụ

It was a windy day.

Đó là một ngày có gió.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 6:
Flashcard
Danh từ
bakery

bakery

/ˈbeɪkəri/

hiệu bánh mì

Ví dụ

I am at the bakery.

Mình đang ở hiệu bánh mì.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 7:
Flashcard
Danh từ
bookshop

bookshop

/ˈbʊkʃɒp/

hiệu sách

Ví dụ

I want to go to the bookshop.

Mình muốn đi đến hiệu sách.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 8:
Flashcard
Danh từ
food stall

food stall

/fuːd stɔːl/

quầy hàng thực phẩm

Ví dụ

Jim is at the food stall.

Jim đang ở quầy hàng thực phẩm.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Câu 9:
Flashcard
Danh từ
water park

water park

/ˈwɔːtə pɑːk/

công viên nước

Ví dụ

Do you want to go to the water park with me?

Bạn có muốn đi đến công viên nước với mình không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble