Preview "Luyện đề Online - Bài 22 Ba Đường Conic Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$F_1(-4;0), F_2(4;0)$ .
$F_1(-3;0), F_2(3;0)$ .
$F_1(0;-4), F_2(0;4)$ .
$F_1(-5;0), F_2(5;0)$ .
6.
12.
16.
20.
$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{25}=1$ .
$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{9}=1$ .
$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{x^{2}}{9}+\frac{y^{2}}{25}=1$ .
(4;3).
(2;3).
(0;4).
(0;3).
10.
5.
14.
7.
11.
13.
15.
17.
$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{36}=1$ .
$\frac{x^{2}}{6}+\frac{y^{2}}{4}=1$ .
$\frac{x^{2}}{36}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{x^{2}}{12}+\frac{y^{2}}{8}=1$ .
$F_{1}(-3;0), F_{2}(3;0)$ .
$F_{1}(0;-4), F_{2}(0;4)$ .
$F_{1}(-5;0), F_{2}(5;0)$ .
$F_{1}(-4;0), F_{2}(4;0)$ .
$\frac{3\sqrt{3}}{2}$ .
$\frac{3}{2}$ .
$2\sqrt{3}$ .
3.
$\frac{12}{5}$ .
$\frac{9}{5}$ .
$\frac{6}{5}$ .
$\frac{3}{5}$ .
Cho hypebol (H): $\frac{x^2}{9} - \frac{y^2}{16} = 1$ . Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng
3.
4.
5.
7.
13.
24.
25.
26.
8.
6.
10.
4.
$\frac{x^{2}}{16}-\frac{y^{2}}{9}=1$ .
$\frac{x^{2}}{9}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{x^{2}}{9}+\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{y^{2}}{9}-\frac{x^{2}}{16}=1$ .
$F_{1}(-2;0), F_{2}(2;0)$ .
$F_{1}(-3;0), F_{2}(3;0)$ .
$F_{1}(-\sqrt{13};0), F_{2}(\sqrt{13};0)$ .
$F_{1}(0;-\sqrt{13}), F_{2}(0;\sqrt{13})$ .
(0;4).
(4;0).
(0;3).
(3;0).
$M$ có thể thuộc hypebol vì $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=2a$ .
$M$ không thể thuộc hypebol vì $MF_{1}+MF_{2}\neq2a$ .
$M$ chỉ thuộc hypebol khi $MF_{1}=MF_{2}$ .
Không thể kết luận vì chưa biết $b$ .
Một hypebol có tiêu điểm $F_{1}(-5;0), F_{2}(5;0)$ và $a=4$ . Phương trình chính tắc của hypebol là
$\frac{x^{2}}{9}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{x^{2}}{16}-\frac{y^{2}}{9}=1$ .
$\frac{x^{2}}{16}+\frac{y^{2}}{9}=1$ .
$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{16}=1$ .
$\frac{x^{2}}{144}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .
$\frac{x^{2}}{169}-\frac{y^{2}}{25}=1$ .
$\frac{x^{2}}{25}-\frac{y^{2}}{144}=1$ .
$\frac{x^{2}}{25}+\frac{y^{2}}{144}=1$ .
$F_{1}(-2;0), F_{2}(2;0)$ .
$F_{1}(-4;0), F_{2}(4;0)$ .
$F_{1}(-\sqrt{5};0), F_{2}(\sqrt{5};0)$ .
$F_{1}(-2\sqrt{5};0), F_{2}(2\sqrt{5};0)$ .
$F(2;0)$ .
$F(4;0)$ .
$F(0;2)$ .
$F(-2;0)$ .
x=3.
x=-3.
x=-6.
y=-3.
Parabol có tiêu điểm $F(3;0)$ và đường chuẩn $x = -3$ . Phương trình chính tắc của parabol là
$y^{2} = 6x$ .
$x^{2} = 12y$ .
$y^{2} = 12x$ .
$y^{2} = 3x$ .
(2;4).
(4;2).
(-4;4).
(4;-4).
$y^{2} = 20x$ .
$y^{2} = 10x$ .
$y^{2} = 5x$ .
$x^{2} = 20y$ .
2.
4.
1.
8.
$F(9;0)$ .
$F\left(0;\frac{9}{2}\right)$ .
$F\left(\frac{9}{2};0\right)$ .
$F\left(-\frac{9}{2};0\right)$ .
Parabol có đinh O, tiêu điểm nằm trên tia Ox và đường chuẩn x = -2. Phương trình chính tắc là
$y^{2} = 4x$ .
$y^{2} = 2x$ .
$y^{2} = 16x$ .
$y^{2} = 8x$ .
2.
4.
8.
1.
8.
16.
20.
12.
Tâm của elip là $O(0;0)$ .
Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 4.
Hai tiêu điểm của elip là $F_{1}(0;-4)$ , $F_{2}(0;4)$ .
Vói mọi M thuộc elip, $MF_{1} + MF_{2} = 10$ .
Tiêu cự của elip bằng 8.
Điểm $(0;2\sqrt{5})$ thuộc elip.
Với mọi M thuộc elip, $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=12$ .
Nửa trục lớn của elip bằng 6.
Chiều cao lớn nhất của mái vòm là $\sqrt{7}$ .
Tại vị trí x = 3, chiều cao của mái vòm bằng $\frac{7}{2}$ .
Hai tiêu điểm của elip cách nhau 6.
Điểm (4;0) nằm trên biên của mái vòm.
a = 4 và b = 3.
Khoảng cách từ tâm đến mỗi tiêu điểm bằng 5.
Tiêu cự của hypebol bằng 5.
Với mọi M thuộc hypebol, $\left|MF_{1}-MF_{2}\right|=8$ .
a = 6.
c = 10.
$b^{2}=36.$
Phương trình chính tắc của hypebol là $\frac{x^{2}}{36}-\frac{y^{2}}{64}=1$ .
Tham số p bằng 4.
Tiêu điểm là $F(2;0)$ .
Đường chuẩn là x = -4.
Điểm (2;4) thuộc parabol.
Tiêu điểm của parabol là $F(1;0)$ .
Đường chuẩn của parabol là x = -1.
Nếu M thuộc parabol thì $MF = d(M, \Delta)$ , với $\Delta$ là đường chuẩn.
Điểm (1;1) thuộc parabol.
Tham số p bằng 6.
Phương trình chính tắc là $y^{2}=12x$ .
Điểm (3;3) thuộc parabol.
Điểm $\left(\frac{3}{4};3\right)$ thuộc parabol.
Quỹ tích của M là một parabol.
Đình của parabol là $O(0;0)$ .
Phương trình chính tắc của quỹ tích là $y^{2}=8x$ .
Điểm (2;2) thuộc quỹ tích.
Trong một thiết bị phần xạ parabol, mặt cắt có phương trình $y^{2} = 16x$ . Xét các khẳng định sau.
Tiêu điểm có tọa độ $F(4;0)$ .
Khoảng cách từ đinh đến tiêu điểm bằng 4.
Đường chuẩn là x = -8.
Điểm (4;8) nằm trên parabol.