Log in

Preview "Luyện đề Online - Bài 21 Đường Tròn Trong Mặt Phẳng Tọa Độ Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Bài 21 Đường Tròn Trong Mặt Phẳng Tọa Độ Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$I(-3;2), R=5.$

B

$I(3;-2), R=5.$

C

$I(-3;2), R=25.$

D

$I(3;2), R=5.$

A

$(x + 4)^{2} + (y - 1)^{2} = 9$ .

B

$(x - 4)^{2} + (y - 1)^{2} = 9$ .

C

$(x - 4)^{2} + (y + 1)^{2} = 9$ .

D

$(x + 4)^{2} + (y + 1)^{2} = 3$ .

A

$A(2;0)$ .

B

$B(4;-1)$ .

C

$C(-1;0)$ .

D

$D(1;1)$ .

A

$x^{2} + y^{2} - 2x + 4y - 4 = 0$ .

B

$x^{2} + y^{2} + 4x - 2y + 8 = 0$ .

C

$x^{2} - y^{2} - 2x + 4y - 1 = 0$ .

D

$x^{2} + y^{2} - 6x + 8y + 25 = 0$ .

A

$I(1; -3), R = 3$ .

B

$I(-1; 3), R = 3$ .

C

$I(-1; 3), R = 9$ .

D

$I(1; 3), R = 3$ .

A

trên đường tròn.

B

ngoài đường tròn.

C

trong đường tròn.

D

tại tâm đường tròn.

A

$(x+2)^{2}+(y-5)^{2}=4$ .

B

$(x-2)^{2}+(y+5)^{2}=25$ .

C

$(x+2)^{2}+(y+5)^{2}=25$ .

D

$(x+2)^{2}+(y-5)^{2}=25$ .

A

$(x-3)^{2}+(y+4)^{2}=9$ .

B

$(x-3)^{2}+(y+4)^{2}=16$ .

C

$(x+3)^{2}+(y-4)^{2}=9$ .

D

$(x-3)^{2}+(y-4)^{2}=9$ .

A

$(x-2)^{2}+(y-3)^{2}=40.$

B

$(x+2)^{2}+(y+3)^{2}=10.$

C

$(x-2)^{2}+(y-3)^{2}=10.$

D

$(x-3)^{2}+(y-2)^{2}=10.$

A

$(x-2)^{2}+(y-3)^{2}=9$ .

B

$(x-2)^{2}+(y-3)^{2}=13$ .

C

$(x+2)^{2}+(y+3)^{2}=13$ .

D

$(x-3)^{2}+(y-2)^{2}=13$ .

A

$(x-3)^{2}+y^{2}=4$ .

B

$(x-2)^{2}+y^{2}=8$ .

C

$(x-3)^{2}+(y-2)^{2}=4$ .

D

$(x-3)^{2}+y^{2}=8$ .

A

$x^{2} + y^{2} - 4x + 6y = 0$ .

B

$x^{2} + y^{2} + 4x - 6y = 0$ .

C

$x^{2} + y^{2} - 4x + 6y + 13 = 0$ .

D

$x^{2} + y^{2} - 2x + 3y = 0$ .

A

$3x + 4y - 7 = 0$ .

B

$4x - 3y + 24 = 0$ .

C

$3x + 4y - 25 = 0$ .

D

$3x - 4y + 25 = 0$ .

A

$x^{2}+y^{2}=25$ .

B

$x^{2}+y^{2}=16$ .

C

$x^{2}+y^{2}=20$ .

D

$x^{2}+y^{2}=4$ .

A

$(x - 2) ^ {2} + (y - 3) ^ {2} = 3.$

B

$(x - 2) ^ {2} + (y + 3) ^ {2} = 9.$

C

$(x + 2) ^ {2} + (y - 3) ^ {2} = 9.$

D

$(x - 2) ^ {2} + (y - 3) ^ {2} = 9$

A

$(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 16$ .

B

$(x + 1)^{2} + (y - 2)^{2} = 16$ .

C

$(x - 1)^{2} + (y + 2)^{2} = 4$ .

D

$x^{2} + y^{2} = 16$ .

A

$(x-1)^{2}+(y-1)^{2}=9$ .

B

$(x-1)^{2}+(y-5)^{2}=25$ .

C

$(x+1)^{2}+(y-5)^{2}=25$ .

D

$(x-1)^{2}+(y+5)^{2}=25$ .

A

$(x-2)^{2}+(y-2)^{2}=4$ .

B

$(x-2)^{2}+(y-2)^{2}=16$ .

