Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
S = a × h
S = (a × h) : 2
S = (a + h) : 2
S = a × h : 4
Có hai cặp cạnh đối diện song song.
Có một cặp cạnh đối diện song song.
Có bốn cạnh bằng nhau.
Có hai đường chéo bằng nhau.
d = r : 2
d = r × 2
d = r + 2
d = r × r
P = a × b
P = (a + b) × 2
P = a + b × 2
P = (a + b) : 2
Nhân với 2.
Chia cho 2.
Chia cho 4.
Giữ nguyên kết quả.
C = d × 3,14
C = d × 2 × 3,14
C = d × d × 3,14
C = d : 3,14
Hình tam giác nhọn.
Hình tam giác vuông.
Hình tam giác tù.
Hình tam giác đều.
Cạnh bên.
Đường cao.
Cạnh đáy.
Đường chéo.
m
kg
cm²
l
Đường kính.
Chu vi.
Bán kính.
Tâm hình tròn.
20 cm²
25 cm²
25 cm
10 cm²
48 dm²
24 dm²
14 dm²
24 dm
31,4 cm
62,8 cm
314 cm²
6,28 cm
100 m²
50 m²
25 m²
60 m²
5 cm
32 cm
12 cm
4 cm
2 lần
4 lần
3,14 lần
Không đổi
6 cm
12 cm
10 cm
15 cm
5 dm
10 dm
20 dm
15,7 dm
Lớn hơn.
Nhỏ hơn.
Bằng nhau.
Gấp đôi.
Một mảnh đất hình thang vuông có đáy bé 18 m, đáy lớn 23 m và chiều cao 12 m. Diện tích mảnh đất là:
492 m²
246 m²
216 m²
276 m²
50 cm
0,5 cm
1,57 m
1 m
630 kg
900 kg
700 kg
1 260 kg
1,5386 m²
6,1544 m²
4,396 m²
15,386 m²
6,28 m²
10,28 m²
7,14 m²
4,28 m²
216 m²
246 m²
60 m²
108 m²
3.846,5 cm²
3.246,5 cm²
1.538,6 cm²
4.446,5 cm²
924 cm²
504 cm²
1.428 cm²
2.856 cm²
12,5 cm
1,25 cm
8 cm
4 cm
48 dm²
9,6 dm²
4,8 dm²
96 dm²
9,8596 cm²
12,56 cm²
15,7 cm²
6,28 cm²
9,8125 dm²
19,625 dm²
15,7 dm²
7,85 dm²
60 cm²
50 cm²
10 cm²
55 cm²
2 lần
4 lần
8 lần
3,14 lần
6.400 cm²
3.200 cm²
1.600 cm²
12.800 cm²
766,16 m²
753,6 m²
11.304 m²
12.070,16 m²
Diện tích hình vuông bằng diện tích hình tròn.
Diện tích hình tròn lớn hơn diện tích hình vuông.
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tròn.
Không thể so sánh được.
60 m
120 m
150 m
300 m
Cho tam giác ABC. Nếu tăng độ dài đáy thêm 20% và giữ nguyên chiều cao thì diện tích tam giác sẽ:
Tăng 20%
Tăng 40%
Tăng 10%
Không đổi
48 cm²
24 cm²
14 cm²
28 cm²
25,4 m
50,8 m
12,7 m
25 m