Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Hình tam giác vuông.
Hình tam giác tù.
Hình tam giác nhọn.
Hình tam giác đều.
Hình tam giác nhọn.
Hình tam giác vuông.
Hình tam giác tù.
Hình tam giác cân.
Hình tam giác tù.
Hình tam giác vuông.
Hình tam giác nhọn.
Hình tam giác đều.
Hình tam giác vuông.
Hình tam giác tù.
Hình tam giác đều.
Hình tam giác nhọn.
Cạnh đáy.
Đường cao.
Đường chéo.
Cạnh bên.
Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.
Lấy độ dài đáy cộng với chiều cao rồi nhân với 2.
Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao.
Lấy tổng độ dài ba cạnh chia cho 2.
Diện tích.
Độ dài đáy.
Chiều cao.
Chu vi.
45°
60°
90°
180°
Hai đường chéo.
Một cạnh đáy và một đường cao tương ứng.
Hai cạnh đáy.
Hai đường cao.
Thước dây.
Com-pa.
Ê-ke.
Thước tỉ lệ.
12 cm²
7 cm²
6 cm²
6 cm
50 dm²
25 dm²
15 dm²
25 dm
200 cm²
100 cm²
30 cm²
100 cm
36 m²
12 m²
18 m²
18 m
20 dm²
40 dm²
13 dm²
200 cm²
Tam giác nhọn.
Tam giác vuông.
Tam giác tù.
Tam giác đều.
30 cm²
15 cm²
11 cm²
15 cm
4 cm.
8 cm.
400 cm.
20 cm.
Lấy 1,2 × 8.
Đổi về cùng một đơn vị đo.
Chia cho 2.
Cộng đáy với chiều cao.
200 cm²
40 cm²
20 cm²
400 cm²
Trong hình tam giác ABC, nếu chọn BC là đáy thì đường cao tương ứng là đoạn thẳng kẻ từ đỉnh nào?
Đỉnh B.
Đỉnh C.
Đỉnh A.
Bất kì đỉnh nào.
3 cm.
6 cm.
10 cm.
7,5 cm.
Diện tích một hình tam giác sẽ thay đổi thế nào nếu ta gấp đôi độ dài đáy và giữ nguyên chiều cao?
Diện tích không đổi.
Diện tích gấp lên 2 lần.
Diện tích gấp lên 4 lần.
Diện tích giảm đi 2 lần.
16 m²
8 m²
8 m
4 m²
Hình (1).
Hình (2).
Hình (3).
Cả ba hình bằng nhau.
187,5 m²
375 m²
150 m²
15 m²
1384 cm²
692 cm²
74,6 cm²
692 cm
60 cm²
30 cm²
17 cm²
30 cm
144 000 đồng.
72 000 đồng.
60 000 đồng.
120 000 đồng.
12 dm²
24 dm²
1200 dm²
1,2 dm²
144 cm²
72 cm²
48 cm²
24 cm²
2 cm.
4 cm.
6 cm.
12 cm.
12 cm²
36 cm²
72 cm²
24 cm²
60 m.
120 m.
150 m.
300 m.
Một bồn hoa hình tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 2 m và 3 m. Diện tích bồn hoa đó là:
6 m²
3 m²
1,5 m²
5 m²
S × 2
S : 2
S : 4
Không xác định được.
100 cm²
200 cm²
400 cm²
50 cm²
Gấp đôi dải băng.
Gấp dải băng thành 4 phần bằng nhau rồi lấy 3 phần.
Gấp dải băng thành 3 phần rồi lấy 2 phần.
Không thể thực hiện được.
Không đổi.
Tăng 4%.
Giảm 4%.
Giảm 20%.
25 cm²
50 cm²
100 cm²
12,5 cm²