C

$(x-2)^{2}+(y-2)^{2}=8$ .

D

$(x+2)^{2}+(y+2)^{2}=8$ .

A

$3x+4y=0$ .

B

$4x-3y=0$ .

C

$3x+4y-25=0$ .

D

$x+y=0$ .

  • a)

    Tâm của (C) là I(2;-1).

    T
    F
  • b)

    Điểm $M(5;3)$ thuộc (C).

    T
    F
  • c)

    Gốc tọa độ nằm bên trong (C).

    T
    F
  • d)

    Tiếp tuyến của (C) tại M(5;3) có phương trình 4x + 3y - 29 = 0.

    T
    F
  • a)

    Phương trình đã cho biểu diễn một đường tròn.

    T
    F
  • b)

    Tâm của đường tròn là $I(2;-3)$ .

    T
    F
  • c)

    Bán kính của đường tròn bằng 3.

    T
    F
  • d)

    Điểm $A(1;3)$ thuộc đường tròn.

    T
    F
  • a)

    Nếu phương trình biểu diễn đường tròn thì tâm là $I(a;b)$ .

    T
    F
  • b)

    Phương trình biểu diễn đường tròn khi $a^{2} + b^{2} - c > 0$ .

    T
    F
  • c)

    Nếu $a^{2} + b^{2} - c = 0$ thì phương trình biểu diễn đường tròn bán kính bằng 0.

    T
    F
  • d)

    Nếu $a^{2} + b^{2} - c < 0$ thì không có điểm thực nào thỏa mãn phương trình.

    T
    F
  • a)

    Tâm của đường tròn là $I(2;2)$ .

    T
    F
  • b)

    Bán kính của đường tròn bằng $\sqrt{13}$ .

    T
    F
  • c)

    Phương trình đường tròn là $(x-2)^{2}+(y-2)^{2}=13$ .

    T
    F
  • d)

    Gốc tọa độ thuộc đường tròn.

    T
    F
  • a)

    Điểm M thuộc đường tròn.

    T
    F
  • b)

    Vector $\overrightarrow{IM}=(3;4)$ là một vecto pháp tuyến của tiếp tuyến tại M.

    T
    F
  • c)

    Tiếp tuyến tại M có phương trình $3x + 4y - 36 = 0$ .

    T
    F
  • d)

    Tiếp tuyến tại M song song với đường thẳng IM.

    T
    F
  • a)

    Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình 3x - 4y + 25 = 0.

    T
    F
  • b)

    Tiếp tuyến tại M đi qua tâm O.

    T
    F
  • c)

    Khoảng cách từ O đến tiếp tuyến tại M bằng 5.

    T
    F
  • d)

    Vector (4;3) là một vector pháp tuyến của tiếp tuyến tại M.

    T
    F
  • a)

    Bán kính của đường tròn bằng 4.

    T
    F
  • b)

    Phương trình đường tròn là $x^{2} + (y - 4)^{2} = 16$ .

    T
    F
  • c)

    Trục Oy là một tiếp tuyến của đường tròn.

    T
    F
  • d)

    Điểm $A(4;4)$ thuộc đường tròn.

    T
    F
  • a)

    Quỹ đạo của vật là đường tròn tâm $I(2;-1)$ , bán kính 3.

    T
    F
  • b)

    Quỹ đạo của vật có phương trình $x^{2} + y^{2} = 9$ .

    T
    F
  • c)

    Khi t = 0, vất ở điểm M(5; -1).

    T
    F
  • d)

    Tiếp tuyến của quỹ đạo tại vị trí ứng với t = 0 có phương trình x = 5.

    T
    F
  • a)

    Bán kính của đường tròn bằng 4.

    T
    F
  • b)

    Phương trình đường tròn là $x^{2} + y^{2} = 16$ .

    T
    F
  • c)

    Đường thẳng $3x + 4y - 20 = 0$ cắt đường tròn tại hai điểm phân biệt.

    T
    F
  • d)

    Đường thẳng 4x-3y=0 đi qua tâm nên không thể là tiếp tuyến của đường tròn.

    T
    F
  • a)

    Bán kính của đường tròn bằng 5.

    T
    F
  • b)

    Phương trình đường tròn là $(x-2)^{2}+(y-3)^{2}=25$ .

    T
    F
  • c)

    Tiếp tuyến tại M có phương trình $3x + 4y - 43 = 0$ .

    T
    F
  • d)

    Điểm $N(2;-1)$ thuộc đường tròn.

    T
    F