Xem trước học liệu "Ôn tập Chương 10" trên Học Mỗi Ngày: đọc đề, xem cấu trúc câu hỏi và đáp án mẫu trước khi làm bài. Nội dung phù hợp học sinh ôn luyện mỗi ngày.

Ôn tập Chương 10

Toán
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
A

Thời gian ($t$)

B

Quãng đường ($s$)

C

Chu vi đáy

D

Chiều cao

A

$12 \text{ phút } 40 \text{ giây}$

B

$12 \text{ phút } 50 \text{ giây}$

C

$13 \text{ phút}$

D

$12,5 \text{ phút}$

A

Hai mươi mét nhân giây.

B

Hai mươi mét trên giây.

C

Hai mươi mét giây.

D

Hai mươi phút mỗi mét.

A

$5 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$

B

$4 \text{ giờ } 45 \text{ phút}$

C

$4 \text{ giờ } 15 \text{ phút}$

D

$5 \text{ giờ } 45 \text{ phút}$

A

$14$ tuần $35$ ngày

B

$19$ tuần

C

$49$ ngày

D

$15$ tuần

A

$1 \text{ năm } 1 \text{ tháng}$

B

$1 \text{ năm } 2 \text{ tháng}$

C

$1 \text{ năm } 4 \text{ tháng}$

D

$2 \text{ năm}$

A

$240 \text{ km/h}$

B

$60 \text{ km/h}$

C

$122 \text{ km/h}$

D

$60 \text{ m/s}$

A

Vận tốc ($v$)

B

Thời gian ($t$)

C

$3,14$

D

$2$

A

$10,8 \text{ m/s}$

B

$30 \text{ m/s}$

C

$300 \text{ m/s}$

D

$18 \text{ m/s}$

A

$5,75 \text{ m/s}$

B

$57,5 \text{ m/s}$

C

$20,7 \text{ m/s}$

D

$3,45 \text{ m/s}$

A

$12 \text{ km/h}$

B

$0,2 \text{ km/h}$

C

$180 \text{ km/h}$

D

$6,5 \text{ km/h}$

A

Thế kỉ V

B

Thế kỉ VI

C

Thế kỉ IV

D

Thế kỉ VII

A

$400 \text{ m/s}$

B

$6,67 \text{ m/s}$

C

$10 \text{ m/s}$

D

$8,6 \text{ m/s}$

A

$6 \text{ giờ}$

B

$8 \text{ giờ}$

C

$7 \text{ giờ}$

D

$4 \text{ giờ}$

A

$0,5 \text{ m/s}$

B

$1,8 \text{ m/s}$

C

$2 \text{ m/s}$

D

$0,6 \text{ m/s}$

A

Anh Hòa đi nhanh hơn anh Bình.

B

Anh Bình đi nhanh hơn anh Hòa.

C

Hai anh đi vận tốc như nhau.

D

Anh Bình đi nhanh gấp đôi anh Hòa.

A

$8 \text{ giờ}$ sáng

B

$16 \text{ giờ}$ ($4$ giờ chiều)

C

$12 \text{ giờ}$ trưa

D

$20 \text{ giờ}$

A

$3 \text{ giờ } 27 \text{ phút } 55 \text{ giây}$

B

$3 \text{ giờ } 30 \text{ phút}$

C

$3 \text{ giờ } 28 \text{ phút}$

D

$3 \text{ giờ } 25 \text{ phút } 45 \text{ giây}$

A

$1 \text{ giờ}$ sáng ngày $1$ tháng $6$

B

$23 \text{ giờ}$ ngày $31$ tháng $5$

C

$1 \text{ giờ}$ sáng ngày $2$ tháng $6$

D

$11 \text{ giờ}$ sáng ngày $1$ tháng $6$