Preview "Luyện đề Online - Ôn Chương 6 Hàm Số Đồ Thị Và Ứng Dụng Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$(-3; +\infty)$ .
$[-3; +\infty)$ .
$(-\infty; 3)$ .
$\sim \setminus \{-3\}$ .
$\left(-\infty; \frac{7}{2}\right]$ .
$\left(-\infty; \frac{7}{2}\right] \setminus \{1\}$ .
$\left(1; \frac{7}{2}\right]$ .
$(-\infty; 1) \cup \left(\frac{7}{2}; +\infty\right)$ .
1.
2.
3.
5.
Đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và nghịch biến trên $(0; +\infty)$ .
Đồng biến trên R.
Không đồng biến cũng không nghịch biến trên R.
Nghịch biến trên R.
(3;8).
(2;6).
(1;5).
(0;4).
x = 2.
x = -2.
x = -4.
x = 4.
$I(-3;4)$ .
$I(3;-4)$ .
$I(3;4)$ .
$I(-3;-4)$ .
$(-\infty; -7]$ .
$(-7; +\infty)$ .
$[-2; +\infty)$ .
$[-7; +\infty)$ .
Đồng biến trên khoảng $(-\infty; -1)$ và nghịch biến trên khoảng $(-1; +\infty)$ .
Nghiích biến trên khoảng $(-\infty; -1)$ và đồng biến trên khoảng $(-1; +\infty)$ .
Đồng biến trên R.
Nghiích biến trên R.
-2 và 3.
-3 và 2.
-1 và 6.
1 và -6.
Parabol $y = ax^{2} + bx + 2$ đi qua hai điểm $A(1;0)$ và $B(3;8)$ . Phương trình của parabol là
$y = x^{2} - 3x + 2$ .
$y = 2x^{2} - 2x + 2$ .
$y = 2x^{2} - 4x + 2$ .
$y = -2x^{2} + 4x + 2$ .
$y=(x-2)^{2}-3$ .
$y=-2(x-2)^{2}-3$ .
$y=2(x+2)^{2}-3$ .
$y=2(x-2)^{2}-3$ .
quay xuống dưới.
quay lên trên.
quay sang phải.
quay sang trái.
$(-1;7)$ .
$(1;7)$ .
$(1;-7)$ .
$(-5;-7)$ .
42 mét vuông.
48 mét vuông.
49 mét vuông.
56 mét vuông.
$x^{3}-2x+1$ .
$\sqrt{x}+2x+1$ .
$\frac{1}{x}+x^{2}$ .
$4x^{2}-7x+2$ .
$-1 < x < 2$ .
$x < -1$ hoặc $x > 2$ .
$-1 \leq x \leq 2$ .
$x < 2$ .
$S=[2;3]$ .
$S=(-\infty;2]\cup[3;+\infty)$ .
$S=(2;3)$ .
$S=(-\infty;2)\cup(3;+\infty)$ .
$S = (-\infty; -1) \cup (5; +\infty)$ .
$S = [-1; 5]$ .
$S = (-1; 5)$ .
$S = (-\infty; 5)$ .
~.
$\left(-\infty; -\frac{1}{2}\right]$ .
$\left[-\frac{1}{2}; +\infty\right]$ .
$\left\{-\frac{1}{2}\right\}$ .
$\frac{1-\sqrt{13}}{2}<m<\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$m<\frac{1-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $m>\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$\frac{1-\sqrt{13}}{2}\leq m\leq\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$m\in\mathbb{R}$ .
Giá trị của tham số $m$ để tam thức $-x^{2} + 2mx - m - 2$ không dương với mọi $x \in \mathbb{R}$ là
$m < -1$ hoặc $m > 2$ .
$-1 \leq m \leq 2$ .
$-1 < m < 2$ .
$m \leq -1$ hoặc $m \geq 2$ .
$0 < x \leq 4$ .
$8 \leq x < 12$ .
$4 \leq x \leq 8$ .
0 < x < 12.
Luôn lấy tất cả nghiệm của phương trình sau khi bình phương.
Chỉ giữ nghiệm dương.
Chỉ giữ nghiệm nguyên.
Thử lại các giá trị tìm được trong phương trình ban đầu.
$x = 1$ hoặc $x = 4$ .
$x = 1$ .
$x = 4$ .
Phương trình vô nghiệm.
$x=\frac{3+\sqrt{13}}{2}$ .
$x=\frac{3-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $x=\frac{3+\sqrt{13}}{2}$ .
$x=\frac{-3-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $x=\frac{-3+\sqrt{13}}{2}$ .
Phương trình vô nghiệm.
$x = 1$ .
$x = -1$ hoặc $x = 1$ .
$x = -1$ .
Phương trình vô nghiệm.
$x=-1$ hoặc $x=2$ .
$x=-1$ .
Phương trình vô nghiệm.
$x=2$ .
36.
32.
40.
44.
Tập xác định của f gồm các số thực x thỏa $x \leq 5$ và $x \neq -2$ .
$f(1)=\frac{7}{3}$ .
x = 6 thuộc tập xác định của f.
$$
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;6).
$f(2)=3$ .
Hàm số nghịch biến trên R.
Điểm (1;4) thuộc đồ thị của hàm số.
Đình của parabol là $I(2;-3)$ .
Trục đối xứng là x = 2.
Hàm số đồng biến khi x < 2.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.
Parabol quay bề lõm xuống dưới.
Đình của parabol là $I(2;3)$ .
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5.
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; -3).
a = 2.
b = -3.
Đình của parabol có tung độ bằng $\frac{1}{8}$ .
Giá trị của hàm số tại x = 3 bằng 8.
Tam thức có hai nghiệm 2 và 4.
$f(x) < 0 \text{ khi } 2 < x < 4$ .
$f(x) \geq 0$ khi $x \leq 2$ hoặc $x \geq 4$ .
$f(0) < 0$ .
Hai nghiệm của $g(x)=0$ là -3 và 1.
$g(x) < 0$ với mọi x thỏa -3 < x < 1.
$g(x) > 0$ với mọi x thỏa -3 < x < 1.
Bất phương trình $g(x) \leq 0$ có nghiệm $-3 \leq x \leq 1$ .
Phương trình $h(x)=0$ có hai nghiệm m-2 và $m+2$ .
Biệt thức của tam thức $h(x)$ luôn bằng 16.
$h(m)=4$ .
Bất phương trình $h(x) \leq 0$ có nghiệm $m - 2 \leq x \leq m + 2$ .
Môi nghiệm của phương trình phải thỏa $x \geq -1$ .
Bình phương hai về và thu gọn được phương trình $x^{2}-3x+4=0$ .
Phương trình sau khi bình phương có biệt thức bằng 7.
Phương trình đã cho vô nghiệm.
Độ cao ban đầu của vật là 1 mét.
Vật đạt độ cao lớn nhất 21 mét tại thời điểm t = 2 giây.
Vật chạm mặt đất đúng tại thời điểm t = 4 giây.
Hàm số h nghịch biến trên khoảng (0;2).