Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một chữ số.
Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một chữ số.
Chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải hai chữ số.
Giữ nguyên số đó và viết thêm một chữ số 0 vào bên phải.
Khi nhân một số thập phân với 100, dấu phẩy của số đó được dịch sang bên phải bao nhiêu chữ số?
1 chữ số.
2 chữ số.
3 chữ số.
4 chữ số.
Một, hai, ba,... chữ số.
Hai, ba, bốn,... chữ số.
Một chữ số duy nhất.
Sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.
Nhân số đó với 0,1.
Nhân số đó với 10.
Chia số đó cho 0,1.
Nhân số đó với 0,01.
Chuyển dấu phẩy sang bên trái.
Chuyển dấu phẩy sang bên phải một; hai; ba;... chữ số.
Chia phần nguyên cho số đó.
Giữ nguyên dấu phẩy.
2,786
278,6
2 786
0,2786
53,428
5,3428
53 428
0,53428
0,03
3
0,3
0,003
3,65
365
0,365
3 650
Kết quả của 86,4 : 0,001 là:
864
8 640
86 400
0,0864
Tính nhẩm: 20,7 : 10.
2,07
207
0,207
20,07
Tính nhẩm: 0,8 : 100.
0,08
0,008
8
80
Kết quả của 341 : 1 000 là:
34,1
3,41
0,341
0,0341
Tính nhẩm: 0,3 : 0,1.
0,03
3
30
0,31
Tính nhẩm: 58 : 0,001.
0,058
5,8
58 000
5 800
Tính nhẩm: 6,3 : 0,01.
0,063
63
630
6 300
1,08
0,108
1080
0,0108
1,08
10,8
108
0,00108
108
1 080
0,108
1,08
1,2 × 10
120 : 10
1,2 : 0,1
Tất cả các phương án trên
104 cm
1,04 cm
0,104 cm
10,40 cm
1,26 m
0,126 m
126 m
0,0126 m
3 700 km
0,37 km
0,037 km
0,0037 km
0,45 kg
45 kg
450 kg
4,50 kg
9 378 tấn
93,78 tấn
9,378 tấn
937,80 tấn
1 mm
10 mm
100 mm
0,01 mm
Có một chồng giấy dày 36,5 mm. Biết mỗi tờ giấy dày 0,1 mm. Hỏi chồng giấy đó có bao nhiêu tờ?
3,65 tờ
365 tờ
3 650 tờ
36 tờ
2,786 m^2
278,6 m^2
27,860 m^2
2 786 m^2
0,03 lít
3 lít
0,003 lít
0,31 lít
53,5 g
535 g
5 350 g
0,535 g
5 328
53 280
532 800
53,2800
Kết quả của 534,28 : 10 là:
5,3428
53,428
5 342,8
0,53428
15,7 : 100
15,7 × 100
15,7 × 10
15,7 : 10
Một kho chứa 1,5 tấn gạo. Nếu chia đều số gạo này vào 100 túi thì mỗi túi nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
0,015 kg
15 kg
150 kg
1,5 kg
A > B
A < B
A = B
Không so sánh được
x = 2,5
x = 25
x = 0,25
x = 250
100 cm^2
1 cm^2
0,01 cm^2
400 cm^2
1,25
12,5
125
1 250
1,5 kg
13,95 kg
14 kg
14,15 kg
1,11
0,111
11,1
0,0111