Preview "Luyện đề Online - Bài 17 Dấu Của Tam Thức Bậc Hai Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.
$2x^{2}-3x+1$ .
$x^{3}-2x+1$ .
$\sqrt{x}+x+1$ .
$\frac{1}{x}+x^{2}$ .
$(3; 5; -7)$ .
$(-3; 5; -7)$ .
$(-3; -5; -7)$ .
$(-3; 5; 7)$ .
4.
8.
16.
20.
4.
1.
-2.
-1.
$f(x) > 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) < 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x)$ đổi dấu đúng một lần.
$f(x) = 0$ có hai nghiệm phân biệt.
$f(x) \geq 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) \leq 0$ với mọi số thực $x$ và $f(1) = 0$ .
$f(x) > 0$ khi $x \neq 1$ .
$f(x)$ có hai nghiệm phân biệt.
$(-∞;-4)$ .
$(1;+\infty)$ .
$(-4;1)$ .
$(-∞;-4)∪(1;+\infty)$ .
$(-∞;2)∪(2;+∞)$ .
$(2;+∞)$ .
$(-∞;2)$ .
∅.
Luôn dương.
Luôn âm.
Luôn không âm.
Đối dấu tại x=-2.
$(- \infty; -3] \cup [2; +\infty)$ .
$(-3; 2)$ .
$[-3; 2]$ .
$(- \infty; -3) \cup (2; +\infty)$ .
$(- \infty; -1] \cup [2; +\infty)$ .
$(-1; 2)$ .
$(- \infty; -1) \cup (2; +\infty)$ .
$[-1; 2]$ .
$f(x) > 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) \leq 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) < 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) \geq 0$ với mọi số thực $x$ .
(2;3).
[2;3].
$(-∞;2)∪(3;+∞)$ .
$(-∞;2]∪[3;+∞)$ .
(3;4).
[3;4].
$(-\infty;3]\cup[4;+\infty)$ .
$(-\infty;3)\cup(4;+\infty)$ .
$\left[-1;\frac{3}{2}\right]$ .
$\left(-1;\frac{3}{2}\right)$ .
$(-∞;-1)∪\left[\frac{3}{2};+∞\right)$ .
$(-∞;-1)∪\left(\frac{3}{2};+∞\right)$ .
∅.
~.
$(-\infty; 0]$ .
$[0; +\infty)$ .
$[-5;1]$ .
$(-5;1)$ .
$(-\infty;-5]\cup[1;+\infty)$ .
$(-\infty;-5)\cup(1;+\infty)$ .
~.
$\{-2\}$ .
$(-∞;-2)∪(-2;+\infty)$ .
∅.
$\frac{1-\sqrt{13}}{2}<m<\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$m<\frac{1-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $m>\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$m\leq\frac{1-\sqrt{13}}{2}$ hoặc $m\geq\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
$\frac{1-\sqrt{13}}{2}\leq m\leq\frac{1+\sqrt{13}}{2}$ .
dương với mọi số thực x.
âm với mọi số thực x.
không âm với mọi số thực x.
đổi dấu tại x = m.
$m<0$ hoặc $m>4$ .
$0<m<4$ .
$0\leq m\leq4$ .
$m\leq0$ hoặc $m\geq4$ .
$m \geq 2$ .
m > -2.
$m \geq -2$ .
$m \leq -2$ .
$\{4\}$ .
~.
$(-∞;4]$ .
$[4;+\infty)$ .
∅.
$(-∞; -1)$ .
$(-1; +∞)$ .
~ .
$4 \leq x \leq 8$ .
$0 < x \leq 4$ .
$8 \leq x < 12$ .
$0 < x \leq 4$ hoặc $8 \leq x < 12$ .
0 < t < 1.
1 < t < 3.
t > 3.
0 < t < 4.
x < 20.
x > 40.
$20 \leq x \leq 40$ .
$x \leq 20$ hoặc $x \geq 40$ .
0 < x < 6.
6 ≤ x ≤ 12.
12 < x < 18.
6 < x < 12.
f là tam thức bậc hai có hệ số a = 2.
Biệt thức của f bằng 17.
Phương trình $f(x)=0$ có hai nghiệm $x=-\frac{1}{2}$ và x=2.
$f(x) > 0 \text{ với mọi } x \in \left(-\frac{1}{2}; 2\right).$
$\Delta = 4$ .
$f(x) > 0 \text{ khi } x < 1 \text{ hoặc } x > 3$ .
$f(x) \geq 0 \text{ khi } 1 \leq x \leq 3$ .
$f(2) < 0$ .
Phương trình $f(x) = 0$ không có nghiệm thực.
$f(x) > 0$ với mọi số thực $x$ .
Giá trị nhỏ nhất của $f(x)$ bằng 1.
Bất phương trình $f(x) < 0$ có nghiệm.
$\Delta = 0$ .
$f(x) \leq 0$ với mọi số thực $x$ .
$f(x) = 0$ chỉ khi $x = 1$ .
$f(x) < 0$ với mọi số thực $x$ .
Hai nghiệm của $f(x)=0$ là m-2 và $m+2$ .
$f(x)<0$ khi m-2<x<m+2.
$f(x)\geq0$ khi $m-2\leq x\leq m+2$ .
$f(m)=-4$ .
$f(x)=(x-m)^{2}+1.$
$f(x) > 0$ với mọi số thực x và mọi số thực m.
Có giá trị của m để $f(x)=0$ có hai nghiệm phân biệt.
Bất phương trình $f(x) \leq 0$ vô nghiệm với mọi số thực m.
Tam thức ở vé trái có hai nghiệm -2 và 3.
Tập nghiệm của bất phương trình là $(-\infty;-2)\cup(3;+\infty)$ .
x = 0 là một nghiệm của bất phương trình.
x = -2 là một nghiệm của bất phương trình.
$\Delta = 9$ .
Tập nghiệm là $\left[\frac{1}{2};2\right]$ .
x = 0 là một nghiệm của bất phương trình.
x = 1 là một nghiệm của bất phương trình.
Miền giá trị của biến trong mô hình là 0 < x < 15.
Diện tích lớn nhất bằng 112.5 m².
Điều kiện $S(x) \geq 100$ tương đương với $5 ≤ x
Khi x=12 thì diện tích bằng 80 m².
$R(x)$ là một tam thức bậc hai có hệ số của $x^{2}$ bằng -1.
Doanh thu lớn nhất bằng 1600.
Điều kiện $R(x) \geq 1500$ tương đương với $30 \leq x \leq 50$ .
$R(x)$ tăng khi 40 < x < 80.