Log in

Preview "Luyện đề Online - Bài 2 Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp Lớp 10 có hướng dẫn giải" on Học Mỗi Ngày: read the set, see question structure and sample answers before you practice. Built for daily study habits.

Luyện đề Online - Bài 2 Tập Hợp Và Các Phép Toán Trên Tập Hợp Lớp 10 có hướng dẫn giải

Toán
Đề thi THPT
Điểm cao: 0
A

$A = \{-2; -1; 1; 2\}$ .

B

$A = \{-2; -1; 0; 1; 2\}$ .

C

$A = \{-1; 0; 1; 2; 3\}$ .

D

$A = \{-2; -1; 0; 1; 2; 3\}$ .

A

$3 \in A$ .

B

$4 \notin A$ .

C

$8 \notin A$ .

D

$10 \notin A$ .

A

$\left\{x \in R \mid x^{2} = 9\right\}$ .

B

$\left\{x \in Z \mid x^{2} = 1\right\}$ .

C

$\left\{x \in R \mid x^{2} + 4 = 0\right\}$ .

D

$\left\{x \in N \mid x < 1\right\}$ .

A

$\{-2\}$ .

B

$\{1\}$ .

C

$\{-1; 2\}$ .

D

$\{-2; 1\}$ .

A

Mọi phần tử của T đều là phần tử của S.

B

Mọi phần tử của S đều là phần tử của T.

C

T và S có ít nhất một phần tử chung.

D

T và S có cùng số phần tử.

A

$B \subset A$ .

B

$A = B$ .

C

$A \subset B$ .

D

$1 \in A$ .

A

$\{-2;1\}$ .

B

$\{-2;5\}$ .

C

$\{0;4\}$ .

D

$\{3;6\}$ .

A

$\{1;2;3;4\}$ .

B

$\{1;2;3\}$ .

C

$\{0;1;2;3;4\}$ .

D

$\{0;1;2;3\}$ .

A

R ⊂ Q ⊂ Z ⊂ N.

B

Z ⊂ N ⊂ Q ⊂ R.

C

N ⊂ Z ⊂ Q ⊂ R.

D

N ⊂ Q ⊂ R ⊂ Z.

A

-3.

B

$\sqrt{5}$ .

C

$\frac{7}{4}$ .

D

0,25.

A

-4.

B

0.

C

$\sqrt{16}$ .

D

$\frac{5}{2}$ .

A

$\{x \in R \mid 1 < x < 5\}$ .

B

$\{x \in R \mid 1 < x \leq 5\}$ .

C

$\{x \in R \mid 1 \leq x < 5\}$ .

D

$\{x \in R \mid 1 \leq x \leq 5\}$

A

$(-\infty;3)$ .

B

$(0;3)$ .

C

$[0;3]$ .

D

$[0;3)$ .

A

các phần tử đồng thời thuộc S và thuộc T.

B

các phần tử chỉ thuộc S mà không thuộc T.

C

các phần tử thuộc S hoặc thuộc T nhưng không thuộc cả hai.

D

các phần tử không thuộc S và không thuộc T.

A

các phần tử chỉ thuộc S.

B

các phần tử chỉ thuộc T.

C

các phần tử thuộc S hoặc thuộc T.

D

các phần tử đồng thời không thuộc S và T.

A

$\{1;6\}$ .

B

$\{2;3;4;5\}$ .

C

$\{1;2;3;4;5;6\}$ .

D

$\{2;4\}$ .

A

$\{-1;0;2;3\}$ .

B

$\{-1;0;1;2;3\}$ .

C

$\{1\}$ .

D

$\{-1;0;1;2\}$ .

A

$\{2;4\}$ .

B

$\{5\}$ .

C

$\{1;3;5;6\}$ .

D

$\{1;3;6\}$ .

A

[-1;2].

B

(-∞; -1) ∪ (2; +∞).

C

(-∞; -1] ∪ [2; +∞).

D

(-1;2).

A

$(1;4]$ .

B

$(- \infty;1)$ .

C

$(- \infty;1]$ .

D

$[1;4]$ .

A

$\{3;9\}$ .

B

$\{0;4\}$ .

C

$\{2;6\}$ .

D

$\{0;2;3;4;6;9\}$ .