Log in

Preview "Luyện đề Online - Ôn Chương 7 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Ôn Chương 7 Phương Pháp Tọa Độ Trong Mặt Phẳng Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$\vec{n}=(3;-4)$ .

B

$\vec{n}=(4;3)$ .

C

$\vec{n}=(-4;3)$ .

D

$\vec{n}=(3;4)$ .

A

3x - y + 7 = 0 .

B

x + 3y - 1 = 0 .

C

x - 3y + 5 = 0 .

D

x - 3y - 5 = 0 .

A

$\frac{2}{5}$ .

B

$\frac{4}{5}$ .

C

$\frac{6}{5}$ .

D

$\frac{8}{5}$ .

A

song song.

B

cắt nhau nhưng không vuông góc.

C

trùng nhau.

D

vuông góc.

A

$30^{\circ}$ .

B

$90^{\circ}$ .

C

$45^{\circ}$ .

D

$60^{\circ}$ .

A

$\left(\frac{11}{7};\frac{13}{7}\\right)$ .

B

$\left(\frac{13}{7};-\frac{11}{7}\\right)$ .

C

$\left(\frac{11}{7};-\frac{13}{7}\\right)$ .

D

$\left(\frac{13}{7};\frac{11}{7}\\right)$ .

A

$I(2;-1), R=5$ .

B

$I(-2;1), R=5$ .

C

$I(2;1), R=25$ .

D

$I(-2;-1), R=25$ .

A

$(x-1)^{2}+(y+3)^{2}=25$ .

B

$(x+1)^{2}+(y-3)^{2}=5$ .

C

$(x+1)^{2}+(y-3)^{2}=25$ .

D

$(x-1)^{2}+(y+3)^{2}=5$ .

A

$(x-1)^{2}+(y-3)^{2}=52$ .

B

$(x+1)^{2}+(y+3)^{2}=13$ .

C

$(x-1)^{2}+(y-3)^{2}=26$ .

D

$(x-1)^{2}+(y-3)^{2}=13$ .

A

$F_1(-\sqrt{74};0), F_2(\sqrt{74};0)$ .

B

$F_1(-2\sqrt{6};0), F_2(2\sqrt{6};0)$ .

C

$F_1(-4;0), F_2(4;0)$ .

D

$F_1(-6;0), F_2(6;0)$ .

A

$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{25}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{9}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .

A

$F_{1}(-5;0),F_{2}(5;0)$ .

B

$F_{1}(-4;0),F_{2}(4;0)$ .

C

$F_{1}(-3;0),F_{2}(3;0)$ .

D

$F_{1}(-\sqrt{7};0),F_{2}(\sqrt{7};0)$ .

A

$\frac{x^{2}}{144}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .

B

$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{144}=1$ .

C

$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{144}=1$ .

D

$\frac{x^{2}}{169}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .

A

$F(3;0), \Delta: x = -3$ .

B

$F(6;0), \Delta: x = -6$ .

C

$F(3;0), \Delta: x = 3$ .

D

$F(6;0), \Delta: x = -3$ .

A

$(x-1)^{2}+(y-2)^{2}=3$ .

B

$(x-1)^{2}+(y-2)^{2}=9$ .

C

$(x-1)^{2}+(y-2)^{2}=\frac{9}{2}$ .

D

$(x+1)^{2}+(y+2)^{2}=\frac{9}{2}$

A

2x - y - 1 = 0 .

B

x + 2y - 3 = 0 .

C

x - 2y + 1 = 0 .

D

2x + y - 3 = 0 .

  • a)

    $\vec{n}=(2;-1)$ là một vecto pháp tuyến của d.

    T
    F
  • b)

    $\vec{u}=(2;1)$ là một vecto chỉ phương của d.

    T
    F
  • c)

    Điểm $A(0;2)$ thuộc d.

    T
    F
  • d)

    Đường thẳng đi qua $B(1;0)$ và vuông góc với d có phương trình $x+2y-1=0$ .

    T
    F
  • a)

    Hai vectơ pháp tuyến của $\Delta_{1}, \Delta_{2}$ có thể chọn cùng phương.

    T
    F
  • b)

    Hai đường thẳng $\Delta_{1}, \Delta_{2}$ cắt nhau.

    T
    F
  • c)

    Khoảng cách giữa $\Delta_{1}$ và $\Delta_{2}$ bằng $\frac{\sqrt{5}}{2}$ .

    T
    F
  • d)

    Góc giữa $\Delta_{1}$ và $\Delta_{2}$ bằng 90°.

    T
    F
  • a)

    Tâm của (C) là I(-2;3).

    T
    F
  • b)

    Bán kính của (C) bằng 5.

    T
    F
  • c)

    Điểm $M(5;1)$ thuộc $(C)$ .

    T
    F
  • d)

    Tiếp tuyến của (C) tại M(5;1) có phương trình 3x+4y-19=0.

    T
    F
  • a)

    Tâm của đường tròn là $I(-1;3)$ .

    T
    F
  • b)

    Bán kính của đường tròn bằng 4.

    T
    F
  • c)

    Phương trình đường tròn là $(x+1)^{2}+(y-3)^{2}=8$ .

    T
    F
  • d)

    Điểm $O(0;0)$ thuộc đường tròn.

    T
    F
  • a)

    Nửa trục lớn bằng 6 và nửa trục nhỏ bằng $2\sqrt{5}$ .

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 4.

    T
    F
  • c)

    Hai tiêu điểm là $F_{1}(0;-4)$ và $F_{2}(0;4)$ .

    T
    F
  • d)

    Vói mọi điểm M thuộc (E), ta có $MF_{1} + MF_{2} = 12$ .

    T
    F
  • a)

    a = 5 và b = 12.

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 12.

    T
    F
  • c)

    Hai tiêu điểm là $F_{1}(-13;0)$ và $F_{2}(13;0)$ .

    T
    F
  • d)

    Với mọi điểm M thuộc (H), ta có $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=26$ .

    T
    F
  • a)

    Tham số tiêu p bằng 8.

    T
    F
  • b)

    Tiêu điểm là $F(2;0)$ .

    T
    F
  • c)

    Đường chuẩn là x = -2.

    T
    F
  • d)

    Điểm $M(1;3)$ thuộc (P).

    T
    F
  • a)

    $\frac{x^{2}}{9}+\frac{y^{2}}{4}=1$ là phương trình chính tắc của một elip.

    T
    F
  • b)

    $\frac{x^{2}}{9}-\frac{y^{2}}{4}=1$ là phương trình chính tắc của một elip.

    T
    F
  • c)

    $y^{2}=6x$ là phương trình chính tắc của một parabol.

    T
    F
  • d)

    $x^{2} + y^{2} = 1$ là phương trình chính tắc của một hypebol.

    T
    F
  • a)

    Tâm của (C) là $I(1;-2)$ .

    T
    F
  • b)

    Điểm $A(4;2)$ thuộc $(C)$ .

    T
    F
  • c)

    Tiếp tuyến của (C) tại A(4;2) có phương trình 3x + 4y - 21 = 0.

    T
    F
  • d)

    Đường thẳng x = 5 tiếp xúc với (C).

    T
    F
  • a)

    Khoảng cách từ O đến d bằng 4.

    T
    F
  • b)

    Bán kính của đường tròn bằng 5.

    T
    F
  • c)

    Phương trình đường tròn là $x^{2} + y^{2} = 16$ .

    T
    F
  • d)

    Tiếp điểm của đường tròn với d là $T(4;0)$ .

    T
    F