Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Chia phần thập phân trước.
Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia.
Bỏ dấu phẩy của số bị chia.
Nhân số bị chia với 10.
Viết dấu phẩy vào bên phải thương đã tìm được.
Thêm một chữ số 0 vào số dư.
Viết dấu phẩy vào bên trái thương.
Bỏ dấu phẩy ở số bị chia.
0,4
0,04
4
0,004
Trong phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà còn dư, để tiếp tục chia ta làm thế nào?
Dừng lại và viết số dư.
Viết dấu phẩy vào bên phải thương và thêm chữ số 0 vào bên phải số dư rồi chia tiếp.
Thêm dấu phẩy vào số bị chia.
Nhân thương với 10.
1,875
1,85
1,75
1,87
Bỏ dấu phẩy ở số bị chia.
Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân của số chia thì viết thêm bấy nhiêu chữ số 0 vào bên phải số bị chia.
Chia như chia số tự nhiên ngay lập tức.
Dịch dấu phẩy của số bị chia sang trái.
Giữ nguyên dấu phẩy ở số chia.
Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia các số tự nhiên.
Viết dấu phẩy vào thương.
Chia phần thập phân trước.
7 : 35
70 : 35
700 : 35
0,7 : 35
Số bị chia.
Số chia.
Thương.
Cả số bị chia và số chia.
248 : 16
2,48 : 16
24,8 : 16
248 : 160
1,32
13,2
0,132
1,302
Bỏ bớt chữ số của số chia.
Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị chia cho đủ.
Không cần làm gì cả.
Chia phần nguyên trước.
0,4
0,04
2,5
4
5,4 : 25
54 : 25
540 : 25
5400 : 25
Tìm thương của 3 : 0,25:
1,2
12
0,12
120
1,4
14
0,14
1,04
1,5
1,05
10,5
0,105
24,5
2,45
245
24,05
24,7
2,47
0,247
247
Tìm kết quả của 702 : 7,2:
97,5
9,75
975
9,5
13,8
1,38
138
1,308
4,13
41,3
413
0,413
3,25
3,5
3,125
3,2
Một sợi dây kim tuyến dài 12,6 m. Người ta cắt thành các sợi nhỏ dài 1,2 m. Số sợi dây cắt được là:
10 sợi dư 0,6 m.
10,5 sợi.
11 sợi.
10 sợi.
1,5
15
0,15
1,05
12
120
1,2
1200
Tìm x, biết x × 4 = 15,2:
3,8
38
0,38
4,8
3,25 m
3,5 m
3 m
3,125 m
20 rô-bốt.
15 rô-bốt.
10 rô-bốt.
25 rô-bốt.
2 tấn.
0,5 tấn.
4,5 tấn.
1,5 tấn.
3,85 kg.
3,5 kg.
3,95 kg.
4,1 kg.
51,5 km.
515 km.
5,15 km.
52,5 km.
1,21 yến.
12,1 yến.
0,121 yến.
1,2 yến.
1,5 kg.
0,66 kg.
2,16 kg.
1,2 kg.
0,75 kg.
7,5 kg.
0,705 kg.
75 kg.
144,2 m.
72,1 m.
20,6 m.
103 m.
23,2 dm2.
2320 dm2.
232 dm2.
2,32 dm2.
20.
3,2.
5.
10.
3,48 l.
1,55 l.
3,1 l.
3,5 l.