Xem trước học liệu "Luyện tập Thể tích hình hộp chữ nhật" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.
$V = a + b + c$
$V = (a + b) imes 2 imes c$
$V = a imes b imes c$
$V = a imes b : c$
Có độ dài bằng nhau.
Cùng một đơn vị đo.
Là các số tự nhiên.
Khác đơn vị đo.
Thể tích của hình hộp chữ nhật có kích thước $6 \text{ dm}, 5 \text{ dm}$ và $4 \text{ dm}$ là:
$15 \text{ dm}^3$
$120 \text{ dm}^2$
$120 \text{ dm}^3$
$60 \text{ dm}^3$
$V = S : h$
$V = S \times h$
$V = S + h$
$V = S \times 2 \times h$
$\text{cm}^2$
$\text{dm}^3$
$kg$
$ha$
$120 \text{ dm}^2$
$120 \text{ l}$
$120 \text{ dm}^3$
Cả B và C đều đúng
$8 + 5 + 6$
$(8 + 5) \times 6$
$8 \times 5 \times 6$
$8 \times 5 : 6$
$3 \text{ m}^3$
$30 \text{ m}^3$
$4,5 \text{ m}^3$
$300 \text{ dm}^3$
Chu vi và diện tích.
Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.
Bán kính và đường kính.
Đáy lớn và đáy bé.
$c = V \times a \times b$
$c = V : a : b$
$c = V - a - b$
$c = V : (a + b)$
Tính thể tích hình hộp chữ nhật có $a = 2,5 \text{ dm}, b = 2 \text{ dm}, c = 1,2 \text{ dm}$.
$6 \text{ dm}^3$
$5,7 \text{ dm}^3$
$3 \text{ dm}^3$
$0,6 \text{ dm}^3$
$0,192 \text{ m}^3$
$1,92 \text{ m}^3$
$192 \text{ dm}^3$
Cả A và C đều đúng
$200 \text{ cm}^2$
$200 \text{ cm}^3$
$8 \text{ cm}^3$
$45 \text{ cm}^3$
$20 \text{ dm}^3$
$200 \text{ dm}^3$
$2 \text{ m}^3$
$20 \text{ m}^3$
$8 \text{ cm}$
$10 \text{ cm}$
$12 \text{ cm}$
$80 \text{ cm}$
Khi tăng chiều cao của hình hộp chữ nhật lên 2 lần và giữ nguyên diện tích đáy thì thể tích sẽ:
Không đổi.
Tăng 2 lần.
Tăng 4 lần.
Giảm 2 lần.
$2 \text{ m}$
$0,2 \text{ m}$
$1,25 \text{ m}$
$0,5 \text{ m}$
$100 \text{ cm}^3$
$600 \text{ cm}^3$
$1\,000 \text{ cm}^3$
$17 \text{ cm}^3$
$72\,000 \text{ cm}^3$
$72 \text{ dm}^3$
$72 \text{ l}$
Cả A, B, C đều đúng
$3,5 \text{ m}^3$
$35 \text{ m}^3$
$7 \text{ m}^3$
$3,5 \text{ m}^2$
$480 \text{ dm}^3$
$60 \text{ dm}^3$
$48 \text{ dm}^3$
$24 \text{ dm}^3$
13 hộp
72 hộp
24 hộp
60 hộp
16 khối
32 khối
128 khối
64 khối
$125 \text{ cm}^3$
$75 \text{ cm}^3$
$175 \text{ cm}^3$
$100 \text{ cm}^3$
$1,4 \text{ m}$
$1,2 \text{ m}$
$1,5 \text{ m}$
$2 \text{ m}$
$3,6 \text{ m}^3$
$36 \text{ m}^3$
$360 \text{ dm}^3$
$4,7 \text{ m}^3$
$4 \text{ cm}$
$8 \text{ cm}$
$2 \text{ cm}$
$16 \text{ cm}$
$18 \text{ m}^3$
$72 \text{ m}^3$
$180 \text{ m}^3$
$36 \text{ m}^3$
$240 \text{ dm}^3$
$180 \text{ dm}^3$
$60 \text{ dm}^3$
$420 \text{ dm}^3$
$192 \text{ m}^3$
$28,8 \text{ m}^3$
$163,2 \text{ m}^3$
$170 \text{ m}^3$
$0,39 \text{ kg}$
$3,9 \text{ kg}$
$0,78 \text{ kg}$
$0,05 \text{ kg}$
$3 \text{ m}$
$2,5 \text{ m}$
$4 \text{ m}$
$3,5 \text{ m}$
$60 \text{ cm}^3$
$12 \text{ cm}^3$
$47 \text{ cm}^3$
$20 \text{ cm}^3$
$384 \text{ m}^3$
$600 \text{ m}^3$
$500 \text{ m}^3$
$400 \text{ m}^3$
Tăng 2 lần.
Giảm 2 lần.
Không đổi.
Tăng 4 lần.
$400 \text{ cm}^3$
$80 \text{ cm}^3$
$180 \text{ cm}^3$
$400 \text{ cm}^2$
$13 \text{ cm}^3$
$30 \text{ cm}^3$
$10 \text{ cm}^3$
$300 \text{ cm}^3$
$10 \text{ dm}, 10 \text{ dm}, 10 \text{ dm}$
$100 \text{ cm}, 100 \text{ cm}, 100 \text{ cm}$
$1 \text{ m}, 2 \text{ m}, 0,5 \text{ m}$
Cả A, B, C đều đúng
$100\,000 \text{ cm}^3$
$100 \text{ dm}^3$
$1 \text{ m}^3$
Cả A và B đều đúng
$300\,000 \text{ cm}^3$
$300 \text{ dm}^3$
$300 \text{ l}$
Cả A, B, C đều đúng