Log in

Preview "Luyện đề Online - Ôn Chương 6 Hàm Số Đồ Thị Và Ứng Dụng Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Ôn Chương 6 Hàm Số Đồ Thị Và Ứng Dụng Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$(-3; +\infty)$ .

B

$[-3; +\infty)$ .

C

$(-\infty; 3)$ .

D

$\sim \setminus \{-3\}$ .

A

$\left(-\infty; \frac{7}{2}\right]$ .

B

$\left(-\infty; \frac{7}{2}\right] \setminus \{1\}$ .

C

$\left(1; \frac{7}{2}\right]$ .

D

$(-\infty; 1) \cup \left(\frac{7}{2}; +\infty\right)$ .

A

Đồng biến trên $(-\infty; 0)$ và nghịch biến trên $(0; +\infty)$ .

B

Đồng biến trên R.

C

Không đồng biến cũng không nghịch biến trên R.

D

Nghịch biến trên R.

A

$I(-3;4)$ .

B

$I(3;-4)$ .

C

$I(3;4)$ .

D

$I(-3;-4)$ .

A

$(-\infty; -7]$ .

B

$(-7; +\infty)$ .

C

$[-2; +\infty)$ .

D

$[-7; +\infty)$ .

A

Đồng biến trên khoảng $(-\infty; -1)$ và nghịch biến trên khoảng $(-1; +\infty)$ .

B

Nghiích biến trên khoảng $(-\infty; -1)$ và đồng biến trên khoảng $(-1; +\infty)$ .

C

Đồng biến trên R.

D

Nghiích biến trên R.

A

$y = x^{2} - 3x + 2$ .

B

$y = 2x^{2} - 2x + 2$ .

C

$y = 2x^{2} - 4x + 2$ .

D

$y = -2x^{2} + 4x + 2$ .

A

quay xuống dưới.

B

quay lên trên.

C

quay sang phải.

D

quay sang trái.

A

$x^{3}-2x+1$ .

B

$\sqrt{x}+2x+1$ .

C

$\frac{1}{x}+x^{2}$ .

D

$4x^{2}-7x+2$ .

A

$-1 < x < 2$ .

B

$x < -1$ hoặc $x > 2$ .

C

$-1 \leq x \leq 2$ .

D

$x < 2$ .

A

$S=[2;3]$ .

B

$S=(-\infty;2]\cup[3;+\infty)$ .

C

$S=(2;3)$ .

D

$S=(-\infty;2)\cup(3;+\infty)$ .

A

~.

B

$\left(-\infty; -\frac{1}{2}\right]$ .

C

$\left[-\frac{1}{2}; +\infty\right]$ .

D

$\left\{-\frac{1}{2}\right\}$ .

A

$\frac{1-\sqrt{13}}{2}<m<\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .

B

$m<\frac{1-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $m>\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .

C

$\frac{1-\sqrt{13}}{2}\leq m\leq\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .

D

$m\in\mathbb{R}$ .

A

$m < -1$ hoặc $m > 2$ .

B

$-1 \leq m \leq 2$ .

C

$-1 < m < 2$ .

D

$m \leq -1$ hoặc $m \geq 2$ .

A

Luôn lấy tất cả nghiệm của phương trình sau khi bình phương.

B

Chỉ giữ nghiệm dương.

C

Chỉ giữ nghiệm nguyên.

D

Thử lại các giá trị tìm được trong phương trình ban đầu.

A

$x = 1$ hoặc $x = 4$ .

B

$x = 1$ .

C

$x = 4$ .

D

Phương trình vô nghiệm.

A

$x=\frac{3+\sqrt{13}}{2}$ .

B

$x=\frac{3-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $x=\frac{3+\sqrt{13}}{2}$ .

C

$x=\frac{-3-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $x=\frac{-3+\sqrt{13}}{2}$ .

D

Phương trình vô nghiệm.

A

$x = 1$ .

B

$x = -1$ hoặc $x = 1$ .

C

$x = -1$ .

D

Phương trình vô nghiệm.

A

$x=-1$ hoặc $x=2$ .

B

$x=-1$ .

C

Phương trình vô nghiệm.

D

$x=2$ .

Câu 30:
item_1item_2item_3item_4item_5item_6
  • a)

    Tập xác định của f gồm các số thực x thỏa $x \leq 5$ và $x \neq -2$ .

    T
    F
  • b)

    $f(1)=\frac{7}{3}$ .

    T
    F
  • c)

    x = 6 thuộc tập xác định của f.

    T
    F
  • d)

    $$

    T
    F
  • a)

    Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;6).

    T
    F
  • b)

    $f(2)=3$ .

    T
    F
  • c)

    Hàm số nghịch biến trên R.

    T
    F
  • d)

    Điểm (1;4) thuộc đồ thị của hàm số.

    T
    F
  • a)

    Đình của parabol là $I(2;-3)$ .

    T
    F
  • b)

    Trục đối xứng là x = 2.

    T
    F
  • c)

    Hàm số đồng biến khi x < 2.

    T
    F
  • d)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -3.

    T
    F
  • a)

    Parabol quay bề lõm xuống dưới.

    T
    F
  • b)

    Đình của parabol là $I(2;3)$ .

    T
    F
  • c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 5.

    T
    F
  • d)

    Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; -3).

    T
    F
  • a)

    a = 2.

    T
    F
  • b)

    b = -3.

    T
    F
  • c)

    Đình của parabol có tung độ bằng $\frac{1}{8}$ .

    T
    F
  • d)

    Giá trị của hàm số tại x = 3 bằng 8.

    T
    F
  • a)

    Tam thức có hai nghiệm 2 và 4.

    T
    F
  • b)

    $f(x) < 0 \text{ khi } 2 < x < 4$ .

    T
    F
  • c)

    $f(x) \geq 0$ khi $x \leq 2$ hoặc $x \geq 4$ .

    T
    F
  • d)

    $f(0) < 0$ .

    T
    F
  • a)

    Hai nghiệm của $g(x)=0$ là -3 và 1.

    T
    F
  • b)

    $g(x) < 0$ với mọi x thỏa -3 < x < 1.

    T
    F
  • c)

    $g(x) > 0$ với mọi x thỏa -3 < x < 1.

    T
    F
  • d)

    Bất phương trình $g(x) \leq 0$ có nghiệm $-3 \leq x \leq 1$ .

    T
    F
  • a)

    Phương trình $h(x)=0$ có hai nghiệm m-2 và $m+2$ .

    T
    F
  • b)

    Biệt thức của tam thức $h(x)$ luôn bằng 16.

    T
    F
  • c)

    $h(m)=4$ .

    T
    F
  • d)

    Bất phương trình $h(x) \leq 0$ có nghiệm $m - 2 \leq x \leq m + 2$ .

    T
    F
  • a)

    Môi nghiệm của phương trình phải thỏa $x \geq -1$ .

    T
    F
  • b)

    Bình phương hai về và thu gọn được phương trình $x^{2}-3x+4=0$ .

    T
    F
  • c)

    Phương trình sau khi bình phương có biệt thức bằng 7.

    T
    F
  • d)

    Phương trình đã cho vô nghiệm.

    T
    F
  • a)

    Độ cao ban đầu của vật là 1 mét.

    T
    F
  • b)

    Vật đạt độ cao lớn nhất 21 mét tại thời điểm t = 2 giây.

    T
    F
  • c)

    Vật chạm mặt đất đúng tại thời điểm t = 4 giây.

    T
    F
  • d)

    Hàm số h nghịch biến trên khoảng (0;2).

    T
    F