Xem trước học liệu "Luyện tập Thể tích hình hộp chữ nhật" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Luyện tập Thể tích hình hộp chữ nhật

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Có độ dài bằng nhau.

B

Cùng một đơn vị đo.

C

Là các số tự nhiên.

D

Khác đơn vị đo.

A

$15 \text{ dm}^3$

B

$120 \text{ dm}^2$

C

$120 \text{ dm}^3$

D

$60 \text{ dm}^3$

A

$120 \text{ dm}^2$

B

$120 \text{ l}$

C

$120 \text{ dm}^3$

D

Cả B và C đều đúng

A

Chu vi và diện tích.

B

Chiều dài, chiều rộng và chiều cao.

C

Bán kính và đường kính.

D

Đáy lớn và đáy bé.

A

$6 \text{ dm}^3$

B

$5,7 \text{ dm}^3$

C

$3 \text{ dm}^3$

D

$0,6 \text{ dm}^3$

A

$20 \text{ dm}^3$

B

$200 \text{ dm}^3$

C

$2 \text{ m}^3$

D

$20 \text{ m}^3$

A

$3,5 \text{ m}^3$

B

$35 \text{ m}^3$

C

$7 \text{ m}^3$

D

$3,5 \text{ m}^2$

A

$384 \text{ m}^3$

B

$600 \text{ m}^3$

C

$500 \text{ m}^3$

D

$400 \text{ m}^3$

A

$400 \text{ cm}^3$

B

$80 \text{ cm}^3$

C

$180 \text{ cm}^3$

D

$400 \text{ cm}^2$

A

$10 \text{ dm}, 10 \text{ dm}, 10 \text{ dm}$

B

$100 \text{ cm}, 100 \text{ cm}, 100 \text{ cm}$

C

$1 \text{ m}, 2 \text{ m}, 0,5 \text{ m}$

D

Cả A, B, C đều đúng