Xem trước học liệu "Luyện tập 1" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
Hàng trăm nghìn
Hàng chục nghìn
Hàng triệu
Hàng chục
4/8
6/18
16/24
8/9
405,61
405,061
450,061
405,610
V = a + b + c
V = (a + b) × 2 × c
V = a × b × c
V = a × b : c
Quãng đường
Thời gian (t)
Vận tốc
Chiều cao
3 lần
300 lần
3 000 lần
30 000 lần
10 năm
50 năm
100 năm
1 000 năm
Tính chất giao hoán
Tính chất kết hợp
Nhân một số với một tổng
Tính chất phân phối
a × a × 4
a × a × 6
a × a × a
(a + a) × 2
r × 3,14
r × 2 × 3,14
r × r × 3,14
d × 2 × 3,14
70,517; 70,571; 70,715; 71,057
71,057; 70,715; 70,571; 70,517
70,517; 70,715; 70,571; 71,057
70,571; 70,517; 70,715; 71,057
1,632
16,32
0,1632
1,63
105 362 000
105 363 000
105 360 000
105 400 000
7,5
75
0,0075
750
2,45
2,045
245
0,245
54 cm2
108 cm2
48 cm2
9 cm2
Tìm x biết x × 3,8 = 21,34.
5,61
5,615
5,6
81,092
3,14 cm
6,28 cm
1,57 cm
3,14 cm2
1,5 giờ bằng bao nhiêu phút?
150 phút
90 phút
105 phút
60 phút
7%
70%
0,7%
1,42%
38 học sinh
37,5 học sinh
39 học sinh
40 học sinh
60 cm
100 cm
160 cm
120 cm
11 giờ 6 phút
10 giờ 36 phút
11 giờ 30 phút
2 giờ 36 phút
25%
32%
8%
40%
9 000 000 đồng
1 800 000 đồng
11 000 000 đồng
15 000 000 đồng
Hình tam giác
Hình thang
Hình tròn
Ba hình bằng nhau
Một dải băng giấy dài 2 m cuộn quanh ống nhựa được 16 vòng. Chu vi trung bình mỗi vòng cuộn là:
12,5 cm
1,25 cm
8 cm
4 cm
29,8 km/h
30 km/h
1,49 km/phút
0,49 km/h
630 kg
900 kg
700 kg
1260 kg
125 cm3
25 cm3
150 cm3
100 cm3
180 000 lít
300 000 lít
180 lít
300 lít
1 giờ 8 phút
1 giờ 20 phút
1 giờ 30 phút
2 giờ
5,3
13,5
3,7
4,5
Một dải đất hình thang có diện tích 320,04 m2 và chiều cao 12,6 m. Trung bình cộng hai đáy là:
25,4 m
50,8 m
12,7 m
25 m
Một khối kim loại có thể tích 2 dm3 nặng 15,6 kg. Khối kim loại cùng chất có thể tích 500 cm3 nặng:
3,9 kg
7,8 kg
31,2 kg
1,56 kg
1,1 cm/s
11 cm/s
1,5 cm/s
110 cm/s
Một sân trường hình chữ nhật có chu vi 84 m, chiều dài hơn chiều rộng 8 m. Diện tích sân trường là:
425 m2
441 m2
433 m2
420 m2
2 lần
4 lần
8 lần
Không đổi
6 400 cm2
3 200 cm2
12 800 cm2
1 600 cm2
8 giờ tối (20 giờ)
4 giờ chiều (16 giờ)
6 giờ chiều (18 giờ)
10 giờ đêm (22 giờ)