Log in

Preview "Luyện đề Online - Bài 25 Nhị Thức Newton Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Bài 25 Nhị Thức Newton Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+6x^{2}+4x+1$ .

B

$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+4x^{2}+4x+1$ .

C

$(x+1)^{4}=x^{4}+6x^{3}+4x^{2}+4x+1$ .

D

$(x+1)^{4}=x^{4}+4x^{3}+6x^{2}+x+1$ .

A

$x^{4} + 4x^{3} + 6x^{2} + 4x + 1$ .

B

$x^{4} - 4x^{3} + 6x^{2} - 4x + 1$ .

C

$x^{4} - 4x^{3} - 6x^{2} - 4x + 1$ .

D

$x^{4} + 4x^{3} - 6x^{2} + 4x - 1$ .

A

5.

B

10.

C

15.

D

20.

  • a)

    Khai triển có 5 số hạng.

    T
    F
  • b)

    Dãy hệ số theo thứ tự là 1,4,6,4,1.

    T
    F
  • c)

    Trong mỗi số hạng, tổng số mũ của a và b bằng 5.

    T
    F
  • d)

    $C_{4}^{1}=C_{4}^{3}.$

    T
    F
  • a)

    Khai triển sau khi thu gọn có 6 số hạng.

    T
    F
  • b)

    $C_{5}^{2}=10$ .

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $a^{2}b^{3}$ bằng 10.

    T
    F
  • d)

    $C_{5}^{1}=4$ .

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng 1.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng 8.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng 24.

    T
    F
  • d)

    Số hạng không chứa x bằng 8.

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng 16.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng -32.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng 24.

    T
    F
  • d)

    Hệ số của x bằng 8.

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{5}$ bằng 1.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng -10.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng 40.

    T
    F
  • d)

    Số hạng không chứa x bằng 32.

    T
    F
  • a)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng 10.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{4}$ bằng 5.

    T
    F
  • c)

    Tổng các hệ số bằng 16.

    T
    F
  • d)

    Thay x = -1 vào đa thức khai triển thì giá trị nhận được bằng 0.

    T
    F
  • a)

    $$a = \frac {2}{3}$$

    T
    F
  • b)

    Hệ số của x bằng $\frac{32}{27}$ .

    T
    F
  • c)

    Số hạng không chứa x bằng $\frac{8}{81}$ .

    T
    F
  • d)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng $\frac{8}{3}$ .

    T
    F
  • a)

    $b_1 = 10$ .

    T
    F
  • b)

    $b_2 = b_3$ .

    T
    F
  • c)

    $b_4 = 80$ .

    T
    F
  • d)

    $b_0 + b_2 + b_4 = 121$ .

    T
    F
  • a)

    $c_{0} + c_{2} + c_{4} = 16$ .

    T
    F
  • b)

    $c_{1} + c_{3} + c_{5} = 16$ .

    T
    F
  • c)

    $c_{2} + c_{3} = 0$ .

    T
    F
  • d)

    $c_{1} = c_{4}$ .

    T
    F
  • a)

    Hệ số của x bằng 10.

    T
    F
  • b)

    Hệ số của $x^{2}$ bằng 40.

    T
    F
  • c)

    Hệ số của $x^{3}$ bằng 80.

    T
    F
  • d)

    Hệ số của $x^{5}$ bằng 16.

    T
    F