Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Một phần.
Hai phần là phần nguyên và phần thập phân.
Ba phần là phần nguyên, dấu phẩy và phần thập phân.
Hai phần là tử số và mẫu số.
Phần thập phân.
Phần nguyên.
Phần đơn vị.
Phần trăm.
Phần nguyên.
Phần thập phân.
Phần nghìn.
Phần chục.
Chín phẩy không.
Không phẩy chín.
Chín phần mười.
Không chín.
11,8
1,018
1,18
118
Hàng phần mười.
Hàng phần trăm.
Hàng đơn vị.
Hàng phần nghìn.
Hàng chục.
Hàng phần mười.
Hàng phần trăm.
Hàng đơn vị.
624
35
3
5
116,715
116,517
1,16715
1167,15
9,0
0,09
0,9
9,10
1,18
1,018
18,1
1,180
Bốn phẩy năm.
Bốn phẩy không năm.
Bốn mươi phẩy năm.
Bốn phẩy năm mươi.
16,75
1,675
167,5
0,1675
50
5
0,5
0,05
0,703
0,37
0,73
7,3
2 chục.
2 đơn vị.
2 phần mười.
2 phần trăm.
0,31
0,4
0,04
4,0
Số thập phân 12,004 đọc là:
Mười hai phẩy bốn.
Mười hai phẩy không bốn.
Mười hai phẩy không không bốn.
Một hai không không bốn.
0,1 kg
0,01 kg
0,001 kg
0,0001 kg
1,32 cm
13,2 cm
0,132 cm
132,0 cm
Phần trăm.
Phần nghìn.
Phần mười nghìn.
Phần mười.
0,7
0,35
7,20
0,07
0,12
0,48
0,25
1,225
26,48
26,408
26,0408
264,08
9/10
0,9
1 và 18/100
118
Đọc số thập phân 0,04:
Không phẩy bốn.
Không phẩy không bốn.
Bốn phần trăm.
Không phẩy bốn mươi.
415,02
415,2
4015,2
41,52
0,935
0,9035
0,0935
9,35
0,48
4,8
48,0
0,048
3,14
3,1416
3,146
3,01416
Một chiếc xà đơn cao 165 cm. Chiều cao đó tính theo đơn vị mét (m) viết dưới dạng số thập phân là:
0,165 m
1,65 m
16,5 m
1,065 m
6,75 kg
6,075 kg
67,5 kg
6,750 kg
0,148 l
1,48 l
14,8 l
0,0148 l
7,02
0,72
2,70
Tất cả các phương án trên.
13,084
10,480
13,480
11,084
1,32
13,2
0,132
132
0,511
0,151
0,115
0,055
0,04
0,32
0,032
0,004
Số Pi (3,1416...)
Số 31,416
Số 0,31416
Số 3,14