Log in

Preview "Luyện đề Online - Bài 20 Vị Trí Tương Đối Giữa Hai Đường Thẳng Góc Và Khoảng Cách Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Bài 20 Vị Trí Tương Đối Giữa Hai Đường Thẳng Góc Và Khoảng Cách Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$\Delta_{1} \perp \Delta_{2}$ .

B

$\Delta_{1}$ và $\Delta_{2}$ song song..

C

$\Delta_{1}$ và $\Delta_{2}$ trùng nhau.

D

$\Delta_{1}$ và $\Delta_{2}$ cắt nhau tại một điểm nhưng không vuông góc.

A

Trùng nhau.

B

Cắt nhau nhưng không vuông góc.

C

Song song.

D

Vuông góc..

A

$45^{\circ}$ .

B

$30^{\circ}$ .

C

$60^{\circ}$ .

D

$90^{\circ}$ .

A

$a_{1}a_{2} - b_{1}b_{2} = 0$ .

B

$a_{1}b_{2} - a_{2}b_{1} = 0$ .

C

$a_{1}a_{2} + b_{1}b_{2} = 0$ .

D

$a_{1} + a_{2} = b_{1} + b_{2}$ .

A

$30^{\circ}$ .

B

$45^{\circ}$ .

C

$60^{\circ}$ .

D

$90^{\circ}$ .

A

$45^{\circ}$ .

B

$30^{\circ}$ .

C

$60^{\circ}$ .

D

$90^{\circ}$ .

A

$30^{\circ}$ .

B

$45^{\circ}$ .

C

$90^{\circ}$ .

D

$60^{\circ}$

A

$\frac{12}{5}$ .

B

$\frac{14}{5}$ .

C

$\frac{16}{5}$ .

D

4.

A

$\frac{5}{\sqrt{7}}$ .

B

$\frac{6}{\sqrt{5}}$ .

C

$\frac{5}{\sqrt{5}}$ .

D

$\frac{7}{\sqrt{5}}$ .

A

$k = 2$ hoặc $k = 4$ .

B

$k = 1$ hoặc $k = 5$ .

C

$k = -1$ hoặc $k = 3$ .

D

$k = 0$ hoặc $k = 6$ .

A

$\frac{12}{5}$ .

B

$\frac{9}{5}$ .

C

3.

D

$\frac{16}{5}$ .

  • a)

    $\vec{n} = (2; -1)$ là một vecto pháp tuyến của $d_{1}$ .

    T
    F
  • b)

    $d_{1}$ và $d_{2}$ song song.

    T
    F
  • c)

    Điểm $A(0;1)$ thuộc cả $d_{1}$ và $d_{2}$ .

    T
    F
  • d)

    $\vec{u} = (1;2)$ là một vecto chỉ phương của cả $d_{1}$ và $d_{2}$ .

    T
    F
  • a)

    Với $m = 2$ , hai đường thẳng cắt nhau.

    T
    F
  • b)

    Với $m = 1$ , hai đường thẳng song song.

    T
    F
  • c)

    Với $m = -1$ , hai đường thẳng cắt nhau.

    T
    F
  • d)

    Với $m = \sqrt{7}$ , hai đường thẳng song song và phân biệt.

    T
    F
  • a)

    $d_1$ và $d_2$ cắt nhau tại (2;2).

    T
    F
  • b)

    Giao điểm của $d_1$ và $d_2$ thuộc $d_3$ .

    T
    F
  • c)

    $d_1$ song song với $d_3$ .

    T
    F
  • d)

    Ba đường thẳng $d_1, d_2, d_3$ đồng quy.

    T
    F
  • a)

    Góc giữa $d_{1}$ và $d_{2}$ bằng 90°.

    T
    F
  • b)

    Góc giữa $d_{1}$ và $d_{3}$ bằng 45°.

    T
    F
  • c)

    Góc giữa $d_{2}$ và $d_{3}$ bằng 60°.

    T
    F
  • d)

    Góc giữa $d_{3}$ và $d_{4}$ bằng 0°.

    T
    F
  • a)

    Góc giữa $d_{1}$ và $d_{2}$ bằng $30^{\circ}$ .

    T
    F
  • b)

    Góc giữa $d_{1}$ và $d_{3}$ bằng $75^{\circ}$ .

    T
    F
  • c)

    Góc giữa $d_{2}$ và $d_{3}$ bằng $45^{\circ}$ .

    T
    F
  • d)

    $d_{1} \perp d_{2}$ .

    T
    F
  • a)

    $\hat{A}=60^{\circ}$ .

    T
    F
  • b)

    $\hat{B}=30^{\circ}$ .

    T
    F
  • c)

    $AC\perp BC$ .

    T
    F
  • d)

    $AB\perp AC$ .

    T
    F
  • a)

    M thuộc d.

    T
    F
  • b)

    $d(M, d) = 0$

    T
    F
  • c)

    $\vec{n}=(4;-3)$ là một vecto pháp tuyến của d.

    T
    F
  • d)

    $\vec{u}=(4;-3)$ là một vecto chỉ phương của d.

    T
    F
  • a)

    $d_{1} \parallel d_{2}$ .

    T
    F
  • b)

    Khoảng cách giữa $d_{1}$ và $d_{2}$ bằng 3.

    T
    F
  • c)

    $d(A,d_{1})=1$ .

    T
    F
  • d)

    $d(A,d_{2})=3$ .

    T
    F
  • a)

    Phương trình đường thẳng AC có thể viết là 2x - 3y = 0.

    T
    F
  • b)

    Điểm B nằm trên đường thẳng AC.

    T
    F
  • c)

    Khoảng cách từ D đến AC bằng $\frac{12}{\sqrt{13}}$ .

    T
    F
  • d)

    Góc giữa AC và AB bằng 45°.

    T
    F
  • a)

    Từ PO = PA suy ra x = 2.

    T
    F
  • b)

    Từ PO = PB suy ra y = 3.

    T
    F
  • c)

    Nguồn phát có tọa độ $P(2;3)$ .

    T
    F
  • d)

    Khoảng cách từ P đến đường thẳng AB bằng 1.

    T
    F