Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân, ta thực hiện nhân như thế nào ở bước đầu tiên?
Quy đồng phần thập phân rồi nhân.
Nhân như nhân các số tự nhiên.
Đặt dấu phẩy ngay khi bắt đầu nhân.
Chỉ nhân phần nguyên với nhau.
Đặt dấu phẩy thẳng cột với các thừa số.
Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số.
Luôn đặt dấu phẩy sau chữ số đầu tiên bên trái.
Dịch dấu phẩy sang phải.
1 chữ số.
2 chữ số.
3 chữ số.
4 chữ số.
1 chữ số.
2 chữ số.
3 chữ số.
Không có chữ số nào.
Tính chất kết hợp.
Tính chất nhân với số 1.
Tính chất giao hoán.
Tính chất phân phối.
Tính chất giao hoán.
Tính chất kết hợp.
Tính chất nhân với số 0.
Tính chất phân phối.
1.
0.
Chính số đó.
10.
Tích của 0,5 × 0,2 là:
1,0.
0,1.
0,01.
0,11.
1.
2.
3.
4.
32,1.
3,21.
321.
0,321.
Chính số đó.
1.
0.
Không xác định.
6,02.
60,2.
0,602.
5,62.
a × b + c.
a × b + a × c.
a + b × c.
a × b × c.
Để tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 4,3 m và chiều rộng 3,6 m, ta thực hiện phép tính:
4,3 + 3,6.
(4,3 + 3,6) × 2.
4,3 × 3,6.
4,3 - 3,6.
154,8.
1,548.
15,48.
14,58.
2.
3.
4.
5.
111,69.
11,169.
1116,9.
110,69.
21,025.
21,25.
2,1025.
210,25.
36,48.
3,648.
0,3648.
364,8.
3,648.
0,3648.
0,03648.
36,48.
6,84.
68,4.
0,684.
34,2.
8,6.
86.
860.
21,5.
>.
<.
=.
Không so sánh được.
A > B.
A < B.
A = B.
A = B + 1.
2,236.
22,36.
2,263.
223,6.
101,4 km.
10,14 km.
1014 km.
96,5 km.
Biết xay xát 1 kg thóc thì được 0,64 kg gạo. Vậy xay xát 50 kg thóc được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
320 kg.
32 kg.
3,2 kg.
30 kg.
75 000 đồng.
87 500 đồng.
85 500 đồng.
97 500 đồng.
2 322 000 đồng.
232 200 đồng.
23 220 đồng.
232 000 đồng.
45 kg.
315 kg.
31,5 kg.
450 kg.
12 500 đồng.
22 500 đồng.
15 000 đồng.
13 500 đồng.
9,3 m².
144,15 m².
14,415 m².
144.
21 m².
10,5 m².
12 m².
210 m².
Một vòi nước chảy vào bể mỗi phút được 12,5 lít. Sau 1,5 giờ vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước?
18,75 lít.
1125 lít.
187,5 lít.
112,5 lít.
4,05 kg.
40,5 kg.
3,05 kg.
4,5 kg.
12.
5,7.
7.
8,5.
320,04 m².
315,5 m².
12,6 m².
396,9 m².
x = 6,72.
x = 5,6.
x = 4,2.
x = 6,6.
0,63 tấn.
0,87 tấn.
0,33 tấn.
0,525 tấn.
69,4.
694.
6,94.
80.